Gói thầu: Dịch vụ thu mẫu và phân tích mẫu trong công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai năm 2022 của Ban quản lý các Khu công nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889438-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim
Tên gói thầu Dịch vụ thu mẫu và phân tích mẫu trong công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai năm 2022 của Ban quản lý các Khu công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20220750223
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2022 đã giao dự toán cho đơn vị (nguồn chi sự nghiệp bảo vệ môi trường).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:11:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.935.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thu mẫu và phân tích mẫu môi trường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ trở lên- Chuyên ngành phù hợp (về Hóa học/ sinh học/ môi trường, …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Trưởng nhóm phụ trách mảng nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học - Chuyên ngành phù hợp (về Hóa học/ sinh học/ môi trường, …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm phụ trách mảng khí thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học - Chuyên ngành phù hợp (về Hóa học/ sinh học/ môi trường, …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (lấy mẫu và phân tích mẫu)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đại học - Chuyên ngành phù hợp (về Hóa học/ sinh học/ môi trường, …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim
E-CDNT 1.2 Dịch vụ thu mẫu và phân tích mẫu trong công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai năm 2022 của Ban quản lý các Khu công nghiệp
Dịch vụ thu mẫu và phân tích mẫu trong công tác quản lý môi trường các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai năm 2022 do Ban quản lý các Khu công nghiệp làm chủ đầu tư
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2022 đã giao dự toán cho đơn vị (nguồn chi sự nghiệp bảo vệ môi trường).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ban quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai - Địa chỉ: Số 26, KCN Biên Hòa 2, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai, Điện thoại: 0251 389 2910 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim – T04-B1, Nguyễn Văn Trỗi, Kp.3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hùng Thiên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim , địa chỉ: T04-B1, Nguyễn Văn Trỗi, KP 3, phường Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai - Địa chỉ: Số 26, KCN Biên Hòa 2, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai, Điện thoại: 0251 389 2910 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim – T04-B1, Nguyễn Văn Trỗi, Kp.3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
* Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (hoặc tương đương) do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. * Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai - Địa chỉ: Số 26, KCN Biên Hòa 2, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai, Điện thoại: 0251 389 2910 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim – T04-B1, Nguyễn Văn Trỗi, Kp.3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai - Địa chỉ: Số 26, KCN Biên Hòa 2, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai – Điện thoại: 0251 389 2910;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : (0251) 3822505; Fax : (0251) 3941718
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 296 Hoạt động quan trắc nước thải
2 Độ màu Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 296 Hoạt động quan trắc nước thải
3 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 296 Hoạt động quan trắc nước thải
4 Nhu cầu oxy hóa học (COD) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 296 Hoạt động quan trắc nước thải
5 Chất rắn lơ lửng (SS) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 296 Hoạt động quan trắc nước thải
6 Coliform Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 296 Hoạt động quan trắc nước thải
7 Tổng dầu, mỡ khoáng Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 296 Hoạt động quan trắc nước thải
8 Cyanua (CN-) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
9 Tổng P Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
10 Tổng N Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
11 Nitơ amôn (NH4+) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
12 Sunlfua (S2-) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
13 Crom (VI) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
14 Crom (III) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
15 Florua (F-) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
16 Clorua (Cl-) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
17 Clo dư (Cl2) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
18 Kim loại nặng (Pb) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
19 Kim loại nặng (Cd) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
20 Kim loại nặng (As) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
21 Kim loại nặng (Hg) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
22 Kim loại (Cu) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
23 Kim loại (Zn) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
24 Kim loại (Mn) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
25 Kim loại (Fe) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
26 Kim loại (Ni) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
27 Phenol Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 236 Hoạt động quan trắc nước thải
28 Hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 40 Hoạt động quan trắc nước thải
29 Hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 40 Hoạt động quan trắc nước thải
30 Hoạt chất phóng xạ anpha Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 60 Hoạt động quan trắc nước thải
31 Hoạt chất phóng xạ bêta Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 60 Hoạt động quan trắc nước thải
32 Lưu lượng khí thải Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 46 Hoạt động quan trắc nước thải
33 Nhiệt độ Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
34 Vận tốc Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
35 Hàm ẩm Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
36 Khối lượng mol phân tử khí khô Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
37 Áp suất khí thải Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
38 Khí Oxy (O2) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 46 Hoạt động quan trắc nước thải
39 Khí CO Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 46 Hoạt động quan trắc nước thải
40 Khí NO Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 46 Hoạt động quan trắc nước thải
41 Khí Nitơ dioxit (NO2) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 46 Hoạt động quan trắc nước thải
42 Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 46 Hoạt động quan trắc nước thải
43 Bụi tổng số (TSP) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 46 Hoạt động quan trắc nước thải
44 H2S Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 15 Hoạt động quan trắc nước thải
45 HCl Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 15 Hoạt động quan trắc nước thải
46 HF Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 15 Hoạt động quan trắc nước thải
47 H2SO4 Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 15 Hoạt động quan trắc nước thải
48 Kim loại Pb Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
49 Kim loại Cd Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
50 Kim loại As Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
51 Kim loại Sb Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
52 Kim loại Se Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
53 Kim loại Hg Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 5 Hoạt động quan trắc nước thải
54 Kim loại Cu Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 6 Hoạt động quan trắc nước thải
55 Kim loại Cr Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 5 Hoạt động quan trắc nước thải
56 Kim loại Mn Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 5 Hoạt động quan trắc nước thải
57 Kim loại Zn Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 5 Hoạt động quan trắc nước thải
58 Kim loại Ni Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 5 Hoạt động quan trắc nước thải
59 Benzen Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 26 Hoạt động quan trắc nước thải
60 Toluen Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 26 Hoạt động quan trắc nước thải
61 CH4 Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 26 Hoạt động quan trắc nước thải
62 Xylen (và các dung môi khác) Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Lần 26 Hoạt động quan trắc nước thải
63 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Biên Hòa I Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
64 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Biên Hòa II Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
65 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Amata Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
66 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Loteco Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
67 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Agtex – Long Bình Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
68 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Tam Phước Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
69 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Long Thành Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
70 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN An Phước Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
71 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Long Đức Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
72 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Lộc An – Bình Sơn Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
73 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Gò Dầu Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
74 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Nhơn Trạch I Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
75 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Nhơn Trạch II Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
76 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Nhơn Trạch III Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
77 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Nhơn Trạch II – Lộc Khang Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
78 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Nhơn Trạch II – Nhơn Phú Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
79 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Dệt may Nhơn Trạch Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
80 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Nhơn Trạch V Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
81 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Nhơn Trạch VI Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
82 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Ông Kèo Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
83 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Hố Nai Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
84 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Sông Mây Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
85 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Bàu Xéo Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
86 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Giang Điền Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 14 Hoạt động quan trắc nước thải
87 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Dầu Giây Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
88 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Long Khánh Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
89 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Suối Tre Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
90 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Xuân Lộc Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 13 Hoạt động quan trắc nước thải
91 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Định Quán Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 13 Hoạt động quan trắc nước thải
92 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Tân Phú Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 13 Hoạt động quan trắc nước thải
93 Vận chuyển chuyên gia, thiết bị thu mẫu, phân tích mẫu khu vực KCN Thạnh Phú Chi tiết xem Mục 2 - Chương V Chuyến 12 Hoạt động quan trắc nước thải
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.93566E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.935.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thu mẫu và phân tích mẫu môi trường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 Thạc sỹ trở lên- Chuyên ngành phù hợp (về Hóa học/ sinh học/ môi trường, …)1010
2 Trưởng nhóm phụ trách mảng nước thải 1 Đại học - Chuyên ngành phù hợp (về Hóa học/ sinh học/ môi trường, …)55
3 Trưởng nhóm phụ trách mảng khí thải 1 Đại học - Chuyên ngành phù hợp (về Hóa học/ sinh học/ môi trường, …)55
4 Cán bộ kỹ thuật (lấy mẫu và phân tích mẫu) 10 Đại học - Chuyên ngành phù hợp (về Hóa học/ sinh học/ môi trường, …)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->