Gói thầu: Mua hóa chất dụng cụ PV.CNSH- Gói số 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889603-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua hóa chất dụng cụ PV.CNSH- Gói số 05
Số hiệu KHLCNT 20220791661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ chung năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:14:00 đến ngày 2022-09-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,910,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất dụng cụ PV.CNSH- Gói số 05
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Mua nguyên vật liệu nghiên cứu đề tài T-1.3
10 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ chung năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Buồng đếm hồng cầu3cáiThiết kế chia làm 3 phần, ở giữa là phần lõm, phẳng, chia làm 2 khoảng nhỏ. Độ sâu của buồng đếm là 0.02mm. Trên mỗi khoảng này có kẻ lưới đếm gồm 400 ô nhỏ, thể tích 1 ô vuông nhỏ là 1/4000 mm3 hay còn được hiểu là 1/4000.000ml.
2Đĩa petri ø96ThùngVật liệu: Nhựa polystyrene trong suốtKích thước: 60*90mmCó khía ngoài để cầmThùng 500 cái
3Giấy parafin2CuộnVật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng
4Falcon15ml1ThùngỐng ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh, thùng 500cái, không có pyrogenic
5Falcon 50ml1ThùngỐng ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, thùng 500cái, không có pyrogenic
6Đầu filtyp 1ml4TúiĐầu tuýp xanh 1ml (túi 250 cái)Không RNase & Dnase, endotoxin
7Đầu filtyp 5ml4TúiĐầu tuýp 5ml (túi 250 cái)Không RNase & Dnase, endotoxin
8Đầu filtyp 200µl6túiĐầu tuýp 200μl (túi 250 cái) Không RNase & Dnase, endotoxin
9Đầu filtyp 10µl6TúiĐầu tuýp trắng 10μl (túi 250 cái)không RNase & Dnase, endotoxin
10Đầu típ 200µl có lọc6TúiĐầu tuýp 200μl (túi 250 cái)Không RNase & Dnase, endotoxin
11Đầu típ 1000µl có lọc6TúiChất liệu: nhựa PP, màu vàng. Khả năng chống thấm tốt. Quy cách túi 250 cái
12Đầu típ 10µl có lọc2TúiChất liệu: nhựa PP, màu vàng. Khả năng chống thấm tốt. Quy cách túi 250 cái
13Ông PCR 0,2ml2TúiChất liệu: Polypropylene cao cấp, ống siêu mỏng, trong suốt, có sẵn nắp vòm hoặc nắp phẳng, phù hợp với hầu hết các xy lanh nhiệt tiêu chuẩn. Sử dụng cho các mục đích: Ly tâm, chạy PCR,... Quy cách đóng gói: 1000 ống/túi
14Ống eppendorf 1,5ml có nắp2TúiChất liệu: Nhựa PPKích thước: 10.2*40mmMầu trong suốt, sức chứa 1.5mlSử dụng cùng với máy ly tâm siêu nhỏ để tách thuốc thử dấu vết, nó cung cấp một công cụ mới cho các thí nghiệm vi sinh trong sinh học phân tửLưu trữ từ 40C-300CQuy cách: 500 ống/túi
15Ống eppendorf 2ml có nắp2TúiỐng ly tâm Eppendorf 2ml Tên sản phẩm: Ống ly tâm Eppendorf 2ml Chất liệu: Nhựa PP Cân nặng: 1.1g Độ dày: 0.5mm Màu sắc: Trong suốt Sức chứa của ống: 2ml Mục đích: Được sử dụng cùng với máy ly tâm siêu nhỏ để tách thuốc thửQuy cách: 500 ống/túi
16Bông gòn1KgChất liệu coton, Thấm hút tốt
17Túi zip PE1KgChất liệu PE
18Màng lọc2HộpChất liệu: Cenluloz Acetate Đường kính: 47mm Lỗ lọc: 0.45µm Độ dày: 115 µm Tương thích hoá học: pH 4-8 Nhiệt độ tối đa: 180oC Hấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide Hộp 100 tờ
19Lam kính5HộpKích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng
20La men7HộpKích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mm Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255
21Giấy nhôm dày5CuộnĐược sản xuất trên chất liệu inox 304 cao cấp, có cấu tạo chắc chắn, viền mép dẹp an toàn, không sắc bén, đảm bảo an toàn
22Găng tay10HộpLàm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt, thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt
23Khẩu trang10HộpCó khả năng lọc bụi cao
24Cao nấm men4LọAgar 17.00gm, pH 7.0, Cao malt 3gCao nấm men, Glucose, Peptone, đóng gói lọ 500g
25Peptone from meat4LọThành phần môi trường nuôi cấy vi sinh vậtDạng bột; Bảo quản nhiệt độ: +15°C đến +25°C. đóng gói lọ 500g
26Malt extract5LọHóa chất để làm phát hiện và liệt kê số lượng nấm men, nấm mốc và vi sinh vật ưa acid trong môi trường nuôi cấy. Quy cách đóng gói: lọ 500g.
27Bromephenol blue2LọKhông mùi, tỉ trọng: 2,2g/ml, độ nóng chảy: 273°C, điểm sôi: 279°C. Lọ 25g
28Agarose2LọHóa chất có dạng bột, màu trắng, được sử dụng trong sinh học phân tử để tách các phân tử lớn, đặc biệt là DNA, acid nucleic , bằng phương pháp điện di. - pH (ở 10 g / l, H₂O, 50 °C): trung tính- Điểm nóng chảy: 60 - 90 ° CQuy cách đóng gói: lọ 10g
29Giấy lọc không nhỏ hơn khổ A42HộpChất liệu: giấyQuy cách đóng gói: 100 tờ/hộp, Khổ giấy: 600 x 600mmNguyên liệu: 100 bông xenlulo
30Wort Broth Base2LọDùng làm môi trường nuôi cấy, phân lập vi sinh vật trong các thí nghiệm, nghiên cứu vi sinhDạng rắn, màu beĐộ pH: 5.0 (33 g/l, H₂O, 30 °C)Tính tan trong nước: 33 g/lBảo quản ở 15°C đến 25°C.Quy cách đóng gói: lọ 500g
31Cồn công nghiệp20LítCồn công nghiệp là Cồn Methanol thường hay sử dụng để sản xuất kinh doanh, vệ sinh lau chùi công nghiệp
32Cồn tuyệt đối1ChaiCó nồng độ 96%Có màu trong suốt, còn màu xanh là do pha với Xanh methyleneQuy cách đóng gói: chai 2,5 lít
33NaH2PO44ChaiĐộ tinh khiết: 99,0%Điểm nóng chảy(°C): 60Điểm Sôi(°C):100Điểm Sôi(°C) 1.91Clorua (CL),≤ % 0.005Đóng gói: chai 1kg
34Na2H2PO44ChaiKhối lượng Mol: 177.99 g/mol.- Khối lượng riêng: 2.1 g/cm3 (20 °C) - Nhiệt độ nóng chảy: 92.5 °C. - Giá trị pH: 9.0 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Độ tinh khiết: 99,0% - Đóng gói: chai 1kg
35KH2PO43ChaiĐộ tinh khiết: 99,0% Khối lượng phân tử 136,08Hóa chất phân tích 99.5 - 100.5%, Quy cách đóng gói: chai 500g
36K2HPO42ChaiCông thức phân tử: HK₂O₄P*3H₂OKhối lượng phân tử: 228.23 g/molpH: 9.2 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Độ tinh khiết: 99,0% (50 g/l, H₂O, 20 °C)điểm nóng chảy: 340 °C, Đóng gói: chai 1kg
37MgSO4.7H2O3LọĐộ tinh khiết: 99,0% Khối lượng phân tử 246.47 Tiêu chuẩn phân tích AR Đóng gói: lọ 500g
38MnSO44ChaiCông thức hóa học: MnSO₄*H₂OKhối lượng Mol: 169.02 g/molNhiệt độ nóng chảy: >449 °CGiá trị pH: 3.0 - 3.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Độ hòa tan: 762 g/lNhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°CĐộ tinh khiết: 99,0%Đóng gói: chai 1kg
39FeSO4.7H2O3ChaiKhối lượng phân tử: 278.02 g/mol pH: 3 - 4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Tinh khiết: 99,0%; Đóng gói chai 500g Bảo quản: +15°C đến +25°C.
40Na2SO42ChaiTinh khiết: 99,0%;Có màu trắng, không mùi và có vị đắng.Có khối lượng mol là: Khan: 42.04 g/mol Đecahiđrat: 322.20 g/mol khối lượng riêng: Khan: 2.664 g/cm3Đecahiđrat:1.464 g/cm3 Điểm nóng chảy: Khan: 884 °C Đecahiđrat: 32.38 °C Điểm sôi đối với dạng khan: 1429 °C Độ hòa tan trong nướcKhan: 4.76 g/100 mL (0 °C)Đecahiđrat: 42.7 g/100 mL (100 °C).Đóng gói chai 1kg
41K2SO44LọĐộ tinh khiết: 99,0%.; Dạng tinh thể màu trắng; Tỉ trọng: 2,66 g/cm3; Độ hòa tan: 11,1 g/100 ml (20°C), Lọ 500g
42KCl3ChaiCông thức hóa học: KClKhối lượng Mol: 74.55 g/molNhiệt độ sôi: 1413 °C (1013 hPa)Khối lượng riêng: 1.98 g/cm3 (20 °C)Nhiệt độ nóng chảy: 773 °C - Giá trị pH: 5.5 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C)Độ hòa tan: 347 g/lNhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°CĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%. Chai 1kg
43ZnSO4.7H2O2LọZinc sulfate solution c(ZnSO₄) = 0.1 mol/l Trạng thái: lỏng, không màu Độ pH: Khoảng 4,8 ở 20 °C Mật độ: Khoảng1,02 g/m3 ở 20 °C Độ tinh khiết: 99.0%. Tính tan trong nước: ở 20 °C hòa tan được. Lọ 500g
44Glycerol2ChaiCông thức phân tử: C3H8O3.Độ tinh khiết 99,0%Chất lỏng không màu, Không mùi Tỉ trọng: 1.261 g/cm3.Chai 1 lít
45Tween 802ChaiCông thức: C64H124O26Khối lượng phân tử 1310 gam/mol ỏng màu vàng nhạt, nhớt. Chai 1 lít
46Môi trường Mulleer Hinton Agar4ChaiMôi trường phân lập vi sinh vậtAcid Digest of Casein: 17.5gBeef Extract:2gAgar: 17gpH 7.3 ± 0.2 @ 25°CQuy cách: Chai 500g
47NH4Cl2ChaiKhối lượng phân tử 53,49Độ tinh khiết 99,8%, đóng gói, Chai 500g
48Kháng sinh penicillin2HộpViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên
49Kháng sinh steptomycin3HộpViên nénHộp 10 vỉ x 10 viên
50Bộ Kít nhuộm Gram3BộQuy cách đóng gói: 3 chai * 500ml/ bộ Đặc tính- Phù hợp cho phân tích sinh học- Staphylococcus aureus: có màu tím-xanh đậm- E.coli: chuyển từ màu hồng sang đỏ.Bảo quản: +15°C to +25°C.
51Myo-Inositol2LọĐộ tinh khiết: ≥99%, Dạng bột, pH môi trường ở 7,5 ± 0,2, tỉ trọng: 1,752g/cm3, Độ nóng chảy: 225-227oC.Lọ 100g
52Kít tách DNA vi nấm4BộTối ưu cho tách chiết DNA tế bào nấm men, bào tử nấm mốc. Kit tách chiết DNA bằng các phối hợp cả nhiệt độ, hóa chất và hạtPhù hợp mẫu từ hầu hết loài thực vật và nấm sợi- Tách chiết nhanh trong 30 phút- Tách chiết bằng cột, không sử dụng phenol- DNA thu nhận không chỉ có gDNA của nấm, còn có DNA từ ty thể và vi khuẩnBộ 50 PU
53Kít tách DNA vi khuẩn4BộTách chiết DNA từ vi khuẩn gram dương và gram âm Tiện lợi, dễ sử dụng Sản phẩm thu được có năng suất và độ tinh sạch cao Thời gian tách nhanh, 50 PU
54Cellulose microcrystalline3LọBột mịn, mầu trắng, không mùi không vị.Công thức: C14H26O11. Lọ 500g
55Môi trường Czapek Dox4LọĐộ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Dạng bột, pH môi trường ở 25oC: 7,5 ± 0.2.Lọ 500g
56D-Lactose monohydrate3LọCông thức: C12H22O11.H2O Trong lượng PT 360.3, Tan trong trong nước, Dạng tinh thể mầu trắng. Lọ 500g
57Sucrose3lọCông thức: C12H22O11Khối lượng phân tử: 342.29648 g/molKhối lượng riêng: 1,587 g/cm³Độ tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C). Lọ 500g
58KOH2chaiĐộ tinh khiết ≥ 99%. Chai 1kg
59Na2CO33ChaiHàm lượng 99%, tinh thể không màu hoặc dạng bột màu trắng,Hút ẩm và nóng chảy ở 851°C, Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml. Chai 1kg
60D-Mannose4LọBột tinh thể trắngQuy cách đóng gói: lọ 250g
61HCl4ChaiNồng độ 37%; Color: ≤ 10 Hazen; Bromide (Br): ≤ 50 ppm; Free chlorine (Cl): ≤ 0.4 ppm; Chai 1lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->