Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 13:58:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,978,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.105.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng IV trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm các thợ: sơn, cấp thoát nước, điện, xây dựng…)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Có chứng chỉ hành nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ chạy bằng diesel hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện áp 220kv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy khoan bêtông 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất0.62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy nén khí điezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ chạy bằng điện hoặc điezel điện áp 220kv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-máy trộn betông 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hành chính Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà G và 11 tầng, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết xuất trình “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp còn hiệu lực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên” trước khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hợp lệ. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thứ trưởng Bộ Nội vụ Nguyễn Trọng Thừa. Địa chỉ số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà G | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 15,3472 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 41,92 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 64 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi cũ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mặt bàn đá | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 8 | Vận chuyển cửa, và các thiết bị vệ sinh ...sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | công |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 166,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 120,433 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 120,433 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 301,472 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 301,472 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ 600x600mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 120,433 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6,1873 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp + thoát nước cũ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | công |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 125,4076 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 28,7186 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 28,7186 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 40m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 28,7186 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 28,7186 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 28,7186 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bốc xếp di chuyển vật tư vật liệu lên cao (Xi, cát, đá, cửa, thiết bị vệ sinh.....) phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ht |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 6,1873 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 301,472 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 120,433 | 1m2 |
| 5 | Quét chất chống thấm sàn (Quét kova CT-11A, quét 2 lớp: VL, NC x hs 2) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 307,885 | 1m2 |
| 6 | Rải lưới chống co giãn (lưới sợi thủy tinh) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 318,445 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 8cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 120,433 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT 300x300mm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 130,56 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 301,472 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 120,433 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ (Tham khảo CBGVL số 04/2021/CBGVL-SXD, STT318) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 15,3472 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 15,3472 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 12mm phòng vệ sinh ( vách ngăn tận dụng) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 166,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt mới mặt bàn đá | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 125,4076 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 125,4076 | 1m2 |
| D | THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (Chậu tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 3 | Dây cấp | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 40 | bộ |
| 4 | Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (Thay mới) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xị xí | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 9 | Ga thoát sàn PBFV | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi ( Lắp đặt lại gương tận dụng) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê PPR 40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn PPR d=40/25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR 40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR 40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren PPR D40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR 25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 120 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 64 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt PPR D40 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y thu PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 24 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8,96 | m2 |
| G | ĐIỆN WC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần 400x400 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 32 | bộ |
| 2 | Gia cố lại hệ thống dây điện và thiết bị điện trong phạm vi khu vực cải tạo | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ht |
| 3 | Vệ sinh công nhiệp toàn bộ khu vực vệ sinh nữ nhà G sau khi thi công xong | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ht |
| H | Cải tạo hệ thống cấp nước nhà G+ nhà 11 tầng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 102,4 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 19,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 19,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 13,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Crefin D63 (rọ hút) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D63 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc D63 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 máy |
| 18 | Máy bơm Q=9m3/H, H=25m ( pentax CM32-160A) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 19 | Máy bơm Q=9m3/H, H=35m ( pentax CM32-200C) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 20 | Tủ điều khiển bơm 50A | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt đai treo ống D60 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 90 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | 100m |
| 23 | Vệ sinh, dọ dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 4 | công |
| I | Chống thấm mái nhà 11 tầng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,6696 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,45 | tấn |
| 3 | Bốc xếp di chuyển vật tư vật liệu lên cao (Xi, cát, đá, thép hộp, mái tôn.....) phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 1 | ht |
| 4 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 81,9 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét 02 lớp) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 81,9 | 1m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,4494 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 0,4494 | tấn |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 66,9634 | 1m2 |
| J | Chống thấm rãnh thoát nước tầng tum | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8,4 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 19,53 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét 02 lớp) | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 23,1 | 1m2 |
| K | Hành lang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 52,893 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 198,29 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 198,29 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 198,29 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 251,183 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công | 8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.105.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng IV trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 6 | cán bộ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân xây dựng | 10 | Bao gồm các thợ: sơn, cấp thoát nước, điện, xây dựng…)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Có chứng chỉ hành nghề tương ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | tải trọng 10 tấn | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | đồng hồ vạn năng | 1 |
| 3 | Kích 5 tấn | Kích 5 tấn | 1 |
| 4 | máy bơm nước 5CV | động cơ chạy bằng diesel hoặc điện | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Công suất 1,7Kw | 1 |
| 6 | máy đầm bàn 1kw | Công suất 1 Kw | 1 |
| 7 | máy hàn nhiệt cầm tay | điện áp 220kv | 1 |
| 8 | máy hàn 23kw | công suất 23 kw | 1 |
| 9 | máy khoan bêtông 0.62kw | Công suất0.62 kw | 1 |
| 10 | máy nén khí điezel 600m3/h | động cơ chạy bằng điện hoặc điezel điện áp 220kv | 1 |
| 11 | máy trộn betông 150 lít | công suất 150lít | 1 |
| 12 | tời điện 5T | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 13 | máy mài | Công suất 1 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi