Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị công nghệ phục vụ chế tạo, tích hợp, đo lường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị công nghệ phục vụ chế tạo, tích hợp, đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872434 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:04:00 đến ngày 2022-09-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,155,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bảo hành bảo trì, cung cấp dịch vụ sau bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị công nghệ phục vụ chế tạo, tích hợp, đo lường Hợp đồng KHCN số 1067/2020/HĐKHCN ngày 20/5/2020 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021; xác nhận về việc không nợ thuế của cơ quan thuế, tính đến hết quý 2 năm 2022 |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thấu là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế phí |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Vũ Tuấn Anh Địa chỉ: Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516477 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH/ Viện Ra đa/ Viện KH-CN quân sự, số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm /Viện Ra đa. Địa chỉ số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại 069516122 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nâng ≥ 1000 kg | 1 | Bộ | Xe nâng mặt bàn- Tải trọng tối thiểu: 1.000 kg- Độ cao nâng thấp nhất: 400 mm- Độ cao nâng cao nhất: 1.000 mm- Kích thước mặt bàn Dài x Rộng x Cao: 1.000x510x50 (mm). | ||
| 2 | Cầu trục ≥ 2000 kg | 1 | Bộ | - Hệ thống cầu trục dầm đơn Q=2T, Pa lăng cáp điện dầm đơn, Biến tần cho di chuyển nhẹ nhàng chính xác, Công suất biến tần: N= 1,5 kW - Cơ cấu di chuyển: Công suất: 0,75KW, Vận tốc di chuyển: 0-25mm/ phút - Hệ thống điện động lực: Nguồn điện: 3 phase- 380V- 50Hz, Cấp điện ngang: Cáp cao su sâu đo, Cấp điện dọc: 4P- 600V-50A. - Hệ thống điều khiển: Nguồn điện: DC 100V, Kiểu cấp điện: Cáp dẹt cao su, Tủ điện điều khiển: IP55 - Bộ biến tần điều khiển cẩu trục: Nguồn điện: 3 phase- 380V- 50Hz, Công suất: 2,2KW - Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển từ xa - Phần kết cấu thép: Gia công chế tạo, sơn hoản chỉnh kết cấu thép, dầm chính, dầm biên và các chi tiết phụ kiện; Gia công chế tạo hoàn chỉnh cụm truyền động cổng trục (gồm: bánh xe, trục, ổ lăn...); Cung cấp hệ thống ray P24 và phụ kiện cho toàn bộ chiều dài nhà xưởng L= 24m x 2 bên - Vận chuyển lắp đặt và hoàn thiện cẩu trục - Kiểm định, bàn giao đưa vào sử dụng | ||
| 3 | Bàn lắp ráp tích hợp điện tử cá nhân | 6 | Bộ | - Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 1.200 x 600 x 750/1.250 (mm)- Khung nhôm định hình 40x40mm, nhôm dày 1,3 mm- Mặt bàn gỗ MDF 18mm- Dán thảm cao su chống tĩnh điện màu xanh, dày 2mm lên mặt bàn- Chân có điều chỉnh chiều cao. | ||
| 4 | Bàn lắp ráp anten | 1 | Bộ | - Vật liệu khung: Thép, sơn tĩnh điện- Vật liệu mặt bàn: Nhôm Anod hoặc thép- Kích thước: 4.000 x 1.000 x 750 (mm)- Sai số độ phẳng mặt bàn 0,05 mm. | ||
| 5 | Bộ dụng cụ cơ khí treo tường | 1 | Bộ | - Bộ đầu khẩu 1/4 inch: B2-05, 055, 07, 08, 10- Tay lắc vặn 1/4 inch: BR2E- Đầu khẩu 1/2 inch 6 cạnh: B4-10, 12- Đầu khẩu 1/2 inch 12 cạnh từ B4-13W đến B4-32W- Bộ lục giác khẩu 1/2 inch: BT4-05, 06, 08, 10, 12- Tay lắc vặn 1/2 inch: BR4E- Thanh nối dài loại 1/2 inch: B4E-150- Đầu lắc léo 1/2 inch: BJ4- Tròng 2 đầu gồm 6 chiếc từ M5-1012 đến M5-2224- Cờ lê 2 đầu mở gồm 8 cỡ từ S2-05507 đến S2-2224- Cờ lê kết hợp 6 cỡ từ MS2-10, 12, 14, 17, 19, 21- Tô vít 2 cạnh 3 cỡ: D1M2-5, D1M2-6, D1M2-8- Tô vít 4 cạnh 3 cỡ: D1P2-1, D1P2-2, D1P2-3- Tô vít 2 cạnh cường lực: FD-250- Mỏ lết với 3 cỡ: WMA-200, 250, 300- Kìm nước: PWA-250, PWA-300, PWA-350- Kìm cắt bu lông: BPZ2--215C- Kìm kết hợp 2 lỗ: PJ-150, PJ-200- Kìm cơ khí: SPD-175C, SPD-200C- Kìm mỏ nhọn, kìm cắt: PSL-150, PN1-150- Kìm mở quạ: WPD1-250- Búa kết hợp: UD7-10- Bộ lục giác: HL4 (với 4 cỡ 2, 2.5, 3, 4)- Kìm phanh trục, phanh lỗ: SCP-171, SOP-171- Bộ mũi kìm phanh: SPC5. | ||
| 6 | Tủ phụ tùng cơ động | 1 | Bộ | Kích thước :975x765x465 (mm)- Số ngăn:6- Số chi tiết:177- Chất liệu:Thép, sơn tĩnh điện- Bánh xe:4- Trọng lượng:78kg- Đặc tính khác : Chịu tải , chống va đập, chống ăn mòn. | ||
| 7 | Hộp dụng cụ cho cáp quang | 1 | Bộ | Hộp dụng cụ cho cáp quang bao gồm 27 chi tiết (bao gồm hộp đựng):- Kìm cắt: số lượng 1- Dụng cụ cạo vỏ bọc cáp: số lượng 1- Dao tiện: số lượng 1- Dao tách vỏ cáp: số lượng 1- Bộ tách cáp quang & cáp mạng: số lượng 1- Máy cắt cáp đồng trục quay: số lượng 1- Tuốc nơ vít 4 cạnh: số lượng 1- Đèn nháy: số lượng 1- Bút đánh dấu: số lượng 1- Bộ chìa khóa Hex 8PCS: số lượng 1- Sợi quang Stripper: số lượng 1- Cờ lê điều chỉnh 8 ": số lượng 1- Dụng cụ tách ống đệm dây: số lượng 1- Bàn chải thổi: số lượng 1- Bộ rút cáp đồng trục: số lượng 1- Khăn lau sạch đầu nối sợi quang: số lượng 1- Bộ cắt cáp tròn: số lượng 1- Co ngót bảo vệ 100PCS: số lượng 1- Nhíp chính xác cao: số lượng 1- 100 cái tăm bông làm sạch (2,5mm): số lượng 1- Máy cắt dây cáp quang: số lượng 1- Băng keo 3M: số lượng 1- Kìm mũi dài 6 ": số lượng 1- Kìm cắt bên 6 ": số lượng 1- Băng đo 3,5m: số lượng 1- Chai nhựa 200ml: số lượng 1- Hộp đựng dụng cụ ABS kích thước dài x rộng x cao (430 x 130 x340) mm: số lượng 1 | ||
| 8 | Thiết bị cầm tay kiểm tra cáp quang FOLS-108 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bước sóng hoạt động (nm): 1310/1550; 1310/1490/1550/1625 (các bước khác chỉ định theo yêu cầu)- Sợi áp dụng: SMˈMM- Loại laser: FP-LD (các loại khác chỉ định theo yêu cầu)- Công suất đầu ra (dBm): -7 (có thể điều chỉnh)- Kích thước bước có thể điều chỉnh (dBm): 0,5- Độ ổn định (dB, 30 phút, 20): 0,15- Điều chế (Hz): CW, 270, 330, 1K, 2K- Cổng sợi quang: FC / PC. | ||
| 9 | Máy in nhãn cầm tay | 1 | Bộ | Máy in tem nhãn cầm tay kết nối máy tính, wi-fi, wireless- Bàn phím: Qwerty với phím bấm cao su- LCD: 16 ký tự x 2 dòng, đèn nền màn hình- Cắt nhãn: tự động- Kiểu băng: Băng TZe (dính), HGe, HSe- Cỡ băng (mm): 3,5; 6; 9; 12; 18; 24- Tốc độ in: 30mm/giây (sử dụng nguồn AC Adapter)- Độ phân giải in: 180 dpi- Chiều dài nhãn in: 999mm (Auto/cài đặt 25÷999mm)- Chiều cao nhãn in: 18,0 mm- Khung chữ : 07 khung, kết nối máy tính : 153 khung- Biểu tượng có sẵn: 384- Kí tự : 200- In dọc : Có (trong phần cài đặt)- Số dòng có thể in : 07 dòng. | ||
| 10 | Máy in đầu cốt | 1 | Bộ | Phương pháp in: Truyền nhiệt- Độ phân giải: 300 DPI- Phương thức nhập: Hán Việt, tiếng Anh, mã vị trí, ký hiệu đặc biệt- Thời gian lặp lại: 1÷200 lần- Kết nối Máy tính: Có- Chiều dài in (mm): 6÷100- Lưu trữ tệp: 100 tệp- Vật liệu in hỗ trợ: nhãn dán, tay áo, ống co nhiệt- Bộ sản phẩm bao gồm: máy số dây, vỏ hộp đựng , nhãn dán, ruy băng mực in carbon, cáp nguồn, cáp dữ liệu, hướng dẫn sử dụng. | ||
| 11 | Máy phân tích tạp pha | 1 | Bộ | * Chức năng đo:- Phân tích tạp pha và dao động VCO - Phân tích phổ, phân tích xung tự động- Đo hệ số tạp (noise figure)- Phân tích tín hiệu tức thời, nhảy tần và điều tần tuyến tính (chirp)* Thông số kỹ thuật chính:- Dải tần 1 MHz đến 26,5 GHz, đầu nối tín hiệu APC 3,5 mm - Già hóa tần số theo năm: ±5×10⁻⁸- Độ chính xác ban đầu: ±5×10⁻⁹* Thông số chức năng đo tạp pha:- Kết quả đo: tạp pha SSB, nhiễu giả, xô lệch thời gian (time jitter). - Dải offset: từ 1 µHz đến 1 GHz (tần số ≥ tần số vào tối đa - 1 GHz) - Số vạch chỉ thị kết quả: 6- Sai số đo tạp pha: 1 µHz ≤ độ lệch 8 dBm.- Độ nhạy (khi có tiền khuếch đại, tần số 8 GHz 10 MHz): ±0,05 dB* Chức năng phân tích xung tự động: Miền thời gian: độ rộng, chu kỳ, sườn xung, chu kỳ công suất, công suất đỉnh và trung bình, gai xung, độ gợn xung, tỷ lệ biên độ chuỗi xung, sai tần số, di tần, tốc độ chirp, di pha, sai pha (mức đỉnh, RMS), đo theo mẫu đường bao xung. Phân tích trong xung (tần số và pha theo thời gian, I,Q theo thời gian). * Phân tích tín hiệu tức thời, tín hiệu nhảy tần và tín hiệu điều tần tuyến tính (chirp)- Phân tích phân vùng quan sát (định nghĩa bằng khung thời gian, dải thông 1% đến 100%).- Hiển thị đồ thị thác nước: chiều sâu 20.000 khung- Khả năng phát hiện nhảy tần (dải 10 MHz): 2,2 µs; số trạng thái 1.000.- Khả năng phát hiện chirp (dải 10 MHz): 24 µs; số trạng thái 1.000.* Đồng bộ đi kèm:- Cáp đo cao tần- Bộ tạo tạp dải tần 10 MHz đến 26,5 GHz. | ||
| 12 | Máy phân tích phổ cầm tay | 1 | Bộ | Dải tần từ 9 kHz đến 20 GHz; - Độ chính xác ban đầu: ±5 × 10⁻⁷- Trôi tần số theo nhiệt độ: ±1×10⁻⁶- Đầu vào: N (50 Ôm).- Pin: làm việc tối đa 3 giờ khi xạc đầy. - Khả năng thích ứng môi trường: IP51- Trọng lượng 46 dBc (TOI > +3 dBm, typ. +10 dBm)- Mức đầu vào cao nhất (thời gian |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng | 1 | Đại học | 5 | 5 |
| 3 | Bảo hành bảo trì, cung cấp dịch vụ sau bán hàng | 1 | đại học | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi