Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889142-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220668369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:05:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,069,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình Giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công Mặt đường, nền đường, vỉa hè,…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp≥ 0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥12T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Ô tô tưới nước 5m3 (xì tẹc)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường giao thông phân khu số 1 - Khu trung tâm hành chính thị xã Hương Thủy
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Hoàng Song long và Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng SDC + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Phú An Hưng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT9.057,111 m2
2Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT1.505,29171 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT9.057,111 m2
4Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cmChương V của E-HSMT1.603,881 m3
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT1.698,221 m3
C *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào Chương V của E-HSMT3.291,551 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT25,651 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT1.162,561 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT50,281 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT9.834,621 m3
6Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Chương V của E-HSMT12.278,62871 m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT4.626,681 m3
8Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Chương V của E-HSMT6.118,32161 m3
9Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT4.505,881 m2
10Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cmChương V của E-HSMT119,721 m2
D *\3- Vỉa hè :
E +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT28,381 m3
2Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT945,91 m
3Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT36,181 m3
F +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,021 m3
2Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT200,81 m
3Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT7,721 m3
G +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT48,791 m3
2Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT903,61 m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT31,631 m3
4LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2.0mmChương V của E-HSMT903,61 m
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT90,361 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT9,941 m3
H +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,091 m3
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,02041 tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,14191 tấn
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT42,31 m
5LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2.0mmChương V của E-HSMT42,31 m
I +) Bó vỉa loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT10,841 m3
2Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT200,81 m
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT7,031 m3
4LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2.0mmChương V của E-HSMT200,81 m
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Chương V của E-HSMT45,181 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT4,971 m3
J +) Đá xe lăn :
1Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT19,891 m3
2Lắp đặt tấm đá xe lănChương V của E-HSMT114Cái
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT12,781 m3
4Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày tb 5cmChương V của E-HSMT2,971 m3
5Đệm vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT127,81 m2
6Đào móng đá xe lăn, đất cấp 3Chương V của E-HSMT37,491 m3
K *\4- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngChương V của E-HSMT334,84m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngChương V của E-HSMT55,65m2
3Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mmChương V của E-HSMT28m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cmChương V của E-HSMT61 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 100x160cmChương V của E-HSMT21 Cái
L *\5- Hố tụ thoát nước :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT229,841 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT152,741 m3
3Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Chương V của E-HSMT196,75971 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT11,011 m3
5Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT74,161 m3
6Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,161 m3
7Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,461Tấn
8Gia công k/cấu thép hình giằng hố tụChương V của E-HSMT3,13511 tấn
9Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố tụChương V của E-HSMT3,13511 tấn
10Gia công cốt thép mạ kẽm bậc thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,2676Tấn
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,31 m3
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,41111 tấn
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,12431 tấn
14Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT3,77711 tấn
15Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT3,77711 tấn
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT861 c/kiện
17Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT8,171 m3
18Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,981 m3
19Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,64631 tấn
20Lắp đặt tấm chắn rácChương V của E-HSMT431 c/kiện
21LĐ ống nhựa PVC D250mm dày 7.3mmChương V của E-HSMT133,31 m
22Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT41,321 m3
M *\6- Cống thoát nước :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT908,931 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT478,361 m3
3Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Chương V của E-HSMT616,22341 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT42,441 m3
5Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT97,141 m3
6Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại tải trọng băng đường, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT236,61 m
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT781mối nối
8Lắp đặt gối cống D800mmChương V của E-HSMT3831 Cái
9Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại tải trọng băng đường, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT52,51 m
10Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại tải trọng vỉa hè, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT476,51 m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT1841mối nối
N *\7- Cửa xả :
1Lắp đặt gối cống D600mmChương V của E-HSMT161 Cái
2Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại tải trọng vỉa hè, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT161 m
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT41mối nối
4Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,291 m3
5Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT12,651 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,261 m3
7Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT36,461 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT10,911 m3
9Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Chương V của E-HSMT14,05431 m3
O *\8- Hộp kỹ thuật :
P +) Hộp kỹ thuật B=1.0m :
1Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT33,021 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,67231 tấn
3Quét nhựa đường hộp kỹ thuậtChương V của E-HSMT235,521 m2
4Lắp đặt cống hộp B=1000mmChương V của E-HSMT641 Đốt
5Nối cống hộp = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mmChương V của E-HSMT521mối nối
6Vữa xi măng M100 khe phòng lúnChương V của E-HSMT0,27361 m3
7Vải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT7,361 m2
8Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT6,1841 m2
9Bê tông móng hộp kỹ thuật, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT33,791 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT11,91 m3
Q +) Hố thăm :
1Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT12,621 m3
2Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,961 m3
3Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0858Tấn
4Gia công k/cấu thép hình giằng hố thămChương V của E-HSMT0,58331 tấn
5Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thămChương V của E-HSMT0,58331 tấn
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,81 m3
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,07651 tấn
8Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,02311 tấn
9Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,70271 tấn
10Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanChương V của E-HSMT0,70271 tấn
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT161 c/kiện
R +) Hạng mục khác :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT265,771 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT111,331 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình Giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công Mặt đường, nền đường, vỉa hè,…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc32
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc 32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
2 Máy đào Bánh xích 1
3 Máy đào Bánh lốp≥ 0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
4 Máy ủi Máy ủi 1
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥12T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
6 - Máy rải 50-60m3/h Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
8 - Ô tô tưới nước 5m3 (xì tẹc) Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
9 Máy trộn - Máy trộn bê tông 250L2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
11 Máy đầm đất Máy đầm đất cầm tay 70kg2
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
13 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW2
14 Máy kinh vĩ Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
15 Máy lu rung Lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
16 Xe san Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->