Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888707-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Na Hối
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220866689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất Ngân sách xã Na Hối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 13:56:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,977,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 5(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lát nền, Sơn tường, Lắp dựng cửa, lợp mái, lắp đặt hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Kiêm chi huy trưởng công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô >=6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Na Hối
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Sửa chữa trụ sở UBND xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất Ngân sách xã Na Hối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Na Hối , địa chỉ: Xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Na Hối, Bên mời thầu: Công ty CP TVTK tổng hơp· Tám Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định thiết kế dự toán: Phòng KT&HT huyện Bắc Hà - Tư vấn lập E-HSDT: Công ty CP TVTK tổng hợp Tám Thành - Đơn vị thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVTK tổng hợp Tám Thành - Đơn vị thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Na Hối , địa chỉ: Xã Na Hối, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Na Hối, Bên mời thầu: Công ty CP TVTK tổng hơp· Tám Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu câu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Na Hối, Bên mời thầu: Công ty CP TVTK tổng hơp· Tám Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Na Hối, địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Na Hối, địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Na Hối, địa chỉ: xã Na Hối, huyện Bắc Hà
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m166,88m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,115tấn
3Phá dỡ nền gạch đất nung230,673m2
4Phá dỡ granito bậc tam cấp + cầu thang43,921m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công55m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40356,611m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30632,446m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30345,405m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà356,611m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà632,446m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần345,405m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng196,956m2
13Gia công xà gồ thép1,861tấn
14Lắp dựng xà gồ thép1,861tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,375m2
16Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB301,988100m2
17Ngói úp nóc127cái
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40230,673m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4027,684m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4016,237m2
21Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính trắng21,6m2
22Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính trắng59,4m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ356,611m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ977,851m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm0,48100m
26Cút12cái
27Cầu chắn rác6cái
28Đai giữ ống24cái
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2247m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm276m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2567m
32Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng22bộ
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A7cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
37Lắp đặt quạt trần10cái
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm234m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm189m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm76m
41Dây mạng internet675m
42Swich tổng chia mạng1cái
43Swich phòng7cái
44Giắc cắm mạng145cái
45Điều hòa 2 chiều (FTHF35RAVMV/RHF 35VAVMV)12cái
46Rèm cửa sổ cầu vồng59,4m2
B SÂN
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công20,1m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly6,7100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4067m3
C CỔNG
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,972m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III9,3851m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,853m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,095100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,07tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,165tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,15100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,255m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,828m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4012,319m3
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán42,764m2
12Bộ chữ bảng tên Alu màu vàng1bộ
13Bộ cổng xếp inox điện7,5m
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III7,21m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,192100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,84m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,16m3
6Gia công cột bằng thép hình0,383tấn
7Lắp đặt cột thép các loại để gia cố0,383tấn
8Bu lông D16 chân cột48cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,739tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,739tấn
11Gia công xà gồ thép0,51tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,51tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ86,641m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,14100m2
15Tôn úp nóc17,5m
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3010,248m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 5(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lát nền, Sơn tường, Lắp dựng cửa, lợp mái, lắp đặt hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật (Kiêm chi huy trưởng công trường) 1 Đại học chuyên ngành xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô >=6T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->