Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888919-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220803644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 13:58:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,978,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng IV trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bao gồm các thợ: sơn, cấp thoát nước, điện, xây dựng…)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Có chứng chỉ hành nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị động cơ chạy bằng diesel hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị điện áp 220kv
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy khoan bêtông 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất0.62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy nén khí điezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị động cơ chạy bằng điện hoặc điezel điện áp 220kv
- Số lượng tối thiểu 1
11-máy trộn betông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị công suất 150lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Hành chính Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà G và 11 tầng, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Suncom Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Song Nguyễn + Tư vấn lập HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại An Thu. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Gia Cát Phúc


- Bên mời thầu: Học viện Hành chính Quốc gia , địa chỉ: Số 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết xuất trình “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp còn hiệu lực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên” trước khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hợp lệ. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thứ trưởng Bộ Nội vụ Nguyễn Trọng Thừa. Địa chỉ số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà G
B Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công15,3472m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công41,92m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công64bộ
5Tháo dỡ gương soi cũChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8cái
6Tháo dỡ mặt bàn đáChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công14,4m2
7Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sángChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công32bộ
8Vận chuyển cửa, và các thiết bị vệ sinh ...sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kếtChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8công
9Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công166,4m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công120,433m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công120,433m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công301,472m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công301,472m2
14Tháo dỡ trần thạch cao cũ 600x600mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công120,433m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6,1873m3
16Tháo dỡ đường ống cấp + thoát nước cũChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16công
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công125,4076m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công28,7186m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công28,7186m3
20Vận chuyển bằng thủ công 40m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công28,7186m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công28,7186m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công28,7186m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Bốc xếp di chuyển vật tư vật liệu lên cao (Xi, cát, đá, cửa, thiết bị vệ sinh.....) phục vụ thi côngChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1ht
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công6,1873m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công301,472m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công120,4331m2
5Quét chất chống thấm sàn (Quét kova CT-11A, quét 2 lớp: VL, NC x hs 2)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công307,8851m2
6Rải lưới chống co giãn (lưới sợi thủy tinh)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công318,445m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 8cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công120,433m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT 300x300mm vữa XM M75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công130,56m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công301,472m2
10Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công120,433m2
11Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ (Tham khảo CBGVL số 04/2021/CBGVL-SXD, STT318)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công15,3472m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công15,3472m2
13Lắp đặt vách ngăn Compact HPL 12mm phòng vệ sinh ( vách ngăn tận dụng)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công166,4m2
14Lắp đặt mới mặt bàn đáChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công14,4m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công125,40761m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công125,40761m2
D THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt chậu rửa (Chậu tận dụng lại)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24bộ
3Dây cấpChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công40bộ
4Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt (Thay mới)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công29bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng lại)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công11bộ
7Lắp đặt vòi xị xíChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công40cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công40cái
9Ga thoát sàn PBFVChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16cái
10Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4cái
11Lắp đặt gương soi ( Lắp đặt lại gương tận dụng)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4cái
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,36100m
2Lắp đặt Tê PPR 40Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16cái
3Lắp đặt côn PPR d=40/25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16cái
4Lắp đặt cút PPR 40Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16cái
5Lắp đặt măng sông PPR 40Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8cái
6Lắp đặt van ren PPR D40Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,24100m
8Lắp đặt cút PPR D25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công32cái
9Lắp đặt Tê PPR 25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công32cái
10Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công32cái
11Lắp đặt van khóa D25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16cái
12Lắp đặt côn PPR D25/20Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công32cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1,2100m
14Lắp đặt cút PPR D20Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công120cái
15Lắp đặt cút PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công64cái
16Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công32cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công64cái
18Lắp đặt nút bịt PPR D40Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16cái
19Lắp đặt nút bịt PPR D25Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công16cái
F THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D32Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
2Lắp đặt cút PVC D34Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công48cái
3Lắp đặt chếch PVC D34Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công48cái
4Lắp đặt côn PVC D90/34Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24cái
5Lắp đặt Y thu PVC D90/34Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2,08100m
7Lắp đặt chếch PVC D90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24cái
8Lắp đặt Y PVC D90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công32cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8cái
11Lắp đặt măng sông PVC D90Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công24cái
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8,96m2
G ĐIỆN WC
1Lắp đặt đèn led âm trần 400x400Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công32bộ
2Gia cố lại hệ thống dây điện và thiết bị điện trong phạm vi khu vực cải tạoChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1ht
3Vệ sinh công nhiệp toàn bộ khu vực vệ sinh nữ nhà G sau khi thi công xongChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1ht
H Cải tạo hệ thống cấp nước nhà G+ nhà 11 tầng
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công102,41m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công19,5m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công19,5m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công13,75m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4,5m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công3,6100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4cái
10Lắp đặt Crefin D63 (rọ hút)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2cái
11Lắp đặt van khóa D63Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Lắp đặt van khóa D50Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2cái
13Lắp đặt Y lọc D63Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công2cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công21 máy
18Máy bơm Q=9m3/H, H=25m ( pentax CM32-160A)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1máy
19Máy bơm Q=9m3/H, H=35m ( pentax CM32-200C)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1máy
20Tủ điều khiển bơm 50AChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1Tủ
21Lắp đặt đai treo ống D60Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công90cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công3,6100m
23Vệ sinh, dọ dẹp mặt bằng sau khi thi công xongChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công4công
I Chống thấm mái nhà 11 tầng
1Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,6696100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,45tấn
3Bốc xếp di chuyển vật tư vật liệu lên cao (Xi, cát, đá, thép hộp, mái tôn.....) phục vụ thi côngChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công1ht
4Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công81,9m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét 02 lớp)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công81,91m2
6Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,4494tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công0,4494tấn
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công66,96341m2
J Chống thấm rãnh thoát nước tầng tum
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8,4m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công19,53m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Quét 02 lớp)Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công23,11m2
K Hành lang
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công52,893m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công198,29m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công198,29m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công198,291m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công251,1831m2
6Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xongChương V của E-HSMT và/hoặc bản vẽ thiết kế thi công8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng IV trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 hoặc 01 công trình cấp 3 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
2 Cán bộ phụ trách thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
5 cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
6 cán bộ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 4 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
7 Công nhân xây dựng 10 Bao gồm các thợ: sơn, cấp thoát nước, điện, xây dựng…)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Có chứng chỉ hành nghề tương ứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích tải trọng 10 tấn1
2 Đồng hồ vạn năng đồng hồ vạn năng1
3 Kích 5 tấn Kích 5 tấn1
4 máy bơm nước 5CV động cơ chạy bằng diesel hoặc điện1
5 Máy cắt gạch đá 1.7kw Công suất 1,7Kw1
6 máy đầm bàn 1kw Công suất 1 Kw1
7 máy hàn nhiệt cầm tay điện áp 220kv1
8 máy hàn 23kw công suất 23 kw1
9 máy khoan bêtông 0.62kw Công suất0.62 kw1
10 máy nén khí điezel 600m3/h động cơ chạy bằng điện hoặc điezel điện áp 220kv1
11 máy trộn betông 150 lít công suất 150lít1
12 tời điện 5T tải trọng 5 tấn1
13 máy mài Công suất 1 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->