Gói thầu: Gói thẩu sổ 12: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889412-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thẩu sổ 12: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211199501
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:11:00 đến ngày 2022-09-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.201485E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40297E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học khối mầm non, Hệ thống âm thanh, Thiết bị nhà bếp và Thiết bị đồ gỗ nội thất, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.693.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.882.079.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.6 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 60 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung cho 01 gói thầu tương tự, Có quyết định quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện – điện tử+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thẩu sổ 12: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC)
Xây dựng trường mầm non Tiến Thắng, xã Tiến Thắng, huyện Mê Linh (khu Bạch Trữ)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh- Địa chỉ: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh- Địa chỉ: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Tư vấn và thẩm định giá DHA. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ số 59 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh- Địa chỉ: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888 Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Huyện Mê Linh- Địa chỉ: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý II năm 2022. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. - Đối với các sản phẩm kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải đáp ứng quy chuẩn QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại. - Đối với các sản phẩm đồ chơi trẻ em phải đáp ứng quy chuẩn QCVN 3 : 2019/BKHCN. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-3:2011 (ISO 8124-3:2010) về An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 3: Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-1:2017 (ISO 8124-1:2014) về An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 1: Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn huyện Mê Linh, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC: lĩnh vực kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC. - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại Hà Nội. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Danh mục hàng hóaKý mã hiệu0Đơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
2Giá phơi khăn mặt6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
3Tủ (giá) đựng ca cốc3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
4Tủ để đồ dùng cá nhân cùa trẻ3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
5Tủ đựng chăn, màn, chiếu.3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
6Giá để giày dép3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
7Bàn giáo viên3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
8Ghế giáo viên6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
9Bàn cho trẻ40CáiMô tả chi tiết tại Chương V
10Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ)75CáiMô tả chi tiết tại Chương V
11Cây nước nóng lạnh3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
12Tivi 55" + giá treo3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
13Đàn Organ1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
14Chân đàn chuyên dụng1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
15Giá tủ đồ chơi bác sĩ3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
16Giá góc xây dựng3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
17Tủ đồ chơi góc bếp3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
18Giá sách truyện3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
19Giá phơi khăn mặt12CáiMô tả chi tiết tại Chương V
20Tù (giá) đựng ca cốc6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
21Tủ để đồ dùng cá nhân cùa trẻ6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
22Tủ đựng chăn, màn, chiếu.6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
23Giường150CáiMô tả chi tiết tại Chương V
24Giá để giày dép6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
25Bàn giáo viên6CảiMô tả chi tiết tại Chương V
26Ghế giáo viên12CáiMô tả chi tiết tại Chương V
27Bàn cho trẻ75CáiMô tả chi tiết tại Chương V
28Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ)150CáiMô tả chi tiết tại Chương V
29Tivi 55" + giá treo6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
30Đàn Organ1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
31Chân đàn chuyên dụng1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
32Giá tủ đồ chơi bác sĩ6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
33Giá góc xây dựng6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
34Tù đồ chơi góc bếp6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
35Giá sách truyện6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
36Bảng từ 2 mặt6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
37Giá phơi khăn mặt12CáiMô tả chi tiết tại Chương V
38Tủ (giá) đựng ca cốc6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
39Tủ để đồ dùng cá nhân cùa trè6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
40Tủ đựng chăn, màn. chiếu.6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
41Giá để giày dép6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
42Bàn giáo viên2CáiMô tả chi tiết tại Chương V
43Ghế giáo viên12cáiMô tả chi tiết tại Chương V
44Bàn cho trẻ90cáiMô tả chi tiết tại Chương V
45Ghế cho trẻ ( cỡ lớn)180CáiMô tả chi tiết tại Chương V
46Tivi 55" + gía treo6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
47Đàn Organ1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
48Chân đàn chuyên dụng1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
49Giá tủ đồ chơi bác sĩ6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
50Giá góc xây dựng6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
51Tủ đồ chơi góc bếp6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
52Giá sách truyện6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
53Kệ 3 tầng3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
54Bảng quay 2 mặt6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
55Giá phơi khăn mặt10CáiMô tả chi tiết tại Chương V
56Tủ (giá) đựng ca cốc5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
57Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
58Tủ đựng chăn, màn, chiếu.5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
59Giá để giày dép5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
60Bàn cho trẻ90CáiMô tả chi tiết tại Chương V
61Ghế cho trẻ ( cờ lớn)175CáiMô tả chi tiết tại Chương V
62Bàn giáo viên5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
63Ghế giáo viên10CáiMô tả chi tiết tại Chương V
64Đàn Organ1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
65Chân đàn chuyên dụng1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
66Giá tủ đồ chơi bác sĩ5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
67Giá góc xây dựng5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
68Tủ đồ chơi góc bếp5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
69Bàn quầy chữ L3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
70Giá sách truyện3CáiMô tả chi tiết tại Chương V
71Kệ 3 tầng2CáiMô tả chi tiết tại Chương V
72Bàn họp1bộMô tả chi tiết tại Chương V
73Ghế hội trường6ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
74Tủ đựng tài liệu3chiểcMô tả chi tiết tại Chương V
75Tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh làm bảng thach cao1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
76Bục phát biểu1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
77Bục tượng Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
78Bàn dãy35ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
79Ghế hội trường70ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
80Loa1đôiMô tả chi tiết tại Chương V
81Mixer1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
82Amply Power1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
83Dây Loa100métMô tả chi tiết tại Chương V
84Micro không dây1bộMô tả chi tiết tại Chương V
85Tủ máy 12U có mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
86Bàn, ghế làm việc1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
87Tủ đựng tài liệu1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
88Bàn ghế tiếp khách1bộMô tả chi tiết tại Chương V
89Bàn, ghế làm việc2chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
90Tủ đựng tài liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
91Bàn ghế tiếp khách2bộMô tả chi tiết tại Chương V
92Bàn làm việc2bộMô tả chi tiết tại Chương V
93Ghế xoay2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
94Ghế gấp2bộMô tả chi tiết tại Chương V
95Tủ tài liệu để hồ sơ2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
96Bàn ghể tiếp khách1bộMô tả chi tiết tại Chương V
97Tủ để trang phục biểu diễn1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
98Giá để dụng cụ biểu diễn2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
99Loa hộp treo tường1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
100Bàn giáo viên1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
101Ghế giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
102Tủ để dụng cụ vẽ1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
103Giá để giày dép1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
104Giá để thiết bị2cáiMô tả chi tiết tại Chương V
105Bục bật sâu5BộMô tả chi tiết tại Chương V
106Cột ném bóng rổ4ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
107Hầm chui vận động thể chất2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
108Thang leo hình mạng nhện1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
109Thiết bị âm thanh di động không dây1BộMô tả chi tiết tại Chương V
110Giá để thiết bị1cáiMô tả chi tiết tại Chương V
111Bàn làm việc1bộMô tả chi tiết tại Chương V
112Ghế xoay1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
113Giường Inox + đệm2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
114Tủ tài liệu để hồ sơ sức khỏe của trẻ em1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
115Tủ thuốc y tế và đồ dùng y tế1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
116Cân sức khỏe có thước đo chiều cao1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
117Cáng cứu thương1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
118Bảng đo thị lực mắt1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
119Ghế gấp2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
120Ống nghe1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
121Máy đo huyết áp1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
122Tủ tài liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
123Bàn làm việc1bộMô tả chi tiết tại Chương V
124Ghế xoay1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
125Giá thanh inox 4 tầng2chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
126Tủ lạnh lưu mẫu 165 lit1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
127Hộp đựng mẫu lưu thức ăn10chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
128Hộp đựng hàng khô 30 L2ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
129Máy xay thịt công nghiệp1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
130Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
131Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sau2chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
132Bàn chặt Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
133Xe đẩy thực phẩm 2 tầng1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
134Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị có thành chẩn sau.1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
135Tủ cơm1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
136Bếp xào gas công nghiệp1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
137Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng 5 tầng1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
138Bàn chặt Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
139Xe đẩy thức ăn 2 tầng3chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
140Xe đẩy thức ăn 1 tầng1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
141Xe đẩy thức ăn thiết kế có cũi1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
142Bát ăn cơm của trẻ600chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
143Thìa600chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
144Bát đựng cơm chung cho 1 bàn ăn của trẻ100chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
145Bát đựng canh chung cho 1 bàn ăn của trẻ100chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
146Bát đựng thức ăn chung cho 1 bàn ăn của trẻ.100chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
147Tủ bếp xoong nồi 4 tầng1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
148Giường đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại Chương V
149Mixer1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
150Cục công suất1chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
151Loa thùng toàn dải2chiếcMô tả chi tiết tại Chương V
152Micro không dây1bộMô tả chi tiết tại Chương V
153Dây loa80mMô tả chi tiết tại Chương V
154Tủ đựng thiết bị Chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U1cáiMô tả chi tiết tại Chương V
155Máy bơm chữa cháy động cơ điện1MáyMô tả chi tiết tại Chương V
156Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel1MáyMô tả chi tiết tại Chương V
157Máy bơm chữa bù áp cơ điện1MáyMô tả chi tiết tại Chương V
158Tủ điều khiển bơm 3 chừa cháy1MáyMô tả chi tiết tại Chương V
159Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh1MáyMô tả chi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.201485E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.40297E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học khối mầm non, Hệ thống âm thanh, Thiết bị nhà bếp và Thiết bị đồ gỗ nội thất, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.693.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.882.079.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.3 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.4 Cam kết cung cấp phiếu bảo hành của nhà sản xuất: Thời hạn bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa, thiết bị nhà thầu mua, nhập hoặc là đại lý phân phối thời gian bảo hành, bảo trì theo đúng thời gian bảo hành, bảo trì cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.5 Cam kết có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ (nếu có) theo quy định4.6 Cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: Thời gian giao thiết bị và lắp đặt thiết bị: 60 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung cho 01 gói thầu tương tự, Có quyết định quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện – điện tử+ 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->