Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc công an xã Thuận Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868337-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc công an xã Thuận Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:46:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,335,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.340.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc công an xã Thuận Hà Trụ sở làm việc Công an xã biên giới thuộc Công an tỉnh Đắk Nông (Thuận Hạnh, Thuận Hà - huyện Đắk Song, Đắk Buk So - huyện Tuy Đức) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021. + Báo cáo kiểm toán. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nay Gia Phú, địa chỉ: Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀ VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,69 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,1379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,756 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1078 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8941 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0436 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9456 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1118 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,37 | 1m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,5335 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,3685 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,185 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,5 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8748 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,217 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5887 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2369 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4994 | 100m3 |
| 22 | Mua đất san lấp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,94 | M3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4994 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5643 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6929 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,336 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6672 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2391 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0455 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8054 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2955 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2435 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0569 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1204 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,815 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1268 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2464 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0322 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7737 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7286 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,222 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0062 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,442 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0448 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,649 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6649 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1666 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,029 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9689 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 49,7721 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,7194 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,316 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,2446 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,942 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,023 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,216 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6432 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2312 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6424 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2665 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2419 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,062 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1085 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,7175 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6508 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2664 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3553 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1648 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,84 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,384 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4466 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2111 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,1852 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,7922 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,2886 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0851 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,822 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 156,11 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50X200 ≤ 0,036m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,6725 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramicc 600x300≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,28 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 462,575 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58,88 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,8 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,995 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,12 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,5 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 133,87 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,56 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 156,11 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 462,575 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 105,935 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 220,79 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 262,045 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 683,365 | m2 |
| 98 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,385 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 164,905 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,9 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,85 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,5525 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,5525 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng quầy xử lý hành chính (bao gồm đá granite tự nhiên ốp mặt và hệ khung sắt) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,59 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung inox ngăn quầy xử lý hành chính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,655 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50X200 ≤ 0,036m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,34 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 174,0725 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x300 ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,64 | m2 |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,752 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng tủ bếp dưới (hệ khung sắt và tấm ốp mdf) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3 | md |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 466,995 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,19 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,4 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,5 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,54 | m2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,2 | m2 |
| 117 | Kẻ roon lõm 2X1cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 282 | m |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 97,9 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 83,8 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,95 | m |
| 121 | Đắp u trang trí KT: 290X290 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | Cái |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 207,3825 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 466,995 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 114,43 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,4 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 321,8125 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 480,395 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 144,435 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,54 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,54 | m2 |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6404 | tấn |
| 132 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6404 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7701 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7701 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 108,81 | 1m2 |
| 136 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3135 | 100m2 |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 170,115 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73 | m2 |
| 140 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,2687 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,68 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,36 | m2 |
| 143 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung sắt dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | m2 |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,88 | m2 |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,16 | m2 |
| 146 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,88 | m2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,66 | m2 |
| 148 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm khung INOX | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,44 | m2 |
| 149 | Sản xuất lắp dựng tấm copact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | m2 |
| 150 | Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 tủ |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 400 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 200 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 164 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 480 | m |
| 166 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,8 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,138 | 100m3 |
| 169 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cọc |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | m |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55 | m |
| 173 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hệ thống |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 175 | Lắp giá đỡ dây chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | 1 bộ |
| 176 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 177 | Sản xuất Lắp đặt Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 178 | Sản xuất Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy CO2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1 tủ |
| 179 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1997 | 100m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,718 | 1m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,64 | 1m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,2878 | m3 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,064 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,3539 | m3 |
| 185 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,763 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0591 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0153 | 100m2 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,5579 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,785 | m2 |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 192 | Sản xuất lắp dựng vọi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | Bộ |
| 193 | Sản xuất lắp dựng hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | Bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo +gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m |
| 204 | Sản xuất lắp dựng co, cút, tê.... | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Bộ |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0918 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1695 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0647 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0743 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,08 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,014 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0403 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0816 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,336 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,24 | m3 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6211 | tấn |
| 19 | Bu lông M16x40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | cái |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58,53 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7465 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,175 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,52 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0276 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,592 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,324 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,472 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0086 | 100m3 |
| 9 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 2x6mm2 cáp nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 2x6mm2 cáp nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65x4,7 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,46 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,048 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu coss ép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38 | 1 đầu cáp |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63X6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 bộ |
| 17 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1 đầu cáp |
| 18 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,7 | m |
| 19 | Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 bộ |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang có chiều cao 8m (T8 mạ kẽm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 cột |
| 21 | Lắp Cần đèn đơn D 60 chiều dài cần đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp đặt Bộ đèn LED 100W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bảng |
| 24 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 tủ |
| 26 | Băng keo cách điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | Cuộn |
| 27 | Đấu nối vào hệ thống điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | công |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,216 | 1m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,036 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,147 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0133 | 100m2 |
| D | SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, SAN LẤP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5191 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,416 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,496 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6581 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1161 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6586 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,173 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,3427 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5665 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,448 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 132,17 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,8 | m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 414,79 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 132,17 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 414,79 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 546,96 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80,422 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80,422 | 1m2 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,39 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,75 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40,26 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,182 | m3 |
| 24 | Kẻ roon sân bê tông KT:3X3M | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 402,6 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,1 | 1m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,968 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 89,1 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,022 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7331 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0748 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0108 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0147 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0488 | tấn |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0073 | 100m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,752 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,5 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,7 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,7 | 1m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng bảng hiệu khung sắt ốp tôn các mặt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,16 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,32 | 1m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0135 | 100m3 |
| 45 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,43 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2254 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,031 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.340.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi