Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889186-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phượng Nghi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220889146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:05:00 đến ngày 2022-09-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,522,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.783344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.566687E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.561.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng 7-10T
- Đặc điểm thiết bị - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Phượng Nghi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khuôn viên và nâng cấp mương thoát nước phía trước UBND xã Phượng Nghi
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi , địa chỉ: Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. + Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi , địa chỉ: Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. + Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III, IV + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. + Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Nghi, địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khuôn viên, vỉa hè, đường nối vuốt
1Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1783100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,78310m³/1km
3Đào đánh cấp, đào khuôn, đào nền bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,45951m3
4Đào đánh cấp, đào khuôn, đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5073100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4541m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4663100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,82710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,82710m³/1km
9Mua đất đắp tại mỏ đất xã Phượng Nghi, cách công trình 2,15KmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.574,2704m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt257,42710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,15km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt257,42710m³/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9414100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,886100m3
14Xúc đất bằng máy đào đổ lên đắp đất trồng cây- Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7717100m3
15Mua đất đắp tại mỏ đất xã Phượng Nghi, cách công trình 2,15KmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt84,6652m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,466510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,15km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,466510m³/1km
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6032100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3016100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2905100m3
21Vệ sinh mặt đường bê tông trước khi thảmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt282,38m2
22Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8344100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,11m3
24Cắt khe co giãnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4432100m
25Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0886100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8755100m2
28Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,93m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1351cấu kiện
30Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0543100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,14m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,39m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,97m2
34Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1461100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,07m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,43m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,28m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,86m3
39Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1972100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,89m3
41Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2623100m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt374,55m2
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt374,55m2
44Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,124100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,35m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,35m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,77m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,34m2
49Ván khuôn gỗ mũ rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,31100m2
50Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1491tấn
51Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2183100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6569tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,56m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt531cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,46m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,53m3
58Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,99m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,99m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 100m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,99m3
61Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,034100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,84m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5808100m2
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1424tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27tấn
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,87m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0816100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0191tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2843tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,53m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt171cấu kiện
72Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,36m2
74Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0504100m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,85m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,27m3
77Xây hố thu bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,22m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,72m2
79Ván khuôn gỗ mũ hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0816100m2
80Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0413tấn
81Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0163tấn
82Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0259100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0768tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
87Ván khuôn móng cửa thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0518100m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25m3
89Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7m3
90Nắp gang cửa thu 900x250 (bao gồm lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
B Mương BTCT 2x2x2M
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,2458100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,57m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt245,92m3
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,1398tấn
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,9397tấn
6Lắp dựng cốt thép thanh truyền lực mối nối, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3101tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,045100m
8Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,35m2
9Vữa XM M100 mối nối, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,01m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,01m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,29951m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4369100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4599100m3
14Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4599100m3/1km
15Mua đất đắp tại mỏ đất xã Phượng Nghi, cách công trình 2,15KmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,9607m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,096110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,15km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,096110m³/1km
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1533100m3
19Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0236100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,71m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,46m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,58m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,62m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,056100m
26Xây tường gờ chắn gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,14m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6m2
C Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6986m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6986m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6986m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 100m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6986m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2971m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0564100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0198100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0396100m3
10Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0396100m3/1km
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,432m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0638100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0035tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0756tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2871m3
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7129m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0505100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0106tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0632tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3799m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7965m3
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,5959m2
23Gia công cửa sắt hộp mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2448tấn
24Sơn tĩnh điện cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,9m2
25Lắp dựng cửa khung sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,9m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4897m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0049100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0039tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0098tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1069m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9032m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9032m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7915m2
34Sản xuất lắp đặt Chữ bảng hiệu bằng Inox, cao 30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18chữ
35Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trang trí sơn tĩnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,41641m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0791100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0278100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0555100m3
40Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0555100m3/1km
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9517m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2826m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0238100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0316tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3926m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3472m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5026m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,8764m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,5616m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,438m2
52Gia công hoa sắt thép đenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1655tấn
53Sơn tĩnh điện cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8232m2
54Lắp dựng lan can sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8232m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,241m3
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0456100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,032100m3
59Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,032100m3/1km
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,674m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,012100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,005tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,016tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2178m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2697m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2513m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,2494m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4904m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,7398m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt364,8602m2
D Di chuyển đường điện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21 cột
2Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13831km/1 dây
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,22851m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1106100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1656100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,756m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,29m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0318tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,041100m3
10Cột tròn ly tâm LT 8.5 NPC 2.5 + vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cột
12Thép tròn tiếp địa, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0514tấn
13Thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0859tấn
14Bu lông D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
15Rải kéo tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5136100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,610 cọc
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
18Móc treo cáp + Tấm ốp cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
19Đai thép + Khóa đaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
20Ghíp 2 bulong GN-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
21Bịt đầu cáp SRE-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
22Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 mm2 - Cadi NHTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138,29m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1383km/dây
24Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13831 km dây
25Chi phí thí nghiệm, đóng mở điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.783344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.566687E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.561.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm bàn ≥1kW - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm đất cầm tay - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥250l - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn vữa ≥150l - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng 7-10T - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->