Gói thầu: May trang phục y tế và đồ vải cho người bệnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885108-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | May trang phục y tế và đồ vải cho người bệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 10:08:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9704E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03(5) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồngtrong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng may trang phục- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, … Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.264.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn 45 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị nhân lực, kinh tế, kế toán.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia quản lý 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học về chuyên nghành công nghệ may và thời trang hoặc chuyên ngành thiết kế thời trang hoặc công nghệ may, chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may, có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo trì, sửa chữa sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may, có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân may |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề may, có thẻ an toàn lao động(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Chứng chỉ, thẻ ATVSLĐ chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện tâm thần Mỹ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
May trang phục y tế và đồ vải cho người bệnh năm 2022 May trang phục y tế và đồ vải cho người bệnh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Chương III –E-HSMT - Giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của vải may cho gói thầu (giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng hoặc hợp đồng cung ứng vải đã ký với công ty sản xuất vải/ nhà máy dệt tại Việt Nam (còn hiệu lực), bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a, Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; xuất xứ; sản xuất năm 2022 trở về sau; mới 100%; b, Có bảng tuyên bố đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo quy định tại Mục 2 chương V; - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chứng nhận: + ISO 9001:2015 về quản lý chất lượng; + ISO 14001:2015 về quản lý môi trường; + ISO 13485:2016 Hệ thống quản lý chất lượng; + Chính sách xã hội SA 8000/2014 do một tổ chức chứng nhận đang hoạt động hợp pháp cấp còn giá trị sử dụng. + Giấy chứng nhận Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2017/BCT đối với các sản phẩm dệt may + Bộ công bố cơ sở đối với hàng hóa may mặc thuộc hàng hóa trong E-HSDT. (chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, tài liệu đính kèm để chứng minh). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm (bản sao chứng thực hoặc bản gốc): - Bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc E-HSDT. - Tài liệu chứng minh về tài chính (theo yêu cầu tại Mẫu số 13 Chương IV E-HSMT). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức. Địa chỉ: Phúc Lâm - Mỹ Đức - TP Hà Nội
Số điện thoại: 02433 771 203
Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức – Phúc Lâm, Mỹ Đức, Tp. Hà Nội - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức. Địa chỉ: Phúc Lâm - Mỹ Đức - TP. Hà Nội Điện thoại: 02433 771 203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia của đấu thầu của Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức. Địa chỉ: Phúc Lâm - Mỹ Đức - TP. Hà Nội. Điện thoại: 02433 771 203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức. Đ/c: Phúc Lâm – Mỹ Đức – Hà Nội Điện thoại: 02433771203 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sỹ | 60 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford. Màu sắc: màu trắng. Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. | ||
| 2 | Trang phục Điều dưỡng | 188 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford. Màu sắc: màu trắng. Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. | ||
| 3 | Trang phục Kỹ thuật viên | 32 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford. Màu sắc: màu trắng. Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. | ||
| 4 | Trang phục Hộ lý | 48 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford. Màu sắc: màu xanh hòa bình. Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. | ||
| 5 | Trang phục Dược sỹ | 26 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford. Màu sắc: màu trắng. Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. | ||
| 6 | Trang phục nhân viên hướng dẫn | 4 | Bộ | Chất liệu: Vải thô. Màu sắc: màu hồng. Tiêu chuẩn vải: Bông (34±1)%. Polyester (66±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286±5; Ngang: 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2:152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5 Độ bền với chất tẩy 4-5 | ||
| 7 | Trang phục chuyên viên tâm lý | 4 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford. Màu sắc: màu trắng.Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h. | ||
| 8 | Trang phục dinh dưỡng | 14 | Bộ | Chất liệu: vải Oxford. Màu sắc: màu trắng. Tiêu chuẩn vải: Bông (35 ±1)%. Polyester (65±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc :284± 5; Ngang: 249 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 144 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô, 40˚C: Dọc: -1,5, ngang -1,5; Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h. | ||
| 9 | Trang phục nhân viên kỹ thuật, điện nước | 5 | Bộ | Chất liệu: kaki păngzim. Màu sắc: Màu xanh tím than. Tiêu chuẩn vải: Bông (16±1)%. Polyester (84±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 19,7/1; Ngang(Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 461; Ngang: 240; Khối lượng tính bằng g/m2: 222. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5. | ||
| 10 | Trang phục hành chính | 16 | Bộ | Chất liệu: Áo vải bamboo. Quần vải tuytsylen. Màu sắc: Áo màu trắng, quần màu tối. Tiêu chuẩn vải: Quần tuytsylen (45% Polyester, 30% Viscose, 25% Spandex); Áo vải bamboo 100% sợi tre tự nhiên | ||
| 11 | Trang phục bảo vệ | 3 | Bộ | Chất liệu: kaki păngzim.Màu sắc: Màu xanh coban. Tiêu chuẩn vải: Bông (35±1)%. Polyester (65±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 19,7/1; Ngang(Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 461; Ngang: 240; Khối lượng tính bằng g/m2: 222. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt: 4-5. Độ bền với chất tẩy 4-5. | ||
| 12 | Quần người bệnh nam | 700 | Cái | Chất liệu: Kate silk. Màu sắc: kẻ sọc. Tiêu chuẩn vải: Bông (8±1)%. Polyester (92±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 412± 5; Ngang: 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 101 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Độ nhỏ của sợi tách từ vải Dọc: 42,8/1; Ngang: 39,8/1; Độ bền màu với chất tẩy: 4-5; Kiểu dệt: vân điểm | ||
| 13 | Quần người bệnh nữ | 300 | Cái | Chất liệu: Kate silk. Màu sắc: kẻ sọc. Tiêu chuẩn vải: Bông (8±1)%. Polyester (92±1)%; Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 412± 5; Ngang: 274 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 101 ± 5; Độ bền màu giặt: 4-5. Độ nhỏ của sợi tách từ vải Dọc: 42,8/1; Ngang: 39,8/1; Độ bền màu với chất tẩy: 4-5; Kiểu dệt: vân điểm | ||
| 14 | Vỏ chăn | 100 | Cái | Chất liệu: vải thô kẻ. KT: 1,5 x 2m. Tiêu chuẩn vải: Bông (34±1)%. Polyester (66±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286±5; Ngang: 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5 Độ bền với chất tẩy 4-5. | ||
| 15 | Chăn hè | 300 | Cái | Chất liệu: vải thô kẻ. KT: 1,5 x 2m. Tiêu chuẩn vải: Bông (34±1)%. Polyester (66±1)%; Độ nhỏ sợi tách từ vải Dọc(Ne) 46,8/2; Ngang(Ne) 46,4/2. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc: 286±5; Ngang: 250 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2: 152 ± 5. Kiểu dệt vân điểm. Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h.t. Độ bền màu giặt: 4-5 Độ bền với chất tẩy 4-5. | ||
| 16 | Áo thun cao cổ người bệnh | 200 | Cái | Chất liệu: Vải thun. Màu sắc: màu ghi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9704E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03(5) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồngtrong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng may trang phục- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, … Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.275.264.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong thời hạn 45 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị nhân lực, kinh tế, kế toán.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia quản lý 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học về chuyên nghành công nghệ may và thời trang hoặc chuyên ngành thiết kế thời trang hoặc công nghệ may, chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may, có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ bảo trì, sửa chữa sản phẩm | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ may, có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện 02 dự án tương tự hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | công nhân may | 30 | Có chứng chỉ nghề may, có thẻ an toàn lao động(Nhà thầu phải scan bản gốc nộp cùng E-HSDT: Chứng chỉ, thẻ ATVSLĐ chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hoặc tài liệu khác để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi