Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890007-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS và THPT Chiềng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220874537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:36:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,550,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.495325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99065E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.485.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THCS và THPT Chiềng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THCSTHPT Chiềng Sơn (THPT Chiềng Sơn), huyện Mộc Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS và THPT Chiềng Sơn , địa chỉ: Xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Chiềng Sơn; Địa chỉ: Xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần AHH Tây Bắc; Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Tổ 5, Phường Chiềng Sinh, TP. Sơn La, Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La .


- Bên mời thầu: Trường THCS và THPT Chiềng Sơn , địa chỉ: Xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Chiềng Sơn; Địa chỉ: Xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết tháng 10 năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Chiềng Sơn; Địa chỉ: Xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh; Địa chỉ: Khu vực Quàng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT90,8776m2
2Phá dỡ lớp Granito cũTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13,6906m2
3Phá dỡ lớp láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT87,8604m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT49,821m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5,112m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12,5969m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT205,0076m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT116,249m2
10Cạo bỏ lớp sơn cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11,928m2
11Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT29,3929m2
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT71,2096m2
13Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT21,6m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8,64m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4235tấn
16Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT104,28m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,079m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,079m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,079m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT90,8776m2
21Lát gạch chống trơn 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13,6906m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12m2
24Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11,088m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT87,8604m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT49,821m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5,112m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12,5969m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT455,086m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT59,0298m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT362,9858m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT166,07m2
33Trần thạch cao phẳng chịu nước (Đã bao gồm: khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) - chưa sơn bảTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT71,2096m2
34Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT71,2096m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT71,2096m2
36Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện - Chưa khóa)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12,96m2
37Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8,64m2
38Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
39Hoa sắt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT111,3444kg
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,3568m2
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6405tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6405tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT42,944m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 3 lớp chống nóng D=0.4mm)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0428100m2
45Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13,2m
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT14,94m2
47Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16,083m2
48Lan can hành lang INOXTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT68,6154kg
49Lắp dựng lan canTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,776m2
50Mặt bíchTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
51Vít nởTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT56cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8479100m2
53Rọ chắn rácTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
54Ống thoát nước qua dầm PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4m
55Ống lồng PVC D90 L=300mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
56Hộp giảm tốc KT 220x180Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
57Đai thépTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,209100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
60Lắp đặt các loại đèn tuýp LED 1x20W dài 1.2mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
61Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 20WTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
64Đế âmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
65Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5bộ
66Đế bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
68Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT: 300x400x200mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
69Tủ điện phòng mặt MIKA chứa 2MCB-4MCBTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
70Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
71Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
72Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
73Lắp đặt các aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
74Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT90m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT90m
78Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
79Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT90m
80Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
81Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT180m
82Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
83Cọc tiếp địa thép dẹt L63x63x6 dài 1.5mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
84Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
85Hộp đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
86Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bình
87Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2bình
88Gía đón điệnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
89Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,84m3
90Lấp đất rãnh tiếp địa công trình K=0,90Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,84m3
91Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
94Chân đỡ dây thép D10 L=200Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
95Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12m
96Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cọc
97Thép chữ C D10 L=200Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
98Quả hồ lô sứ mầu đỏTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4quả
99Miếng đệm bằng chì D5Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
100Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
101Ống PVC D25 L=2mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
102Kẹp kiểm tra thép dẹtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
103Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3,36m3
104Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3,36m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT18,06m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4068m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1162m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT7,9236m3
5Phá lớp vữa trát tường trongTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT100,242m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT103,788m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT39,0728m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13,8838m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13,8838m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13,8838m3
13Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5,1445m3
14Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT165,114m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT165,114m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT125,82m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8,4804m2
18Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT39,0728m2
19Cửa đi nhôm Việt PhápTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,56m2
20Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
21Trần nhựa thả (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10,9218m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,552m2
23Khung bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0726m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0205100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0036tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0154tấn
28Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT476,577m2
29Cạo bỏ lớp sơn tường trongTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT898,03m2
30Cạo bỏ lớp sơn trần nhàTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT405,3112m2
31Cạo bỏ lớp sơn dầmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT29,424m2
32Cạo bỏ lớp sơn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT19,584m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT18,26m2
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1.392,867m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT454,3192m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT476,577m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1.370,6092m2
38Vệ sinh gạch thông gióTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT36,532m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT5,9634100m2
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7434m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7434m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7434m3
43Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT86,04m2
44Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện - Chưa khóa)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT40,26m2
45Cửa sổ nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT41,28m2
46Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT11bộ
47Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
48Hoa sắt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT440,385kg
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT39,6m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT28,8m2
51Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT28,81m2
52Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT14,4m2 cấu kiện
53Lan can hành lang INOXTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT382,0813kg
54Lắp dựng lan canTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT33,376m2
55Mặt bíchTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT220cái
56Vít nởTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT384cái
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9058m3
58Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 20WTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT14bộ
59Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10bộ
60Đế bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
62Mặt + đế âm attomatTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
63Lắp đặt các aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT85m
67Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
68Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
69Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
70Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy d20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT125m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,35100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,85100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT13cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính cút d=20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
78Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, đường kính cút d=20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT26cái
79Lắp đặt côn nhựa PP-R, đường kính côn d=50/32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
80Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=32/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
81Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính tê d=32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
82Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính tê d=20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
83Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính tê d=32/20mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
84Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
85Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
86Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=50mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
87Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính d=25mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
88Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR, đường kính d=50mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
91Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10bộ
94Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
95Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
96Xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
97Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
99Lắp đặt thùng đun nước nóng 20LTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
100Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
101Móc giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT61cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,03100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
107Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
108Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
109Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
110Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
111Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
112Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
113Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=48mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
114Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
115Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=110mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
116Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
117Lắp đặt chếch nhựa, đường kính d=42mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
118Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát, đường kính 110/60mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
119Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát, đường kính 90/60mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
120Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
121Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
122Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
123Móc giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT61cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT65m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT130m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và chương V thuộc E-HSMT81,633m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.495325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99065E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.485.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT).33
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
3 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn. Có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW1
7 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít1
8 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250,0 lít1
9 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->