Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây lắp + thiết bị + bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856789-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Phần xây lắp + thiết bị + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QĐ số 5069/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:27:00 đến ngày 2022-09-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,800,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Phần xây lắp + thiết bị + bảo hiểm công trình
Cải tạo, nâng cấp công trình đầu mối, kênh và công trình trên kênh các trạm bơm dọc sông Lam qua các huyện Anh Sơn, Đô Lương, Thanh Chương.
36 Tháng
E-CDNT 3 QĐ số 5069/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An , địa chỉ: Số 8, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An - Địa chỉ: Số 129, đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An - Địa chỉ: Số 08, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Thủy lợi Nghệ An - Địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn - Địa chỉ: Số 05 đường Phạm Huy, phường Quán Bàu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An; Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An; Sở Nông nghiệp và PTNT Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An , địa chỉ: Số 8, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Số 02, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238 3844 522;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: TRẠM BƠM VĨNH PHÚ
B A1. Đầu mối Trạm bơm Vĩnh Phú
1BTCT bản đáy bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,17m3
2BTCT tường bên bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT15,96m3
3BTCT tường ngang sau, trước và tường ngực, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,37m3
4BTCT dầm tường ngực, dầm dọc, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,71m3
5BTCT trần bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,93m3
6BTCT tấm đan bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,34m3
7BTCT bệ máy, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,8m3
8BTCT dốc lên đoạn 1, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,05m3
9BTCT dốc lên đoạn 2, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT13,2m3
10BTCT mố đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT8,75m3
11BTCT bản đáy bể xả , M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,22m3
12BTCT tường bể xả , M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT10,01m3
13BTCT gia cố mái 2 bên , M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT31,05m3
14Bê tông rãnh tiêu nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT9,08m3
15Bê tông bậc lên xuống,, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,8m3
16Bê tông gia cố quanh bể hút, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,8m3
17Bê tông bản đáy cửa vào bể hút, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,64m3
18Bê tông tường cửa vào bể hút, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,64m3
19Bê tông lót mố, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT0,91m3
20Bê tông lót đáy bể hút, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT4,85m3
21Bê tông đổ bù, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT22,31m3
22Ván khuôn thép bản đáy bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,084100m2
23Ván khuôn thép tường bên bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,798100m2
24Ván khuôn thép tường ngang trước sau, tường ngựcTheo Chỉ dẫn KT0,309100m2
25Ván khuôn thép dầm tường ngực, dầm dọcTheo Chỉ dẫn KT0,055100m2
26Ván khuôn thép trần bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,129100m2
27Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,009100m2
28Ván khuôn thép mố đỡ ốngTheo Chỉ dẫn KT0,435100m2
29Ván khuôn thép bản đáy bể xảTheo Chỉ dẫn KT0,091100m2
30Ván khuôn thép tường bể xảTheo Chỉ dẫn KT0,501100m2
31Ván khuôn thép rãnh tiêu nướcTheo Chỉ dẫn KT0,956100m2
32Ván khuôn thép bậc lên xuốngTheo Chỉ dẫn KT0,171100m2
33Ván khuôn thép gia cố quanh bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,039100m2
34Ván khuôn thép bản đáy cửa vào bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,021100m2
35Ván khuôn thép tường cửa vào bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,032100m2
36Ván khuôn thép dốc lên đoạn 1Theo Chỉ dẫn KT0,374100m2
37Ván khuôn thép dốc lên đoạn 2Theo Chỉ dẫn KT0,779100m2
38Ván khuôn thép gia cố mái 2 bênTheo Chỉ dẫn KT0,241100m2
39Cốt thép bản đáy bể hút, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,793tấn
40Cốt thép tường bể hút, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,15tấn
41Cốt thép tường bể hút, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT1,532tấn
42Cốt thép tấm đan bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,049tấn
43Cốt thép bể xả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,21tấn
44Cốt thép bể xả, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,56tấn
45Cốt thép mố đỡ ống bể xả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,009tấn
46Cốt thép mố đỡ ống bể xả, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,006tấn
47Cốt thép mố giữ ống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,289tấn
48Cốt thép mố giữ ống, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,222tấn
49Cốt thép dốc lên đoạn 1, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,306tấn
50Cốt thép dốc lên đoạn 2, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,37tấn
51Cốt thép gia cố mái phía tả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,446tấn
52Cốt thép gia cố mái phía tả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,403tấn
53Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,025tấn
54Mố néo ống đẩy, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,002tấn
55Cốt thép nắp bể xả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
56Sản xuất thép hình đường ống đẩyTheo Chỉ dẫn KT3,088tấn
57Lắp đặt thép hình đường ống đẩyTheo Chỉ dẫn KT3,088tấn
58Sản xuất thép hình lưới chắn rácTheo Chỉ dẫn KT0,074tấn
59Lắp đặt thép hình lưới chắn rácTheo Chỉ dẫn KT0,074tấn
60Sản xuất thép hình rãnh phaiTheo Chỉ dẫn KT0,91tấn
61Lắp đặt thép hình rãnh phaiTheo Chỉ dẫn KT0,91tấn
62Sản xuất thép hình giá đỡTheo Chỉ dẫn KT0,167tấn
63Lắp đặt thép hình giá đỡTheo Chỉ dẫn KT0,167tấn
64Bốc lên và vận chuyển 1km đầu tại nhà máyTheo Chỉ dẫn KT3,1tấn
65Bốc xuống phương tiện vận chuyểnTheo Chỉ dẫn KT3,1tấn
66Vận chuyển ống thép bằng ô tô vận tải thùngTheo Chỉ dẫn KT5ca
67Lưới thép mắt cáo (5x5mm)Theo Chỉ dẫn KT22m2
68Đá dăm dốc lên, đá dăm gia cố 2 bên máiTheo Chỉ dẫn KT32,22m3
69Vải lọcTheo Chỉ dẫn KT3,223100m2
70ống nhựa PVC D34Theo Chỉ dẫn KT3,87100m
71Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,24m2
72Rọ đá mạ kẽm, loại 2x1x0,5mTheo Chỉ dẫn KT41 rọ
73Lót bạt xác rắnTheo Chỉ dẫn KT148,01m2
74Giá đỡ kéo máyTheo Chỉ dẫn KT1bộ
75Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT81cấu kiện
76ống thép mạ kẽm, D32mmTheo Chỉ dẫn KT0,2100m
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ)Theo Chỉ dẫn KT64,941m2
78Quét nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT58,81m2
79Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT53,08m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT53,08m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,6km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT53,08m3
82Đào móng công trình bằng cơ giới - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn KT4,13100m3
83Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,23100m3
84Đào quai sanh bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT2,97100m3
85Vận chuyển đất đào quai sanh không sử dụng đắp bằng ô tô cự ly 1km đầu tiên, đất cấp 2Theo Chỉ dẫn KT2,97100m3
86Vận chuyển đất đào quai sanh không sử dụng đắp bằng ô tô cự ly 4km tiếp theo, đất cấp 2Theo Chỉ dẫn KT2,97100m3/1km
87Vận chuyển đất đào quai sanh không sử dụng đắp bằng ô tô cự ly 2,6km cuối, đất cấp 2Theo Chỉ dẫn KT2,97100m3/1km
88Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT347,48210m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT347,48210m³/1km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT347,48210m³/1km
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 6km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT347,48210m³/1km
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,2km tiếp theo (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT347,48210m³/1km
93Đất đắp quai sanh bằng cơ giới (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT27,71100m3
94Đất đắp quai sanh bằng cơ giới (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT2,74100m3
95Phá quai sanh bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT15,107100m3
96Đào quai sanh để đắp kênhTheo Chỉ dẫn KT4,783100m3
97Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh chính bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,906100m3
98Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh chính bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,3km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,906100m3/1km
99Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh nhánh (N2 và N3, N5) bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT3,877100m3
100Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh nhánh (N2 và N3, N5) bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,7km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT3,877100m3/1km
101Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT15,107100m3
102Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT15,107100m3/1km
103Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,6km cuốiTheo Chỉ dẫn KT15,107100m3/1km
104Bơm nước hố móng (máy bơm CV30)Theo Chỉ dẫn KT15ca
C A2. Đường quản lý
D A2.1. Đường
1Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT86,72m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chỉ dẫn KT0,762100m2
3Đá dăm 4x6 làm mặt đường, dày 15cmTheo Chỉ dẫn KT4,818100m2
4Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT17,34m2
5Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT481,8m2
6Bóc phong hóa bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT1,512100m3
7Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1kmTheo Chỉ dẫn KT1,512100m3
8Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4kmTheo Chỉ dẫn KT1,512100m3/1km
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,6km cuốiTheo Chỉ dẫn KT1,512100m3/1km
10Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn KT0,23100m3
11Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT29,98310m3
12Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ -1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT29,98310m³/1km
13Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT29,98310m³/1km
14Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT29,98310m³/1km
15Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 0,2km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT29,98310m³/1km
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ)Theo Chỉ dẫn KT2,328100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,204100m3
E A2.2. Cống tiêu tại K0+13,2
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,21m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,91m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,59m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,81m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,065100m2
6Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,094100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,145100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,073100m2
9Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,064tấn
10Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,101tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,123tấn
12Đá xây mái đường thượng lưu, vữa XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,72m3
13Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,5m2
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT11,8m2
15Đào móng bằng máy đào, đất C3Theo Chỉ dẫn KT0,222100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,13100m3
F A2.3. Vuốt nối tại K0+0.00
1Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,47m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chỉ dẫn KT0,038100m2
3Đá dăm 4x6 làm mặt đường, dày 15cmTheo Chỉ dẫn KT0,026100m2
G A3. Khu nhà quản lý
H A3.1. Nhà quản lý
1BTCT móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,62m3
2BTCT trục giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,59m3
3BTCT giằng dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,29m3
4BTCT lanh tô, ô văng, lam, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,9m3
5BTCT sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT9,01m3
6BTCT tấm đan, tấm đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,76m3
7BTCT tường bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,15m3
8Bê tông láng sân, láng xung quanh nhà, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT16,97m3
9Bê tông móng cột điện, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT8,6m3
10Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT3,26m3
11Bê tông lót, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT7,44m3
12Ván khuôn móng cộtTheo Chỉ dẫn KT0,146100m2
13Ván khuôn cộtTheo Chỉ dẫn KT0,275100m2
14Ván khuôn giằng móngTheo Chỉ dẫn KT0,145100m2
15Ván khuôn giằng dầm mái, dầm treo DTTheo Chỉ dẫn KT0,301100m2
16Ván khuôn lanh tô, ô văng, lamTheo Chỉ dẫn KT0,066100m2
17Ván khuôn sàn máiTheo Chỉ dẫn KT0,902100m2
18Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiTheo Chỉ dẫn KT0,027100m2
19Ván khuôn tường bể tự hoạiTheo Chỉ dẫn KT0,138100m2
20Ván khuôn láng sân, láng xung quanh nhàTheo Chỉ dẫn KT0,184100m2
21Ván khuôn móng cột điệnTheo Chỉ dẫn KT0,414100m2
22Cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,084tấn
23Cốt thép tấm đan bể tự hoạiTheo Chỉ dẫn KT0,053tấn
24Cốt thép móng cột, DTheo Chỉ dẫn KT0,125tấn
25Cốt thép móng cột, DTheo Chỉ dẫn KT0,232tấn
26Cốt thép lanh tô, DTheo Chỉ dẫn KT0,032tấn
27Cốt thép lanh tô, D>10mmTheo Chỉ dẫn KT0,034tấn
28Cốt thép lam, DTheo Chỉ dẫn KT0,003tấn
29Cốt thép lam, DTheo Chỉ dẫn KT0,022tấn
30Cốt thép giằng móng, DTheo Chỉ dẫn KT0,028tấn
31Cốt thép giằng móng, DTheo Chỉ dẫn KT0,127tấn
32Cốt thép sàn mái, DTheo Chỉ dẫn KT0,482tấn
33Cốt thép sàn mái, D>10mmTheo Chỉ dẫn KT0,247tấn
34Đá xây, vữa XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT20,08m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chỉ dẫn KT22,74m3
36Xây ốp trụ trước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,79m3
37Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,36m3
38Xây đốc bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chỉ dẫn KT1,8m3
39Xây tường bể tự hoại bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chỉ dẫn KT0,21m3
40Xây bậc tam cấp trước và cấp hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,77m3
41Xây tường bồn hoa, tường chắn sân, tường xung quanh, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,12m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT112,865m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT112,865m2
44Trát ốp trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT86,94m2
45Trát tường nhà vệ sinh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT28,01m2
46Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT3,6m2
47Trát tường chắn 2 bên, bồn hoa, chắn sân ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT36,64m2
48Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT16,12m2
49Trát sàn mái, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT88,78m2
50Vữa lót tường bể tự hoại, XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT16,95m2
51Đắp phào kẻ chỉTheo Chỉ dẫn KT67,4m
52Lát gạch men gian KT 600x600Theo Chỉ dẫn KT45,92m2
53Lát gạch men chống trơn nhà vệ sinh (300x300)Theo Chỉ dẫn KT3,98m2
54Gạch men ốp tường nhà vệ sinh (600x300)Theo Chỉ dẫn KT16,1m2
55Lợp ngói nóngTheo Chỉ dẫn KT0,894100m2
56Xà gồ 12*8Theo Chỉ dẫn KT0,661m3
57Cầu phong 40x60Theo Chỉ dẫn KT0,411m3
58Li tô (30*30)Theo Chỉ dẫn KT0,331m3
59Sơn Kova trong nhà (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT121,86m2
60Ngói úp nócTheo Chỉ dẫn KT26,4m
61Khuôn cửa gỗ Xoay (hoặc loại tương đương) KT 60x260mmTheo Chỉ dẫn KT62,4md
62Khuôn cửa gỗ Xoay (hoặc loại tương đương) KT 60x140mmTheo Chỉ dẫn KT5,7md
63Nẹp cửa 10x40mmTheo Chỉ dẫn KT131,4md
64Cửa đi Panô đặc, gỗ dổiTheo Chỉ dẫn KT8,15m2
65Cửa sổ Panô đặc, gỗ dổiTheo Chỉ dẫn KT14,4m2
66Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thépTheo Chỉ dẫn KT0,36m2
67Lắp đặt cửa đi, cửa sổTheo Chỉ dẫn KT22,911m2
68Vách kínhTheo Chỉ dẫn KT5,95m2
69Bản lề gôngTheo Chỉ dẫn KT52cái
70Khuy chốtTheo Chỉ dẫn KT13cái
71Khóa chìa tay nắmTheo Chỉ dẫn KT3cái
72Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiTheo Chỉ dẫn KT81cấu kiện
73Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn KT0,477100m3
74Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,116100m3
75Vận chuyển đất đào không sử dụng thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,347100m3
76Vận chuyển đất đào không sử dụng thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,347100m3/1km
77Vận chuyển đất đào không sử dụng thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,6km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,347100m3/1km
78Lắp đặt dây dẫn điện trong nhà 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chỉ dẫn KT50m
79Lắp đặt dây dẫn điện trong nhà 2 ruột 1x2,5mm2Theo Chỉ dẫn KT50m
80Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây ngầmTheo Chỉ dẫn KT100m
81Lắp đặt đồng hồ điệnTheo Chỉ dẫn KT1cái
82Lắp đặt các automat 15A-220VTheo Chỉ dẫn KT1cái
83Lắp đặt các automat 50A-220VTheo Chỉ dẫn KT1cái
84Đèn sảnh 75WTheo Chỉ dẫn KT1bộ
85Lắp đặt đèn tròn Rạng Đông 60W (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT2bộ
86Lắp đặt đèn Neol (1,2m-40W)Theo Chỉ dẫn KT4bộ
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn KT10cái
88Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn KT5bảng
89Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm đôiTheo Chỉ dẫn KT5bảng
90Quạt trầnTheo Chỉ dẫn KT2cái
91Hộp thiết bị điệnTheo Chỉ dẫn KT11 tủ
92Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo Chỉ dẫn KT4cọc
93Gia công cột thu lôiTheo Chỉ dẫn KT2cái
94Lắp đặt cột thu lôiTheo Chỉ dẫn KT2cái
95Kéo rải dây chống sét theo cột loại dây thép D=10mmTheo Chỉ dẫn KT20m
96Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong (hoặc loại tương đương), D27Theo Chỉ dẫn KT0,6100m
97Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong (hoặc loại tương đương), D21Theo Chỉ dẫn KT0,25100m
98Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong (hoặc loại tương đương), D110Theo Chỉ dẫn KT0,2100m
99Van phaoTheo Chỉ dẫn KT1cái
100Khóa nước D27Theo Chỉ dẫn KT4cái
101Khóa nước D21Theo Chỉ dẫn KT5cái
102Cút nhựa Tiền Phong (hoặc loại tương đương) D21Theo Chỉ dẫn KT20cái
103Cút nhựa Tiền Phong (hoặc loại tương đương) D27Theo Chỉ dẫn KT20cái
104Tê nhựa Tiền Phong (hoặc loại tương đương) D21Theo Chỉ dẫn KT15cái
105Lắp đặt bồn Lavabo rửa tay (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1bộ
106Lắp đặt xí bệt sứa trắngTheo Chỉ dẫn KT1bộ
107Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo Chỉ dẫn KT1bộ
108Lắp đặt phểu thu inox, F 100mmTheo Chỉ dẫn KT1cái
109Lắp đặt hộp giấp nhựaTheo Chỉ dẫn KT1cái
110Lắp đặt thanh treo khăn inoxTheo Chỉ dẫn KT1cái
111Lắp đặt gương soiTheo Chỉ dẫn KT1cái
112Lắp đặt bồn rửa inoxTheo Chỉ dẫn KT1bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chỉ dẫn KT1bộ
114Lắp đặt tec nước Inox, V=2m3Theo Chỉ dẫn KT1bể
115Máy bơm nướcTheo Chỉ dẫn KT1cái
116Giếng khoanTheo Chỉ dẫn KT1cái
117Bộ bàn ghế Hòa Phát B65, G65 (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1bộ
118Giường ngủ 1,6m Xoan Bắc (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1cái
I A3.2. Hàng rào+cổng
1BTCT móng trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,4m3
2BTCT trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,2m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT0,7m3
4Ván khuôn trụTheo Chỉ dẫn KT0,037100m2
5Cốt thép trụ, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,006tấn
6Cốt thép trụ, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,031tấn
7Đá xây móng M100Theo Chỉ dẫn KT10,6m3
8Vữa xi măng M100Theo Chỉ dẫn KT0,15m3
9Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,6m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT8,1m3
11Trát trụ vữa XM M75, dày 1,5cmTheo Chỉ dẫn KT37,5m2
12Trát tường vữa XM M75, dày 1,5cmTheo Chỉ dẫn KT82m2
13Xuyên hoa sắt 14x14Theo Chỉ dẫn KT19m2
14Cánh cửa cổngTheo Chỉ dẫn KT10,1m2
15Bản lề cốiTheo Chỉ dẫn KT4bộ
16Ống khoá Việt Tiệp (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1cái
17Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn KT1,06100m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,94100m3
J A4. Kênh và công trình trên kênh
K A4.1. Kênh Chính và công trình trên kênh
L A4.1.1. Kênh Chính
1BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT102,14m3
2BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT66,44m3
3BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,65m3
4BTCT tấm đan qua kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,4m3
5BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,54m3
6Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT124,6m3
7Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT92,25m3
8Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn KT27,12m3
9Ván khuôn thành kênhTheo Chỉ dẫn KT34,851100m2
10Ván khuôn đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT3,212100m2
11Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT1,424100m2
12Ván khuôn tấm đan qua kênhTheo Chỉ dẫn KT0,306100m2
13Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT1,104tấn
14Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT6,76tấn
15Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,535tấn
16Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,367tấn
17Cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT1,549tấn
18Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,114tấn
19Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,703tấn
20Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT71,65m2
21Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT749,62m2
22Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT1141cấu kiện
23Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT1,358100m3
24Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT1,358100m3
25Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT1,358100m3/1km
26Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,9km cuốiTheo Chỉ dẫn KT1,358100m3/1km
27Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT141,36m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT141,36m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7,9km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT141,36m3
30Phá dỡ đất đá hỗn hợp, bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT1,953100m3
31Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT1,953100m3
32Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT1,953100m3/1km
33Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự 3,9km cuốiTheo Chỉ dẫn KT1,953100m3/1km
34Mua đất đá hỗn hợp tại mỏTheo Chỉ dẫn KT25,15910m3
35Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT25,15910m³/1km
36Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT25,15910m³/1km
37Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3Theo Chỉ dẫn KT25,15910m³/1km
38Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT25,15910m³/1km
39Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT1,953100m3
40Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT5,13100m3
41Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT4,794100m3
42Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất phá quai sanh)Theo Chỉ dẫn KT0,802100m3
43Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,182100m3
44Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT2,347100m3
45Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT2,34710m³/1km
46Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT2,34710m³/1km
47Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT2,34710m³/1km
48Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT2,34710m³/1km
M A4.1.2. Cầu máng từ K1+968,6-:-K1+986,6
1BTCT cầu máng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT10,5m3
2BTCT tấm nắp kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,74m3
3BTCT gối máng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,96m3
4BTCT thân trụ máng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1m3
5BTCT chân trụ máng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,94m3
6Bê tông thân mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,36m3
7Bê tông đáy mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,24m3
8Ván khuôn thép kênh mángTheo Chỉ dẫn KT1,004100m2
9Ván khuôn thép tấm nắp kênhTheo Chỉ dẫn KT0,062100m2
10Ván khuôn thép gối mángTheo Chỉ dẫn KT0,176100m2
11Ván khuôn thép thân trụ mángTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
12Ván khuôn thép chân trụ mángTheo Chỉ dẫn KT0,075100m2
13Ván khuôn thép thân mốTheo Chỉ dẫn KT0,132100m2
14Ván khuôn thép đáy mốTheo Chỉ dẫn KT0,054100m2
15Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,079tấn
16Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,049tấn
17Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,469tấn
18Cốt thép thân máng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,804tấn
19Cốt thép thân máng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT1,309tấn
20Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,009tấn
21Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,093tấn
22Đá xây mái thượng, hạ lưu, vữa XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT28,2m3
23Đá dăm lót mái thượng, hạ lưuTheo Chỉ dẫn KT8,4m3
24Vải lọcTheo Chỉ dẫn KT0,84100m2
25ống nhựa PVC, D34Theo Chỉ dẫn KT0,84100m
26Khớp nối sikaTheo Chỉ dẫn KT8,4m
27Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT5,6m2
28ống thép mạ kẽm, D60Theo Chỉ dẫn KT0,542100m
29ống thép mạ kẽm, D50Theo Chỉ dẫn KT0,36100m
30Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT1,348100m3
31Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,078100m3
32Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT9,90710m3
33Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ - Cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT9,90710m³/1km
34Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ - Cự ly 9km tiếp theo (đường cấp3)Theo Chỉ dẫn KT9,90710m³/1km
35Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ - Cự ly 6km tiếp theo (đường cấp3)Theo Chỉ dẫn KT9,90710m³/1km
36Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ - Cự ly 3km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT9,90710m³/1km
37Đất đắp quai sanh bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT0,79100m3
38Phá quai sanh bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT0,79100m3
39Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,79100m3
40Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,79100m3/1km
41Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,9km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,79100m3/1km
42Bao tải đấtTheo Chỉ dẫn KT3.160bao
N A4.1.3. Cống lấy nước tại 15 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,32m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,068m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,85m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,89m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,581100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,159100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,39100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,009100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,204tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,031tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT10,92m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT13,38m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT33cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT151 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,297100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,199100m3
O A4.1.4. Cống qua đường tại 5 vị trí
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,96m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,45m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,14m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT9,77m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT16,56m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,02m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,266100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,318100m2
9Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,489100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,173100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,083100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,583tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,218tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,7m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,92100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT231cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT32,5m2
18Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT11m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT11m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7,9km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT11m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,524100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,262100m3
P A4.1.5. Cống qua đường tại K0+330
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,97m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,88m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,58m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,11m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
6Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,077100m2
7Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,075100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,113100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,036100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,014100m2
11Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,078tấn
12Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,053tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,084tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,72m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
16Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT7,04m2
17Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT2m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7,9km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
20Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,1100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,05100m3
Q A4.1.6. Sửa chữa gia cố cửa vào, ra máng tại K0+554
1Đá xây gia cố lòng tiêu vữa, M100Theo Chỉ dẫn KT50,8m3
2Đá dăm tiêu chuẩn, gia cố lòng tiêuTheo Chỉ dẫn KT26,5m3
3ống nhựa PVC, D34Theo Chỉ dẫn KT1,644100m
4Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT16,93m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT16,93m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7,9km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT16,93m3
7Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,247100m3
8Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,247100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,247100m3/1km
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,9km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,247100m3/1km
R A4.1.7. Tấm đan tại 4 vị trí
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,63m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,205100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,302tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT311cấu kiện
S A4.1.8. Tấm đan tại K2+001
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,94m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,09100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,127tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT161cấu kiện
T A4.2. Kênh N2 và công trình trên kênh
U A4.2.1. Kênh N2
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,13m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT119,12m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT13,408100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,533100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,384tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT24,01m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT369,41m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,77100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,77100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,77100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,77100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,841100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,786100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào quai sanh)Theo Chỉ dẫn KT1,951100m3
V A4.2.2. Cống lấy nước tại 7 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,05m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,032m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,33m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,75m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,264100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,074100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,187100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,093tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,015tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT5m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT6,1m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT15cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT71 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,135100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,09100m3
W A4.2.3. Cống qua đường tại 2 vị trí
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,04m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,22m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,38m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,44m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,76m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,7m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,094100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,113100m2
9Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,169100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,068100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,029100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,206tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,077tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,14m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,32100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT81cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT11,44m2
18Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT4m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT4m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8,4km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT4m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,182100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,091100m3
X A4.3. Kênh N3 và công trình trên kênh
Y A4.3.1. Kênh N3
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,78m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT128,44m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT13,679100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,533100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,443tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT26,03m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT443,85m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,937100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,937100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,937100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,937100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,039100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,971100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Sử dụng đất quai sanh)Theo Chỉ dẫn KT1,473100m3
Z A4.3.2. Cống lấy nước tại 6 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,7m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,027m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,14m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,3m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,176100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,064100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,137100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,062tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,013tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,6m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT4,2m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT10cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT61 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,093100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,062100m3
AA A4.3.3. Cống qua đường tại 3 vị trí
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,92m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,23m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,96m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,33m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT10,8m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,32m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,172100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,205100m2
9Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,49100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,121100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,054100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,378tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,141tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,62m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,6100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT151cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT21,06m2
18Phá đá xây cũ bằng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT6m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT6m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,4km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT6m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,342100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,171100m3
AB A4.3.4. Tấm đan tại 6 vị trí
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,8m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,362100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,504tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT651cấu kiện
AC A4.4. Kênh N5 và công trình trên kênh
AD A4.4.1. Kênh N5
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,72m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT89,31m3
3Ván khuôn đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT9,565100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,429100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,309tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT18,24m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT298,88m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,252100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,252100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,252100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,252100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,578100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,475100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Sử dụng đất phá quai sanh)Theo Chỉ dẫn KT0,199100m3
AE A4.4.2. Cống lấy nước tại 6 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,98m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,027m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,14m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,58m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,246100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,064100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,169100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,086tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,013tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT4,56m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT5,64m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT14cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT61 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,125100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,084100m3
AF A4.4.3. Cống điều tiết tại K0+346
1BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,11m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,09m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,53m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,46m3
5Bê tông thành dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,82m3
6Bê tông bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,72m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,011100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,04100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,025100m2
10Ván khuôn thép thành dốc tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,046100m2
11Ván khuôn thép bản đáy tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,019100m2
12Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,021100m2
13Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
15Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,005tấn
16Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,012tấn
17Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,047tấn
18Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,047tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,38m2
20Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT8,18m2
21Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT4cái
22Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT1bộ
23Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,045100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,022100m3
AG A4.4.4. Cống qua đường tại 2 vị trí
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,88m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,12m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,54m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,2m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,96m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,142100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,182100m2
9Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,22100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,036100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,252tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,102tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,2m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,4100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT101cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT15,12m2
18Phá đá xây cũ bằng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT4m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT4m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,4km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT4m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,235100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,118100m3
AH A4.4.5. Cống qua đường tại K0+402
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,76m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,82m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,06m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,85m3
5Bê tông thành dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,8m3
6Bê tông bản đáy, tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,7m3
7Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
8Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,38m3
9Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,059100m2
10Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,075100m2
11Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,075100m2
12Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
13Ván khuôn thép thành dốc tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,091100m2
14Ván khuôn thép bản đáy tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,019100m2
15Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,014100m2
16Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,117tấn
17Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,042tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,6m2
19Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
20Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT41cấu kiện
21Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT2m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,4km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
24Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT6,16m2
25Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,094100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,047100m3
AI A4.5. Kênh N7 và công trình trên kênh
AJ A4.5.1. Kênh N7
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,03m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT169,57m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT19,085100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,757100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,571tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT33,9m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT525,95m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,947100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,947100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,947100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,947100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,478100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,381100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất từ mỏ)Theo Chỉ dẫn KT2,045100m3
15Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT24,94110m3
16Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT24,94110m³/1km
17Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT24,94110m³/1km
18Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT24,94110m³/1km
19Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,4km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT24,94110m³/1km
AK A4.5.2. Cống lấy nước tại 10 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,54m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,045m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,9m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,54m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,387100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,106100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,271100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,006100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,136tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,021tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT7,28m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT8,92m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT22cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT101 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,198100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,132100m3
AL A4.5.3. Cống điều tiết tại K0+268
1BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,15m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,1m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,81m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,69m3
5Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,013100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,057100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,029100m2
8Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,02100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,005tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
12Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,011tấn
13Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,041tấn
14Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,041tấn
15Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,44m2
16Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT1,5m2
17Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT4cái
18Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT1bộ
19Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,091100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,046100m3
AM A4.5.4. Cống điều tiết tại K0+605
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,5m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,54m3
3BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,11m3
4Bê tông tường, thành dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,97m3
5Bê tông đáy, bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,34m3
6Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
7Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,33m3
8Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,062100m2
9Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,052100m2
10Ván khuôn thép tường, thành dốc tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,174100m2
11Ván khuôn thép đáy, bản đáy tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,052100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chỉ dẫn KT0,043100m2
13Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,019100m2
14Cốt thép tấm đan mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,096tấn
15Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,035tấn
16Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
17Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,012tấn
18Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,045tấn
19Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,045tấn
20Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,12m2
21Dăm lót mặt đường ,đá 4x6cmTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
22Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT9,09m2
23Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT4cái
24Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT1bộ
25Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,167100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,084100m3
AN A4.5.5. Cống qua đường tại 3 vị trí
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,28m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,64m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,19m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,5m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT12,96m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,58m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,202100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,241100m2
9Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,362100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,139100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,065100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,448tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,167tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,71m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,72100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT181cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT24,96m2
18Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT7m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT7m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8,4km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT7m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,41100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,205100m3
AO A4.6. Kênh N9 và công trình trên kênh
AP A4.6.1. Kênh N9
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,44m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT30,53m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT3,228100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,133100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,116tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT6,5m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT110,08m2
8Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,527100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,201100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,197100m3
11Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,129100m3
12Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,129100m3/1km
13Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,129100m3/1km
AQ A4.6.2. Cống lấy nước tại 3 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,84m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,57m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,14m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,211100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,032100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,125100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,074tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,48m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT4,62m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT12cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT31 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,103100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,068100m3
AR A4.7. Kênh N11 và công trình trên kênh
AS A4.7.1. Kênh N11
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,14m3
2BTCT kênh kê đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,12m3
3BTCT mố kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
4Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT146,84m3
5Bê tông đáy mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,86m3
6Bê tông thành mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,61m3
7Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT15,515100m2
8Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,636100m2
9Ván khuôn thép kênh mángTheo Chỉ dẫn KT0,204100m2
10Ván khuôn thép mố kênhTheo Chỉ dẫn KT0,038100m2
11Ván khuôn thép đáy mốTheo Chỉ dẫn KT0,05100m2
12Ván khuôn thép thân mốTheo Chỉ dẫn KT0,078100m2
13Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,564tấn
14Cốt thép mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,009tấn
15Cốt thép mố, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,047tấn
16Cốt thép kênh máng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,087tấn
17Cốt thép kênh máng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,196tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT30,3m2
19Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT534,45m2
20Khớp nối sikaTheo Chỉ dẫn KT3,2m
21Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT1,112100m3
22Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT1,112100m3
23Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT1,112100m3/1km
24Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT1,112100m3/1km
25Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,189100m3
26Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,111100m3
27Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT2,487100m3
28Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT30,33910m3
29Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT30,33910m³/1km
30Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT30,33910m³/1km
31Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT30,33910m³/1km
32Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,4km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT30,33910m³/1km
AT A4.7.2. Cống lấy nước tại 10 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,91m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,045m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,9m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,91m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,229100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,106100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,199100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,006100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,08tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,021tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT5,12m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT5,68m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT13cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT101 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,126100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,084100m3
AU A4.7.2. Cống qua đường tại 3 vị trí
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,99m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,63m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,9m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT12,96m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,44m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,163100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,241100m2
9Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,201100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,137100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,065100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,405tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,172tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,44m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,72100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT181cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT23,04m2
18Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT6m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT6m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8,4km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT6m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,397100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,199100m3
AV A4.8. Kênh N13 và công trình trên kênh
AW A4.8.1. Kênh N13
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,21m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT84,01m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT8,878100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,363100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,32tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT17,32m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT303,1m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,507100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,507100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,507100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,507100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,535100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,5100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,59100m3
15Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT7,19710m3
16Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT7,19710m³/1km
17Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT7,19710m³/1km
18Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT7,19710m³/1km
19Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,4km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT7,19710m³/1km
AX A4.8.2. Cống lấy nước tại 8 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,19m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,036m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,52m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,99m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,299100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,085100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,212100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,005100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,105tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,017tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT5,68m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT6,92m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT17cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT81 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,178100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,119100m3
AY A4.8.3. Cống qua đường tại K0+065
1BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,45m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,61m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,66m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,58m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
6Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,32m3
7Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo Chỉ dẫn KT0,038100m2
8Ván khuôn thép mũ mốTheo Chỉ dẫn KT0,056100m2
9Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,047100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,034100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,014100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,09tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,039tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,48m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT41cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT5,28m2
18Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT2m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8,4km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,088100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,044100m3
AZ A4.9. Kênh N15 và công trình trên kênh
BA A4.9.1. Kênh N15
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,36m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT39,776m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT4,296100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,109100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,145tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,15m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT144,64m2
8Bóc phong hóa bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT0,11100m3
9Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,11100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,11100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,11100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,963100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,324100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,279100m3
15Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,36100m3
16Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,36100m3/1km
17Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,36100m3/1km
BB A4.9.2. Cầu máng từ K0+119-:-K0+263
1BTCT cầu máng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT51,36m3
2BTCT gối máng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,12m3
3BTCT thân trụ máng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,58m3
4BTCT chân trụ máng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,26m3
5Bê tông thân mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT25,72m3
6Bê tông đáy mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT21,41m3
7Ván khuôn thép kênh mángTheo Chỉ dẫn KT5,016100m2
8Ván khuôn thép gối mángTheo Chỉ dẫn KT0,475100m2
9Ván khuôn thép thân trụ mángTheo Chỉ dẫn KT0,092100m2
10Ván khuôn thép chân trụ mángTheo Chỉ dẫn KT0,082100m2
11Ván khuôn thép thân mốTheo Chỉ dẫn KT1,242100m2
12Ván khuôn thép đáy mốTheo Chỉ dẫn KT0,578100m2
13Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,024tấn
14Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,29tấn
15Cốt thép thân máng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT2,082tấn
16Cốt thép thân máng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT4,7tấn
17Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,099tấn
18Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,553tấn
19Đá xây mái thượng, hạ lưu, vữa XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT27,9m3
20Khớp nối sikaTheo Chỉ dẫn KT41,6m
21Lót bạt xác rắnTheo Chỉ dẫn KT56,62m2
22Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT12,88m2
23Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT2,862100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT2,282100m3
25Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,283100m3
26Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,283100m3/1km
27Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,283100m3/1km
BC A4.9.3. Cống lấy nước D20 tại 3 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,21m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,46m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,27m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,053100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,164100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,005100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,015tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,16m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT4,38m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT3cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT31 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,041100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,033100m3
BD A4.9.4. Tấm đan tại 14 vị trí
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,62m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,434100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,28tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT421cấu kiện
BE A4.10. N7-1 và công trình trên kênh
BF A4.10.1. N7-1
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,45m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT49,104m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT5,304100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,134100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,179tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT10,05m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT178,3m2
8Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,541100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,379100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,05100m3
11Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,112100m3
12Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,112100m3/1km
13Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,4km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,112100m3/1km
BG A4.10.2. Cống lấy nước D20 tại 8 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,56m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,04m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,56m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,72m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,141100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,438100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,026100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,012100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,039tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,018tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT5,76m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT11,68m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT8cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT81 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,11100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,088100m3
BH A4.10.3. Cống qua đường tại K0+148
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,46m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,79m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,66m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,58m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
6Bê tôn mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,28m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,026100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,103100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,034100m2
10Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,078tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,111tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,08m2
13Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT61cấu kiện
15Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT22,88m2
16Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,13100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,076100m3
BI B. HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CÁT VĂN 2
BJ B1. Đầu mối Trạm bơm Cát Văn 2
1BTCT bản đáy bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,17m3
2BTCT tường bên bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT15,96m3
3BTCT tường ngang sau, trước và tường ngực, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,37m3
4BTCT dầm tường ngực, dầm dọc, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,71m3
5BTCT trần bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,93m3
6BTCT tấm đan bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,34m3
7BTCT bệ máy, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,8m3
8BTCT mố đỡ ống, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,22m3
9BTCT dốc lên đoạn 1, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT13,41m3
10BTCT dốc lên đoạn 2, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT13,42m3
11BTCT mố đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT15,23m3
12BTCT bản đáy bể xả cũ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2m3
13BTCT tường bể xả cũ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,9m3
14BTCT mố đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,13m3
15BTCT gia cố mái 2 bên , M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT48,51m3
16Bê tông rãnh tiêu nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,13m3
17Bê tông bậc lên xuống,, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,16m3
18Bê tông gia cố quanh bể hút, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,08m3
19Bê tông bản đáy cửa vào bể hút, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,12m3
20Bê tông tường cửa vào bể hút, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,22m3
21Bê tông lót mố, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT1,38m3
22Bê tông lót đáy bể hút, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT2,05m3
23Bê tông đổ bù, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chỉ dẫn KT43,13m3
24Ván khuôn thép bản đáy bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,084100m2
25Ván khuôn thép tường bên bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,798100m2
26Ván khuôn thép tường ngang trước sau, tường ngựcTheo Chỉ dẫn KT0,309100m2
27Ván khuôn thép dầm tường ngực, dầm dọcTheo Chỉ dẫn KT0,055100m2
28Ván khuôn thép trần bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,129100m2
29Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,009100m2
30Ván khuôn thép mố đỡ ốngTheo Chỉ dẫn KT0,754100m2
31Ván khuôn thép bản đáy cải tạo bể xả cũTheo Chỉ dẫn KT0,091100m2
32Ván khuôn thép tường cải tạo bể xả cũTheo Chỉ dẫn KT0,39100m2
33Ván khuôn thép mố đỡ ốngTheo Chỉ dẫn KT0,014100m2
34Ván khuôn thép gia cố 2 bên máiTheo Chỉ dẫn KT0,242100m2
35Ván khuôn thép rãnh tiêu nướcTheo Chỉ dẫn KT1,172100m2
36Ván khuôn thép bậc lên xuốngTheo Chỉ dẫn KT0,182100m2
37Ván khuôn thép gia cố quanh bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,044100m2
38Ván khuôn thép bản đáy cửa vào bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,027100m2
39Ván khuôn thép tường cửa vào bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,166100m2
40Ván khuôn thép dốc lên đoạn 1Theo Chỉ dẫn KT0,512100m2
41Ván khuôn thép dốc lên đoạn 2Theo Chỉ dẫn KT0,895100m2
42Cốt thép bản đáy bể hút, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,793tấn
43Cốt thép tường bể hút, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,15tấn
44Cốt thép tường bể hút, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT1,532tấn
45Cốt thép tấm đan bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,049tấn
46Cốt thép bể xả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,088tấn
47Cốt thép bể xả, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,224tấn
48Cốt thép mố đỡ ống bể xả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
49Cốt thép mố đỡ ống bể xả, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
50Cốt thép mố giữ ống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,377tấn
51Cốt thép mố giữ ống, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,301tấn
52Cốt thép dốc lên đoạn 1, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,374tấn
53Cốt thép dốc lên đoạn 2, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,446tấn
54Cốt thép gia cố mái phía tả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,999tấn
55Cốt thép gia cố mái phía hữu, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,319tấn
56Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,025tấn
57Mố néo ống đẩy, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,002tấn
58Sản xuất thép hình đường ống đẩyTheo Chỉ dẫn KT3,477tấn
59Lắp đặt thép hình đường ống đẩyTheo Chỉ dẫn KT3,477tấn
60Sản xuất thép hình lưới chắn rácTheo Chỉ dẫn KT0,074tấn
61Lắp đặt thép hình lưới chắn rácTheo Chỉ dẫn KT0,074tấn
62Sản xuất thép hình rãnh phaiTheo Chỉ dẫn KT0,91tấn
63Lắp đặt thép hình rãnh phaiTheo Chỉ dẫn KT0,91tấn
64Sản xuất thép hình khớp nối nhiệtTheo Chỉ dẫn KT0,3tấn
65Lắp đặt thép hình khớp nối nhiệtTheo Chỉ dẫn KT0,3tấn
66Sản xuất hép hình giá đỡTheo Chỉ dẫn KT0,167tấn
67Lắp đặt thép hình giá đỡTheo Chỉ dẫn KT0,167tấn
68Bốc lên và vận chuyển 1km đầu tại nhà máyTheo Chỉ dẫn KT3,5tấn
69Bốc xuống phương tiện vận chuyểnTheo Chỉ dẫn KT3,5tấn
70Vận chuyển ống thép bằng ô tô vận tải thùngTheo Chỉ dẫn KT5ca
71Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT184cái
72Đá dăm dốc lên, đá dăm gia cố 2 bên máiTheo Chỉ dẫn KT25,68m3
73Vải lọcTheo Chỉ dẫn KT2,568100m2
74ống nhựa PVC D34Theo Chỉ dẫn KT2,1100m
75Lót bạt xác rắnTheo Chỉ dẫn KT202,82m2
76Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT81cấu kiện
77Đánh xờm mặt bê tông cũTheo Chỉ dẫn KT250,86m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ)Theo Chỉ dẫn KT651m2
79Quét nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT59m2
80Làm và thả rọ đá mã kẽm, loại 2x1x0,5mTheo Chỉ dẫn KT51 rọ
81Phát quangTheo Chỉ dẫn KT0,2100m2
82Phá dỡ kết cấu bê tôngbằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT18m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên, bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT18m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km tiếp theo, bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT18m3
85Đào đá phong hóa bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT3,26100m3
86Vận chuyển đất đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên - Cấp đất IVTheo Chỉ dẫn KT3,26100m3
87Vận chuyển đất đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IVTheo Chỉ dẫn KT3,26100m3/1km
88Vận chuyển đất đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km cuối - Cấp đất IVTheo Chỉ dẫn KT3,26100m3/1km
89Đào móng công trình bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT1,48100m3
90Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,981100m3
91Đào quai xanh bằng cơ giới- Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,04100m3
92Vận chuyển đất đào quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,04100m3
93Vận chuyển đất đào quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,04100m3/1km
94Vận chuyển đất đào quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km cuối- Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,04100m3/1km
95Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT293,05610m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - đât cấp 3Theo Chỉ dẫn KT293,05610m³/1km
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo - đất cấp 3Theo Chỉ dẫn KT293,05610m³/1km
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km tiếp theo - đất cấp 3Theo Chỉ dẫn KT293,05610m³/1km
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,6km cuối - đất cấp 5Theo Chỉ dẫn KT293,05610m³/1km
100Đất đắp quai sanh bằng cơ giới (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT23,37100m3
101Đất đắp quai sanh bằng cơ giới (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,372100m3
102Phá quai sanh bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT10,801100m3
103Đào quai sanh để đắp kênhTheo Chỉ dẫn KT5,319100m3
104Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh chính bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,666100m3
105Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh chính bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,3km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,666100m3/1km
106Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh nhánh ( N1 và N4 ) bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,8kmTheo Chỉ dẫn KT4,653100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT10,801100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT10,801100m3/1km
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km cuốiTheo Chỉ dẫn KT10,801100m3/1km
110Bơm nước hố móng (máy bơm CV30)Theo Chỉ dẫn KT20ca
111BTCT trần nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,44m3
112BTCT dầm tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,6m3
113BTCT lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,04m3
114BTCT giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,99m3
115BTCT móng trụ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,54m3
116BTCT trụ tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,7m3
117BTCT láng nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,67m3
118Ván khuôn trần nhàTheo Chỉ dẫn KT0,225100m2
119Ván khuôn dầm tườngTheo Chỉ dẫn KT0,087100m2
120Ván khuôn lanh tôTheo Chỉ dẫn KT0,007100m2
121Ván khuôn giằng móngTheo Chỉ dẫn KT0,09100m2
122Ván khuôn móng trụTheo Chỉ dẫn KT0,195100m2
123Ván khuôn trụ tườngTheo Chỉ dẫn KT0,127100m2
124Cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,05tấn
125Cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,043tấn
126Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,019tấn
127Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,059tấn
128Cốt thép trụ tường, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,02tấn
129Cốt thép trụ tường, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,067tấn
130Cốt thép dầm tường, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,019tấn
131Cốt thép dầm tường, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,059tấn
132Cốt thép trần nhà, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,24tấn
133Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,001tấn
134Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,006tấn
135Xây tường nhà thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,59m3
136Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,12m3
137Xây bo giằng móng, bo mái xê nô, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,03m3
138Đá xây, vữa XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6m3
139Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,48m3
140Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT54,44m2
141Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT54,44m2
142Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT9,21m2
143Trát quanh móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT6,75m2
144Trát trần nhà, xê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT48,32m2
145Sơn Kova 3 nước trong nhà (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT157,2m2
146Cửa đi InoxTheo Chỉ dẫn KT3,12m2
147Khóa Việt Tiệp (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1cái
148Khuy chốtTheo Chỉ dẫn KT2cái
149Bản lề gôngTheo Chỉ dẫn KT4cái
150Khóa chìa tay nắmTheo Chỉ dẫn KT1cái
151ống nhựa PVC, D65Theo Chỉ dẫn KT0,005100m
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn KT0,101100m3
153Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT12m3
154Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên, bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT12m3
155Vận chuyển phế thải trong phạm 5km tiếp theo, bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT12m3
156Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,38100m3
157Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,25100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3/1km
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3/1km
BK B2. Kênh chính và công trình trên kênh - Trạm bơm Cát Văn 2
BL B2.1. Kênh Chính
1BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT8,49m3
2BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,37m3
3BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,07m3
4BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT65,52m3
5BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT37,44m3
6BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,95m3
7BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT73,36m3
8BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT36,68m3
9BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,89m3
10BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT16,2m3
11BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT8,58m3
12BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,16m3
13BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,08m3
14Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT128,22m3
15Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT97,26m3
16Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn KT5,1m3
17Ván khuôn thành kênhTheo Chỉ dẫn KT1,42100m2
18Ván khuôn đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT0,146100m2
19Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,022100m2
20Ván khuôn thành kênhTheo Chỉ dẫn KT6,631100m2
21Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,238100m2
22Ván khuôn thành kênhTheo Chỉ dẫn KT7,42100m2
23Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,266100m2
24Ván khuôn thành kênhTheo Chỉ dẫn KT2,681100m2
25Ván khuôn đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT0,297100m2
26Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,048100m2
27Ván khuôn thép thành kênh, đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT22,801100m2
28Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,623100m2
29Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,51tấn
30Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,041tấn
31Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT3,481tấn
32Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,293tấn
33Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT3,767tấn
34Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,33tấn
35Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,694tấn
36Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,062tấn
37Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,814tấn
38Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT68,86m2
39Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT838,08m2
40Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT1,14100m3
41Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT1,14100m3
42Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT1,14100m3/1km
43Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,3km cuốiTheo Chỉ dẫn KT1,14100m3/1km
44Phá dỡ kết cấu bê tôngbằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT71m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT71m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,3km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT71m3
47Đào kênh mương bằng máy đào, đất Cấp 2Theo Chỉ dẫn KT2,844100m3
48Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT2,658100m3
49Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất đào phá quai sanh)Theo Chỉ dẫn KT0,622100m3
50Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT1,62100m3
51Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT20,86910m3
52Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT20,86910m³/1km
53Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT20,86910m³/1km
54Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT20,86910m³/1km
55Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,3km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT20,86910m³/1km
BM B2.2. Cống lấy nước D30 tại 4 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,52m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,24m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,32m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,62m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,382100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,548100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,156100m2
8Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,1100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,114tấn
10Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,015tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,04tấn
12Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,03tấn
13Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,03tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,92m2
15Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT24,04m2
16Máy đóng mở V0Theo Chỉ dẫn KT4bộ
17Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT16cái
18Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT16cái
19Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,32100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,28100m3
BN B2.3. Cống lấy nước D20 tại 11 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,96m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,05m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,98m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,81m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,493100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,155100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,604100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,007100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,174tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,023tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT7,39m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT24,96m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT28cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT111 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,547100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,391100m3
BO B2.4. Cống điều tiết tại K1+458
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,64m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,72m3
3BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,16m3
4Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,09m3
5Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,68m3
6Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,32m3
7Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,2m3
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,029100m2
9Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,112100m2
10Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,043100m2
11Ván khuôn thép dàn, cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,04100m2
12Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,018100m2
13Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,005100m2
14Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,062tấn
15Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,075tấn
16Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
17Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,023tấn
18Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,026tấn
19Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,026tấn
20Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,78m2
21Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,24100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT41cấu kiện
23Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT29,6m2
24Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT1bộ
25Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT4cái
26Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT3m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT3m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,3km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT3m3
29Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,08100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,06100m3
BP B2.5. Cống qua đường tại 5 vị trí
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,21m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,13m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT10,16m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT12,87m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT29,16m3
6Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,13m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,202100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT1,161100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,198100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,315100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,053100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,524tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,575tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT6,3m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT1,62100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT331cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT204,9m2
18Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT18m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT18m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,3km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT18m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,684100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,359100m3
BQ B2.6. Cụm điều tiết từ K0+314,67-:-K0+348,32
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,86m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,23m3
3BTCT đáy trước dốc, đáy cống, đáy tiếp xúc kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,19m3
4BTCT tấm đan trên kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,32m3
5BTCT tấm nắp kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,15m3
6BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,6m3
7BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,34m3
8BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,12m3
9BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,36m3
10Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,32m3
11Bê tông tường đầu, tường tiếp giáp kênh xí nghiệp, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,11m3
12Bê tông tường cống, tường dốc, tường nối tiếp kênh xí nghiệp, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,27m3
13Bê tông đáy tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,93m3
14Ván khuôn thép tấm nắp mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,055100m2
15Ván khuôn thép tấm đan trên kênhTheo Chỉ dẫn KT0,017100m2
16Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,702100m2
17Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,066100m2
18Ván khuôn thép tấm nắp kênhTheo Chỉ dẫn KT0,069100m2
19Ván khuôn thép thành kênhTheo Chỉ dẫn KT0,759100m2
20Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,029100m2
21Ván khuôn thép đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT0,057100m2
22Ván khuôn thép dàn, cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,103100m2
23Cốt thép tấm đan mặt cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,039tấn
24Cốt thép tấm đan mặt cống, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,047tấn
25Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,091tấn
26Cốt thép tấm đan trên kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
27Cốt thép tấm đan trên kênh, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,009tấn
28Cốt thép đáy cuối dốc, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,257tấn
29Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,133tấn
30Cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,26tấn
31Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,005tấn
32Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,032tấn
33Cốt thép tấm đan kênhTheo Chỉ dẫn KT0,122tấn
34Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,016tấn
35Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,076tấn
36Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,115tấn
37Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,115tấn
38Đá dăm 4x6cm, mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,24100m2
39Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,75m2
40Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT59,22m2
41Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT3bộ
42Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT12cái
43Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn KT321cấu kiện
44Phá bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT8,26m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT8,26m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,3km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT8,26m3
47Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,622100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,48100m3
BR B2.7. Cống điều tiết tại K0+816
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,11m3
2BTCT dốc bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,64m3
3BTCT đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,3m3
4BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,24m3
5Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,15m3
6Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,6m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,005100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,049100m2
9Ván khuôn thép dốc bểTheo Chỉ dẫn KT0,164100m2
10Ván khuôn thép đáy bểTheo Chỉ dẫn KT0,043100m2
11Ván khuôn thép dàn, cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,092100m2
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
14Cốt thép đáy dốc kênh chính, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,024tấn
15Cốt thép thành dốc kênh chính, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,027tấn
16Cốt thép đáy dốc đầu kênh N3, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,022tấn
17Cốt thép thành dốc đầu kênh N3, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,022tấn
18Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,012tấn
19Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,052tấn
20Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,075tấn
21Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,075tấn
22Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2m2
23Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT8,58m2
24Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT2bộ
25Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT8cái
26Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,1100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,069100m3
BS B2.8. Tấm đan tại 4 vị trí
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,157100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,156tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT241cấu kiện
BT B3. Kênh N1 và công trình trên kênh - Trạm bơm Cát Văn 2
BU B3.1. Kênh N1
1BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT29,23m3
2BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT17,99m3
3BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,5m3
4BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,29m3
5Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT215,39m3
6Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT136,57m3
7Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn KT7,14m3
8Ván khuôn thành kênhTheo Chỉ dẫn KT44,165100m2
9Ván khuôn đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT1,223100m2
10Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT1,173100m2
11Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT1,297tấn
12Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,118tấn
13Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT1,143tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT76,29m2
15Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT1.077,4m2
16Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT2,06100m3
17Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT2,06100m3
18Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT2,06100m3/1km
19Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,8km cuốiTheo Chỉ dẫn KT2,06100m3/1km
20Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT7,063100m3
21Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT6,601100m3
22Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Sử dụng lại đất đào quai sanh)Theo Chỉ dẫn KT4,01100m3
23Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT1,369100m3
24Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT16,710m3
25Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT16,710m³/1km
26Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT16,710m³/1km
27Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT16,710m³/1km
28Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,5km cuối(đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT16,710m³/1km
BV B3.2. Cống lấy nước D20 tại 8 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,56m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,036m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,52m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,52m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,141100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,116100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,291100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,05tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,017tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,92m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT6,72m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT8cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT81 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,2100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,16100m3
BW B3.3. Cống qua đường tại 2 vị trí
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,42m3
2BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,12m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT8,42m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,34m3
5Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,44m3
6Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT9m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,11100m2
8Ván khuôn thép tường cống, tường đầuTheo Chỉ dẫn KT0,643100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,113100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,072100m2
11Ván khuôn thép bậc lên xuốngTheo Chỉ dẫn KT0,045100m2
12Ván khuôn thép dàn, cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,042100m2
13Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,292tấn
14Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
15Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,046tấn
16Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,08tấn
17Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,08tấn
18Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,98m2
19Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,5100m2
20Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT181cấu kiện
21Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT75,48m2
22Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT2bộ
23Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT8cái
24Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT11,88m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT11,88m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT11,88m3
27Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,835100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,543100m3
BX B4. Kênh N2 và công trình trên kênh
BY B4.1. Kênh N2
1BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT47,63m3
2BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT31,38m3
3BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,81m3
4BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1m3
5Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT29,25m3
6Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT21,53m3
7Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn KT11,63m3
8Ván khuôn thành kênhTheo Chỉ dẫn KT7,851100m2
9Ván khuôn đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT0,719100m2
10Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,203100m2
11Ván khuôn đáy kênh, thành kênhTheo Chỉ dẫn KT5,737100m2
12Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,169100m2
13Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT2,161tấn
14Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,196tấn
15Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,188tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT22,91m2
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT220,9m2
18Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,171100m3
19Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,171100m3
20Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,171100m3/1km
21Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,8km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,171100m3/1km
22Phá bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT96m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT96m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT96m3
25Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT2,241100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,13100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,94100m3
28Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,171100m3
29Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,171100m3/1km
30Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,8km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,171100m3/1km
BZ B4.2. Cống lấy nước tại 4 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,28m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,018m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,76m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,76m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,07100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,058100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,146100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,025tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT3,36m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT4cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT41 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,101100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,08100m3
CA B4.3. Cống qua đường tại 2 vị trí
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,18m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,08m3
3BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,2m3
4Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,48m3
5Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,61m3
6Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,36m3
7Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,31m3
8Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,144100m2
9Ván khuôn thép tường cống, tường đầuTheo Chỉ dẫn KT0,524100m2
10Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường đầuTheo Chỉ dẫn KT0,122100m2
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,054100m2
12Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,023100m2
13Cốt thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,365tấn
14Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,322tấn
15Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
16Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,052tấn
17Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,06tấn
18Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,06tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,2m2
20Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,36100m2
21Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT171cấu kiện
22Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT59,24m2
23Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT2bộ
24Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT8cái
25Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT8m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT8m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT8m3
28Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,224100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,135100m3
CB B4.4. Cụm điều tiết tại K0+482
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,15m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,25m3
3Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,38m3
4Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,1m3
5Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,005100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,086100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,026100m2
8Ván khuôn thép dàn, cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,085100m2
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
12Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,057tấn
13Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,098tấn
14Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,098tấn
15Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,6m2
16Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT1,92m2
17Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT1bộ
18Máy đóng mở V3Theo Chỉ dẫn KT1bộ
19Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT8cái
20Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT2m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
23Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,05100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,038100m3
CC B4.5. Tấm đan tại 5 vị trí
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,66m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,24100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,193tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT301cấu kiện
CD B5. Kênh N4 và công trình trên kênh
CE B5.1. Kênh N4
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,38m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT19,26m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT2,112100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,065100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,071tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,92m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT66,6m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,315100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,315100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,315100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,8km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,315100m3/1km
12Phá bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT16m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT16m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT16m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào quai sanh)Theo Chỉ dẫn KT0,17100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào quai sanh)Theo Chỉ dẫn KT0,16100m3
CF B5.2. Cống lấy nước tại 3 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,21m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,32m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,29m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,053100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,044100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,109100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,019tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,006tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,8m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT2,52m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT3cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT31 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,076100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,06100m3
CG B6. Kênh N6 và công trình trên kênh
CH B6.1. Kênh N6
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,81m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT39,6m3
3Ván khuôn thép đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT4,342100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,136100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,149tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,06m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT136,9m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,301100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,301100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,301100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,8km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,301100m3/1km
12Phá bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT19m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT19m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT19m3
15Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,601100m3
16Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,32100m3
17Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,23100m3
18Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,051100m3
19Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,051100m3/1km
20Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,8km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,051100m3/1km
CI B6.2. Cống lấy nước D20 tại 4 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,018m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,76m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,35m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,123100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,058100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,169100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,043tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,13m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT6,15m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT7cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT41 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,149100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,11100m3
CJ B6.3. Cống qua đường tại K0+670
1BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,54m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,54m3
3Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,16m3
4Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,2m3
5Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,84m3
6Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,56m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,028100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,12100m2
9Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,024100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,025100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,005100m2
12Cốt thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,067tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,07tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,85m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,09100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT41cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT14,2m2
18Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT2m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,075100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,049100m3
CK C. HẠNG MỤC TRẠM BƠM SỐ 1 TRUNG SƠN
CL C1. Trạm bơm số 1 Trung Sơn
1BTCT bản đáy bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT17,19m3
2BTCT tường bên bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT17,82m3
3BTCT tường ngang sau, trước và tường ngực, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT25,17m3
4BTCT dầm dọc, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
5BTCT trần bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,19m3
6BTCT giàn đóng mở, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,4m3
7BTCT tấm đan bể hút, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,83m3
8BTCT bản đáy bể xả cũ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,55m3
9BTCT tường bể xả cũ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,19m3
10BTCT gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT17,16m3
11Bê tông rãnh tiêu nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,7m3
12Bê tông bậc lên xuống bể hút, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,21m3
13Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT10,98m3
14Bê tông gia cố quanh bể hút, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,24m3
15Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn KT1,54m3
16Ván khuôn thép bản đáy bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,122100m2
17Ván khuôn thép tường bên bể hútTheo Chỉ dẫn KT1,188100m2
18Ván khuôn thép tường ngang trước sau, tường ngựcTheo Chỉ dẫn KT1,195100m2
19Ván khuôn thép dầm dọcTheo Chỉ dẫn KT0,045100m2
20Ván khuôn thép trần bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,146100m2
21Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,044100m2
22Ván khuôn thép bản đáy cải tạo bể xả cũTheo Chỉ dẫn KT0,033100m2
23Ván khuôn thép tường cải tạo bể xả cũTheo Chỉ dẫn KT0,374100m2
24Ván khuôn thép rãnh tiêu nướcTheo Chỉ dẫn KT0,216100m2
25Ván khuôn thép bậc lên xuống bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,14100m2
26Ván khuôn thép bậc lên xuốngTheo Chỉ dẫn KT0,14100m2
27Ván khuôn thép gia cố quanh bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,016100m2
28Ván khuôn thép gia cố máiTheo Chỉ dẫn KT0,076100m2
29Cốt thép bể xả, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,416tấn
30Cốt thép bể hút, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,066tấn
31Cốt thép bể hút, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT4,301tấn
32Cốt thép bể hút, ĐK >18mmTheo Chỉ dẫn KT0,088tấn
33Cốt thép tấm đan bể hútTheo Chỉ dẫn KT0,069tấn
34Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,015tấn
35Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,035tấn
36Cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,748tấn
37Sản xuất giàn cửa van CT38Theo Chỉ dẫn KT0,636tấn
38Lắp đặt cửa van CT38Theo Chỉ dẫn KT0,636tấn
39Sản xuất ống thép D250Theo Chỉ dẫn KT0,454tấn
40Lắp đặt ống thép D250Theo Chỉ dẫn KT0,454tấn
41Quét nhựa đường phía ngoàiTheo Chỉ dẫn KT10m2
42Bốc lên và vận chuyển 1km đầu tại nhà máyTheo Chỉ dẫn KT0,454tấn
43Bốc xuống phương tiện vận chuyểnTheo Chỉ dẫn KT0,454tấn
44Vận chuyển ống thép bằng ô tô vận tải thùngTheo Chỉ dẫn KT4ca
45Máy đóng mở V5Theo Chỉ dẫn KT1bộ
46Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT45cái
47Cao su tấm (1200x50x20)Theo Chỉ dẫn KT3,6kg
48Cao su củ tỏi (30-105-14)Theo Chỉ dẫn KT10,4m
49Đá dăm dốc lên, đá dăm gia cố 2 bên máiTheo Chỉ dẫn KT11,44m3
50Vải lọcTheo Chỉ dẫn KT1,144100m2
51ống nhựa PVC D34Theo Chỉ dẫn KT0,216100m
52Lót bạt xác rắnTheo Chỉ dẫn KT41,3m2
53Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT101cấu kiện
54Đánh xờm mặt bê tông cũTheo Chỉ dẫn KT56,03m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ)Theo Chỉ dẫn KT121,331m2
56Quét nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT105,3m2
57Sơn tường 3 nướcTheo Chỉ dẫn KT467,2m2
58Cửa sổ SUS 204Theo Chỉ dẫn KT18,48m2
59Xiên hoa sắt thép cửa sổTheo Chỉ dẫn KT18,48m2
60Cửa đi SUS 204Theo Chỉ dẫn KT9,9m2
61Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chỉ dẫn KT28,381m2
62Vệ sinh làm sạch bề mặt phía ngoài ốngTheo Chỉ dẫn KT105,3m2
63Tháo dỡ, Lắp đặt đường ống lạiTheo Chỉ dẫn KT2,424tấn
64Phá dỡ bê tông cũ bằng bằng búa cănTheo Chỉ dẫn KT12m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên, bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT12m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4,5km tiếp theo, bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT12m3
67Đào đá phong hóa bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT5,32100m3
68Vận chuyển đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT5,32100m3
69Vận chuyển đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT5,32100m3/1km
70Vận chuyển đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,5km cuốiTheo Chỉ dẫn KT5,32100m3/1km
71Đào móng bằng máy đào - Cấp đất ITheo Chỉ dẫn KT0,34100m3
72Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên- Cấp đất ITheo Chỉ dẫn KT0,34100m3
73Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo- Cấp đất ITheo Chỉ dẫn KT0,34100m3/1km
74Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,5km cuối- Cấp đất ITheo Chỉ dẫn KT0,34100m3/1km
75Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT1,905100m3
76Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT24,54310m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - đât cấp 3Theo Chỉ dẫn KT24,54310m³/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo - đất cấp 3Theo Chỉ dẫn KT24,54310m³/1km
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km tiếp theo - đất cấp 3Theo Chỉ dẫn KT24,54310m³/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,4km cuôi - đất cấp 5Theo Chỉ dẫn KT24,54310m³/1km
81BTCT trần nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,04m3
82BTCT lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,05m3
83BTCT giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,99m3
84Bê tông láng nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,67m3
85Ván khuôn trần nhàTheo Chỉ dẫn KT0,312100m2
86Ván khuôn lanh tôTheo Chỉ dẫn KT0,008100m2
87Ván khuôn giằng móngTheo Chỉ dẫn KT0,123100m2
88Cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,05tấn
89Cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,043tấn
90Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,019tấn
91Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,059tấn
92Cốt thép trụ tường, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,02tấn
93Cốt thép trụ tường, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,064tấn
94Cốt thép dầm tường, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,019tấn
95Cốt thép dầm tường, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,059tấn
96Cốt thép trần nhà, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,24tấn
97Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,001tấn
98Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
99Xây tường nhà thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,75m3
100Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,12m3
101Xây bo giằng móng, bo mái xê nô, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,03m3
102Đá xây, vữa XM M100, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6m3
103Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,2m3
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT55,025m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT55,025m2
106Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT9,21m2
107Trát quanh móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chỉ dẫn KT6,75m2
108Trát trần nhà, xê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chỉ dẫn KT48,32m2
109Sơn Kova 3 nước trong nhà (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT158,37m2
110Cửa đi SUS 204Theo Chỉ dẫn KT2,64m2
111Khóa Việt Tiệp (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1cái
112Khuy chốtTheo Chỉ dẫn KT2cái
113Bản lề gôngTheo Chỉ dẫn KT4cái
114Tủ điều khiểnTheo Chỉ dẫn KT1cái
115Rọ đá clephinTheo Chỉ dẫn KT4cái
116Ống nhựa PVC, D65Theo Chỉ dẫn KT0,005100m
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chỉ dẫn KT0,101100m3
118Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT12m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT12m3
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4,5km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT12m3
121Đào móng bằng máy đào,Theo Chỉ dẫn KT0,38100m3
122Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,25100m3
123Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3
124Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3/1km
125Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,5km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3/1km
CM C2. Đường quản lý
1Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT114,42m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chỉ dẫn KT1,344100m2
3Đá dăm 4x6 làm mặt đường, dày 15cmTheo Chỉ dẫn KT0,105100m2
4Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT21,92m2
5Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT105m2
6Bóc phong hóa bằng cơ giớiTheo Chỉ dẫn KT0,673100m3
7Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1kmTheo Chỉ dẫn KT0,673100m3
8Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,673100m3/1km
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,5km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,673100m3/1km
10Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT16,37310m3
11Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ -1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT16,37310m³/1km
12Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ -9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT16,37310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,3km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT16,37310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT16,37310m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ)Theo Chỉ dẫn KT1,271100m3
CN C3. Kênh dẫn
1BTCT mố 1, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,57m3
2BTCT mố 2+4, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT32,48m3
3BTCT mố 3, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,75m3
4BTCT bản đáy hố kiểm tra số 1, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,65m3
5BTCT tường hố kiểm tra số 1, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT14,18m3
6BTCT tấm đan hố kiểm tra số 1, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,44m3
7BTCT giàn cửa van hố kiểm tra số 1, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,4m3
8BTCT bản đáy hố kiểm tra số 2, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,65m3
9BTCT tường hố kiểm tra số 2, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT13,19m3
10BTCT tấm đan hố kiểm tra số 2,, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,73m3
11Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn KT2,66m3
12Ván khuôn thép mố 1Theo Chỉ dẫn KT0,168100m2
13Ván khuôn thép mố 2+4Theo Chỉ dẫn KT1,41100m2
14Ván khuôn thép mố 3Theo Chỉ dẫn KT0,289100m2
15Ván khuôn thép bản đáy hố kiểm tra số1Theo Chỉ dẫn KT0,079100m2
16Ván khuôn thép tường hố kiểm tra số 1Theo Chỉ dẫn KT1,135100m2
17Ván khuôn thép tấm đan hố kiểm tra số 1Theo Chỉ dẫn KT0,02100m2
18Ván khuôn thép giàn van hố kiểm tra số 1Theo Chỉ dẫn KT0,079100m2
19Ván khuôn thép bản đáy hố kiểm tra số 2Theo Chỉ dẫn KT0,079100m2
20Ván khuôn thép tường hố kiểm tra số 2Theo Chỉ dẫn KT1,32100m2
21Ván khuôn thép tấm đan hố kiểm tra số 2Theo Chỉ dẫn KT0,028100m2
22Cốt thép mố 1, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,011tấn
23Cốt thép mố 1, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,197tấn
24Cốt thép mố số 2+4, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,076tấn
25Cốt thép mố số 2+4, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT1,231tấn
26Cốt thép mố số 3, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,009tấn
27Cốt thép mố số 3, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,261tấn
28Cốt thép hố kiểm tra số 2, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT1,522tấn
29Cốt thép hố kiểm tra số 2, ĐK >18mmTheo Chỉ dẫn KT0,065tấn
30Cốt thép tấm đan hố kiểm tra số 2Theo Chỉ dẫn KT0,07tấn
31Cốt thép hố kiểm tra số 1, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT1,534tấn
32Cốt thép hố kiểm tra số 1, ĐK >18mmTheo Chỉ dẫn KT0,065tấn
33Cốt thép tấm đan hố kiểm tra số 1Theo Chỉ dẫn KT0,07tấn
34Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,015tấn
35Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,035tấn
36Sản xuất thép hình đường ống thép D1600Theo Chỉ dẫn KT68,759tấn
37Lắp đặt thép hình đường ống thép D1600Theo Chỉ dẫn KT68,759tấn
38Sản xuất thép hình ống cong D1600Theo Chỉ dẫn KT3,934tấn
39Lắp đặt thép hình ống cong D1600Theo Chỉ dẫn KT3,934tấn
40Bốc lên và vận chuyển 1km đầu tại nhà máyTheo Chỉ dẫn KT72,8tấn
41Bốc xuống phương tiện vận chuyểnTheo Chỉ dẫn KT72,8tấn
42Vận chuyển ống thép từ Vinh đi Đô Lương bằng ô tô vận tải thùngTheo Chỉ dẫn KT26ca
43Sản xuất thép hình lưới chắn rácTheo Chỉ dẫn KT0,114tấn
44Lắp đặt thép hình lưới chắn rácTheo Chỉ dẫn KT0,114tấn
45Sản xuất giàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,606tấn
46Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,606tấn
47Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT81cấu kiện
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1.608,181m2
49Quét nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT806,97m2
50Làm và thả rọ đá mã kẽm, loại 2x1x0,5mTheo Chỉ dẫn KT651 rọ
51Thi công cấp phối đá dăm đường thi côngTheo Chỉ dẫn KT1,298100m3
52Máy đóng mở V5Theo Chỉ dẫn KT1bộ
53Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT72bộ
54Đào đât bằng máy đào - Cấp đất ITheo Chỉ dẫn KT27,215100m3
55Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ITheo Chỉ dẫn KT3,007100m3
56Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 300mTheo Chỉ dẫn KT30,221100m3
57Đào đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn KT11,746100m3
58Đào đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chỉ dẫn KT0,818100m3
59Vận chuyển khối lượng thải không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 300mTheo Chỉ dẫn KT1,832100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85(sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT10,03100m3
61San gạt đất bằng máy ủiTheo Chỉ dẫn KT13,36100m3
62Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT32,59210m3
63Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT32,59210m³/1km
64Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT32,59210m³/1km
65Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly 5km tiếp theo (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT32,59210m³/1km
66Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly 3,4km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT32,59210m³/1km
67Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT2,53100m3
68Bê tông cọc nhồi trên cạn, mác 300, đá 1x2Theo Chỉ dẫn KT7,86m3
69Đập đầu cọc khoan nhồiTheo Chỉ dẫn KT1,08m3
70Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo Chỉ dẫn KT8,93m3
71Ống vách thép D=0,6m, L=5m dày 1cm. Khấu hao ống (2tháng*1.17%/tháng+3.5%/1 lần đóng nhổ)Theo Chỉ dẫn KT5,03tấn
72Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo Chỉ dẫn KT47m
73Sản xuất thép ốngTheo Chỉ dẫn KT1,25tấn
74Lắp đặt thép ốngTheo Chỉ dẫn KT1,25tấn
75Nút ống D113, D75Theo Chỉ dẫn KT44cái
76Nhổ thép ống váchTheo Chỉ dẫn KT0,47100m
77Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐKTheo Chỉ dẫn KT0,829tấn
78Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK>18mmTheo Chỉ dẫn KT2,556tấn
79Vữa Xi măng M300 lấp ống siêu âmTheo Chỉ dẫn KT0,61m3
80Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo Chỉ dẫn KT331 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
81Khoan kiểm tra xử lý cọc khoan nhồiTheo Chỉ dẫn KT11cọc
82Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất, đường kính lỗ khoan 800mmTheo Chỉ dẫn KT12,368m
83Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mmTheo Chỉ dẫn KT21,979m
84Đào xúc đất mùn khoan, máy đào lên phương tiện ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3
85Vận chuyển đất mùn bằng ô tô tự đổ, cự ly 300mTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3
86Khấu hao cọc cừ Larser 400x125 (1,17%*3 tháng +3,5%*3)Theo Chỉ dẫn KT83.520kg
87Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT8,35210 tấn/1km
88Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 9km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT8,35210 tấn/1km
89Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 46km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT8,35210 tấn/1km
90Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1,5km cuốiTheo Chỉ dẫn KT8,35210 tấn/1km
91Ép cọc cừ larsen, bằng máy ép thủy lựcTheo Chỉ dẫn KT21,949100m
92Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Chỉ dẫn KT21,949100m
93Bơm nước hố móngTheo Chỉ dẫn KT30ca
CO C4. Kênh và công trình trên kênh - Trạm bơm số 1 Trung Sơn
CP C4.1. Kênh T1 và công trình trên kênh
CQ C4.1.1. Kênh T1
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,78m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT53,71m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT5,889100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,234100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,217tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT11,01m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT195,2m2
8Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,937100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,876100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,004100m3
11Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT0,05310m3
12Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT0,05310m³/1km
13Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT0,05310m³/1km
14Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT0,05310m³/1km
15Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,5km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT0,05310m³/1km
CR C4.1.2. Cống lấy nước D20 tại 4 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,28m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,018m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,76m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,72m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,07100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,058100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,139100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,025tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,2m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT5,2m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT4cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT41 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,1100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,08100m3
CS C4.1.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,35m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,005m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,55m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,25m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,088100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,016100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,076100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,031tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,43m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT4,05m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT5cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT11 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,083100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,056100m3
CT C4.1.4. Cống qua đường tại 3 vị trí
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,19m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,61m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,62m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,9m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT8,1m3
6Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,93m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,119100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,538100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,162100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,157100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,027100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,268tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,334tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,4m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,38100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT181cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT63m2
18Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,294100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,216100m3
CU C4.2. Kênh T3 và công trình trên kênh
CV C4.2.1 Kênh T3
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,8m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT53,58m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT5,963100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,241100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,224tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT11,15m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT197,76m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,766100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,766100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,766100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,766100m3/1km
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,96100m3
13Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT11,7110m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT11,7110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT11,7110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT11,7110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT11,7110m³/1km
CW C4.2.2. Cống lấy nước D20 tại 6 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,05m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,027m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,34m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,9m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,264100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,085100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,254100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,093tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,013tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT4,02m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT11,34m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT15cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT61 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,256100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,189100m3
CX C4.2.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,15m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,005m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,11m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,75m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,016100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,058100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,012tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,43m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT2,16m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT11 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,043100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,029100m3
CY C4.2.4. Cống qua đường tại K0+180
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,59m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,18m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,73m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,24m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,5m3
6Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,26m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,031100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,151100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,066100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,027100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,007100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,076tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,094tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,81m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,253100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT51cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT18m2
18Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,072100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,092100m3
CZ C4.3. Kênh T4 và công trình trên kênh
DA C4.3.1. Kênh T4
1BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT55,4m3
2BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT36,25m3
3BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT11,93m3
4BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,82m3
5BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,8m3
6Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT195,71m3
7Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT119,31m3
8Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chỉ dẫn KT11,8m3
9Ván khuôn thành kênhTheo Chỉ dẫn KT37,97100m2
10Ván khuôn đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT3,378100m2
11Ván khuôn giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT1,155100m2
12Ván khuôn tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,664100m2
13Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT1,607tấn
14Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,141tấn
15Cốt thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,818tấn
16Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT1,607tấn
17Cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,146tấn
18Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT1,416tấn
19Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT80,01m2
20Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT976,1m2
21Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT1921cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT273m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT273m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT273m3
25Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IITheo Chỉ dẫn KT6,98100m3
26Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,4100m3
27Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT3,53100m3
28Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT2,05100m3
29Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT2,05100m3/1km
30Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT2,05100m3/1km
DB C4.3.2. Cống lấy nước tại 10 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,12m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,045m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,4m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,282100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,145100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,427100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,099tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,021tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT4m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT17,34m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT16cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT101 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,347100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,258100m3
DC C4.3.3. Cống lấy nước (60x70) D20 tại K0+00
1BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,94m3
2BTCT mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,67m3
3BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,05m3
4Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,62m3
5Bê tông đáy, móng cống, chân cắm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,55m3
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,038100m2
7Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,04100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,049100m2
9Ván khuôn thép tường cuối ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,094100m2
10Cốt thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,105tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,101tấn
12Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
13Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,026tấn
14Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,032tấn
15Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,032tấn
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,66m2
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT7m2
18Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT1bộ
19Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT4cái
20Lắp đặt tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT51cấu kiện
21Phá bê tông cũ bằng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT2m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp thep bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT2m3
24Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,128100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,086100m3
DD C4.3.4. Cống qua đường tại 8 vị trí
1BTCT tấm nắp đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,92m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,09m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT18,14m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT20,57m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT45,36m3
6Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,61m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,275100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT1,916100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,316100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,238100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,066100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,685tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,787tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,24m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT2,52100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT421cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT314m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT27m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT27m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT27m3
21Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT1100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,608100m3
DE C5.3.5. Tấm đan tại 10 vị trí
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,8m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,4100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,372tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT301cấu kiện
DF C4.4.1 Kênh T5 và công trình trên kênh
DG C4.4.1. Kênh T5
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,63m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT41,92m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT4,653100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,189100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,171tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,69m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT154,2m2
8Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IITheo Chỉ dẫn KT0,779100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,21100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,21100m3
11Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,359100m3
12Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,359100m3/1km
13Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,359100m3/1km
DH C4.4.2. Cống lấy nước D20 tại 4 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,56m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,018m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,46m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,44m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,141100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,057100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,163100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,05tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,44m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT6,8m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT9cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT41 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,149100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,141100m3
DI C4.4.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,15m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,005m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,11m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,75m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,016100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,058100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,012tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,43m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT2,16m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT11 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,043100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,029100m3
DJ C4.4.4. Cống qua đường tại K0+060
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,59m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,18m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,73m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,24m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,5m3
6Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,26m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,031100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,151100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,066100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,027100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,007100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,076tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,094tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,81m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,253100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT51cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT18m2
18Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,072100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,092100m3
DK C4.5. Kênh T8 và công trình trên kênh
DL C4.5.1. Kênh T8
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,02m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT73,44m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT8,039100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,3100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,296tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT15,01m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT266,24m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT1,004100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT1,004100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4 km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT1,004100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2klm cuốiTheo Chỉ dẫn KT1,004100m3/1km
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,39100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,58100m3
14Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT12,22910m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT12,22910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT12,22910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT12,22910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT12,22910m³/1km
DM C4.5.2. Cống lấy nước D20 tại 8 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,12m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,036m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,12m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,64m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,282100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,113100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,318100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,005100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,099tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,017tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT4,88m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT13,6m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT16cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT81 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,297100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,221100m3
DN C4.5.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,005m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,37m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,38m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,123100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,019100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,104100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,043tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,9m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT4,26m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT7cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT11 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,13100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,087100m3
DO C4.5.4. Cống qua đường tại 2 vị trí
1BTCT tấm nắp đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,26m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,46m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,46m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,88m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT9m3
6Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,56m3
7Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,068100m2
8Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,238100m2
9Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,097100m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,108100m2
11Ván khuôn thép mặt cốngTheo Chỉ dẫn KT0,016100m2
12Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,152tấn
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,188tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,62m2
15Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,507100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT101cấu kiện
17Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT62m2
18Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,16100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,102100m3
DP C4.6. Kênh T9 và công trình trên kênh
DQ C4.6.1. Kênh T9
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,51m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT35,05m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT3,844100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,154100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,143tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT7,22m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT128m2
8Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IITheo Chỉ dẫn KT0,796100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,35100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,21100m3
11Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,236100m3
12Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,236100m3/1km
13Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,236100m3/1km
DR C4.6.2. Cống lấy nước D20 tại 3 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,21m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,014m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,32m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,29m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,053100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,044100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,104100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,019tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,006tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,65m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT3,78m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT3cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT31 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,075100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,056100m3
DS C4.6.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,005m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,11m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,75m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,016100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,058100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,012tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,43m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT2,16m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT11 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,043100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,029100m3
DT C4.7. Kênh T10 và công trình trên kênh
DU C4.7.1. Kênh T10
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,33m3
2BTCT kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT36,98m3
3Bê tông mố M200, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT15,67m3
4Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT20,03m3
5Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT5,092100m2
6Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,099100m2
7Ván khuôn thép mốTheo Chỉ dẫn KT2,082100m2
8Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,203tấn
9Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT1,935tấn
10Cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT1,463tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT7,47m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT66,9m2
13Đào kênh mương bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT3,886100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,75100m3
15Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT2,014100m3
16Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT2,014100m3/1km
17Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT2,014100m3/1km
DV C4.7.2. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí
1BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,16m3
2Bê tông mố bảo vệ ống, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,7m3
3Bê tông đáy hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,58m3
4Bê tông tường hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,74m3
5Bê tông bệ van, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,019m3
6Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,18m3
7Ván khuôn thép mố bảo vệ ốngTheo Chỉ dẫn KT0,091100m2
8Ván khuôn thép tường hầm vanTheo Chỉ dẫn KT0,104100m2
9Ván khuôn thép bệ máyTheo Chỉ dẫn KT0,002100m2
10Ván khuôn thép tấm đan hầm vanTheo Chỉ dẫn KT0,013100m2
11Ván khuôn thép đáy cửa raTheo Chỉ dẫn KT0,014100m2
12Cốt thép tấm đan hầm vanTheo Chỉ dẫn KT0,018tấn
13Sản xuất thép hình ống thépTheo Chỉ dẫn KT0,412tấn
14Sản xuất thép hình bích+keTheo Chỉ dẫn KT0,222tấn
15Lắp đặt thép hình ống thépTheo Chỉ dẫn KT0,412tấn
16Lắp đặt thép hình bích+keTheo Chỉ dẫn KT0,222tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT61 cấu kiện
18Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT8,32m2
19Bu lông-ecu-vòng đệmTheo Chỉ dẫn KT96bộ
20Roăng caosuTheo Chỉ dẫn KT12bộ
21Lắp đặt van VC D200Theo Chỉ dẫn KT4cái
22Sơn sắt thép chống rỉ 2 nướcTheo Chỉ dẫn KT17,461m2
23Quét nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,98m2
24Đào móng bằng máy đào,Theo Chỉ dẫn KT0,192100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,154100m3
DW C4.7.3. Cống lấy nước D30 tại K0+00
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,29m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,06m3
3Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,83m3
4Bê tông đáy, móng cống, chân cắm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,47m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,072100m2
6Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,025100m2
7Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,028100m2
8Ván khuôn thép tường cuối ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,105100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,021tấn
10Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,012tấn
12Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
13Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1m2
15Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT4,25m2
16Máy đóng mở V0Theo Chỉ dẫn KT1bộ
17Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT4cái
18Lắp đặt tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT31cấu kiện
19Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,11100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,09100m3
DX C4.8. Kênh T11 và công trình trên kênh
DY C4.8.1. Kênh T11
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,91m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT62,34m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT6,844100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,272100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,253tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT12,79m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT226,88m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,864100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,864100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,864100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,864100m3/1km
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,52100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,39100m3
14Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT11,36710m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT11,36710m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT11,36710m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT11,36710m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT11,36710m³/1km
DZ C4.8.2. Cống lấy nước D20 tại 5 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,023m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,05m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,45m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,123100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,073100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,184100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,043tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,01tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,87m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT7,3m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT7cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT51 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,149100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,115100m3
EA C4.8.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,005m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,11m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,75m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,016100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,058100m2
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,012tấn
9Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,002tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,43m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT2,16m2
12Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
13Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT11 cấu kiện
14Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,043100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,029100m3
EB C4.8.4. Cống qua đường tại 2 vị trí
1BTCT tấm nắp đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,25m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,47m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,16m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,88m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,6m3
6Ván khuôn thép tấm nắpTheo Chỉ dẫn KT0,068100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,238100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,092100m2
9Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,047100m2
10Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,153tấn
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,188tấn
12Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,6m2
13Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,407100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT101cấu kiện
15Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT13m2
16Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,174100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,112100m3
EC C4.9. Kênh T12 và công trình trên kênh
ED C4.9.1. Kênh T12
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,71m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT89,25m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT10,298100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,214100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,286tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT18,04m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT285,18m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,774100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,774100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,774100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,774100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,265100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,248100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,904100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT1,195100m3
16Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT26,41510m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT26,41510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT26,41510m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT26,41510m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT26,41510m³/1km
EE C4.9.2. Cống lấy nước D20 tại 4 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,28m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,02m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,28m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,36m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,07100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,219100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,013100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,006100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,019tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,009tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,88m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT5,84m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT4cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT41 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,055100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,044100m3
EF C4.10. Kênh T13 và công trình trên kênh
EG C4.10.1. Kênh T13
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,23m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT25,87m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT2,776100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,07100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,094tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT5,26m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT93,37m2
8Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,139100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,129100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,02100m3
11Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,137100m3
12Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT2,00810m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - đât cấp 3Theo Chỉ dẫn KT2,00810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo - đất cấp 3Theo Chỉ dẫn KT2,00810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo - đất cấp 3Theo Chỉ dẫn KT2,00810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi - đất cấp 5Theo Chỉ dẫn KT2,00810m³/1km
EH C4.10.2. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,01m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,34m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,48m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,11100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,007100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,003100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,01tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,44m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT2,92m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT21 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,027100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,022100m3
EI C4.11. Kênh T14 và công trình trên kênh
EJ C4.11.1. Kênh T14
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,38m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT41,55m3
3Ván khuôn thép đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT4,486100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,113100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,151tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,51m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT151,04m2
8Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,309100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,289100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,299100m3
11Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT3,64710m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT3,64710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT3,64710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT3,64710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT3,64710m³/1km
EK C4.11.2. Cống lấy nước D20 tại 3 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,21m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,015m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,16m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,57m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,053100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,164100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,005100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,015tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,007tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,16m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT4,38m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT3cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT31 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,041100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,033100m3
EL C4.11.3. Cống qua đường tại K0+374
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,67m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,15m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,96m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,3m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,32m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,036100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,147100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,046100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,078tấn
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,111tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,08m2
12Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,24100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT61cấu kiện
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT33,28m2
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,178100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,104100m3
EM C4.12. Kênh T15 và công trình trên kênh
EN C4.12.1. Kênh T15
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,1m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT116,41m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT12,67100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,329100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,561tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT23,38m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT405,3m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,819100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,819100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,819100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,819100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,696100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,651100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT2,265100m3
15Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT27,63310m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT27,63310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT27,63310m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT27,63310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT27,63310m³/1km
EO C4.12.2. Cống lấy nước D20 tại 8 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,56m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,04m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,36m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,92m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,141100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,438100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,026100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,012100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,039tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,018tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT5,76m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT11,68m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT8cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT81 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,11100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,088100m3
EP C4.12.3. Cống lấy nước D30 (Đầu kênh T15)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,19m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,05m3
3Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,52m3
4Bê tông đáy, móng cống, móng tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
5Bê tông bản đáy dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,58m3
6Bê tông thành dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,63m3
7Bê tông đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,48m3
8Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,07m3
9Bê tông sân sau, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,88m3
10Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,048100m2
11Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
12Ván khuôn thép móng cốngTheo Chỉ dẫn KT0,009100m2
13Ván khuôn thép tường cuối ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,041100m2
14Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo Chỉ dẫn KT0,021100m2
15Ván khuôn thép đáy dốc nướcTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
16Ván khuôn thép bể tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,093100m2
17Ván khuôn thép tường đầu 2 bênTheo Chỉ dẫn KT0,068100m2
18Ván khuôn thép móng tường đầuTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
19Ván khuôn thép sân sauTheo Chỉ dẫn KT0,044100m2
20Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,014tấn
21Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
22Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,014tấn
23Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,038tấn
24Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,038tấn
25Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,1m2
26Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT9,44m2
27Máy đóng mở V0Theo Chỉ dẫn KT1bộ
28Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT4cái
29Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
33Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,256100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,08100m3
EQ C4.14.4. Cống qua đường tại 7 vị trí
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,71m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,53m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,44m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT12,04m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT20,16m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,193100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,855100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,239100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,403tấn
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,532tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,4m2
12Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT1,12100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT281cấu kiện
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT163,24m2
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,907100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,529100m3
ER C4.13. Kênh T16 và công trình trên kênh
ES C4.13.1. Kênh T16
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,86m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT94,16m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT10,17100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,257100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,343tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT19,3m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT342,27m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,467100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,467100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,467100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,467100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,269100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT1,186100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,608100m3
15Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT7,419100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT7,41910m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT7,41910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT7,41910m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT7,41910m³/1km
ET C4.13.2. Cống lấy nước D20 tại 9 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,63m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,045m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,38m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,81m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,158100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,493100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,03100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,014100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,044tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,02tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT6,48m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT13,14m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT9cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT91 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,123100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,099100m3
EU C4.15.3. Cống qua đường tại 8 vị trí
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,68m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT6,32m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,28m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT12,64m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT23,04m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,206100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,827100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,269100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,427tấn
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,609tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,64m2
12Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT1,28100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT321cấu kiện
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT183,04m2
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT1,037100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,605100m3
EV C4.14. Kênh T17 và công trình trên kênh
EW C4.14.1. Kênh T17
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,72m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT76,92m3
3Ván khuôn thép đáy kênhTheo Chỉ dẫn KT8,369100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,217100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,37tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT15,45m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT267,81m2
8Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT1,124100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,685100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,439100m3
11Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,639100m3
12Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT8,23210m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT8,23210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT8,23210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT8,23210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT8,23210m³/1km
EX C4.14.2. Cống lấy nước D20 tại 6 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,42m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,03m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,92m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,54m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,106100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,329100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,02100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,009100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,029tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,013tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT4,32m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT8,76m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT6cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT61 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,082100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,066100m3
EY C4.14.3. Cống lấy nước D30 (Đầu kênh T17)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,19m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,05m3
3Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,52m3
4Bê tông đáy, móng cống, móng tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
5Bê tông bản đáy dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,58m3
6Bê tông thành dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,63m3
7Bê tông đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,48m3
8Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,07m3
9Bê tông sân sau, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,88m3
10Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,048100m2
11Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
12Ván khuôn thép móng cốngTheo Chỉ dẫn KT0,009100m2
13Ván khuôn thép tường cuối ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,041100m2
14Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo Chỉ dẫn KT0,021100m2
15Ván khuôn thép đáy dốc nướcTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
16Ván khuôn thép bể tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,093100m2
17Ván khuôn thép tường đầu 2 bênTheo Chỉ dẫn KT0,068100m2
18Ván khuôn thép móng tường đầuTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
19Ván khuôn thép sân sauTheo Chỉ dẫn KT0,044100m2
20Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,014tấn
21Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
22Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,014tấn
23Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,038tấn
24Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,038tấn
25Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,1m2
26Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT9,44m2
27Máy đóng mở V0Theo Chỉ dẫn KT1bộ
28Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT4cái
29Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
33Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,256100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,08100m3
EZ C4.14.4. Cống qua đường tại 4 vị trí
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,32m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,44m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,04m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT7,48m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT12,68m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,119100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,53100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,146100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,231tấn
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,304tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT4,8m2
12Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT1,408100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT161cấu kiện
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT101,76m2
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,557100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,325100m3
FA C4.15. Kênh T18 và công trình trên kênh
FB C4.15.1. Kênh T18
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,53m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT66,04m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT7,62100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,158100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,212tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT13,35m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT211,01m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,444100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,444100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,444100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,444100m3/1km
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,267100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,25100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,156100m3
15Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,696100m3
16Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT10,8710m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT10,8710m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT10,8710m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT10,8710m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT10,8710m³/1km
FC C4.15.2. Cống lấy nước D20 tại 5 vị trí
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,35m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,025m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,2m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,35m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,088100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,099100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,192100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,008100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,024tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,011tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,6m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT7,3m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT5cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT51 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,069100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,055100m3
FD C4.15.3. Cống lấy nước D30 (Đầu kênh T18)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,19m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,05m3
3Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,52m3
4Bê tông đáy, móng cống, móng tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
5Bê tông bản đáy dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,58m3
6Bê tông thành dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,63m3
7Bê tông đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,48m3
8Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,07m3
9Bê tông sân sau, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,88m3
10Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,048100m2
11Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
12Ván khuôn thép móng cốngTheo Chỉ dẫn KT0,009100m2
13Ván khuôn thép tường cuối ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,041100m2
14Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo Chỉ dẫn KT0,021100m2
15Ván khuôn thép đáy dốc nướcTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
16Ván khuôn thép bể tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,093100m2
17Ván khuôn thép tường đầu 2 bênTheo Chỉ dẫn KT0,068100m2
18Ván khuôn thép móng tường đầuTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
19Ván khuôn thép sân sauTheo Chỉ dẫn KT0,044100m2
20Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,014tấn
21Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
22Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,014tấn
23Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,038tấn
24Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,038tấn
25Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,1m2
26Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT9,44m2
27Máy đóng mở V0Theo Chỉ dẫn KT1bộ
28Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT4cái
29Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
33Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,256100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,08100m3
FE C4.15.4. Cống qua đường tại 2 vị trí
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,92m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,58m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,84m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT3,16m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT5,76m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,052100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,244100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,067100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,107tấn
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,152tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,28m2
12Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,32100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT81cấu kiện
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT45,76m2
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,259100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,151100m3
FF C4.16. Kênh T19 và công trình trên kênh
FG C4.16.1. Kênh T19
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,26m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT32,07m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT3,694100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,077100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,103tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT6,48m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT102,46m2
8Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,794100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,288100m3
10Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,486100m3
11Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,486100m3/1km
12Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,486100m3/1km
FH C4.16.2. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí (phía hữu)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,6m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,01m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,9m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,32m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,151100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,12100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,124100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,003100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,039tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,6m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT8,8m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT8cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT21 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,083100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,066100m3
FI C4.16.3. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí (phía tả)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,01m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,48m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,34m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,04100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,077100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,003100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,01tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,44m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT2,92m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT21 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,027100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,022100m3
FJ C4.16.4. Cống lấy nước D30 (Đầu kênh T19)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,19m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,05m3
3Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,52m3
4Bê tông đáy, móng cống, móng tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,49m3
5Bê tông bản đáy dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,58m3
6Bê tông thành dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,63m3
7Bê tông đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,48m3
8Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,07m3
9Bê tông sân sau, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,88m3
10Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,048100m2
11Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
12Ván khuôn thép móng cốngTheo Chỉ dẫn KT0,009100m2
13Ván khuôn thép tường cuối ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,041100m2
14Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo Chỉ dẫn KT0,021100m2
15Ván khuôn thép đáy dốc nướcTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
16Ván khuôn thép bể tiêu năngTheo Chỉ dẫn KT0,093100m2
17Ván khuôn thép tường đầu 2 bênTheo Chỉ dẫn KT0,068100m2
18Ván khuôn thép móng tường đầuTheo Chỉ dẫn KT0,01100m2
19Ván khuôn thép sân sauTheo Chỉ dẫn KT0,044100m2
20Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,014tấn
21Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
22Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,014tấn
23Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,038tấn
24Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,038tấn
25Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT2,1m2
26Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT9,44m2
27Máy đóng mở V0Theo Chỉ dẫn KT1bộ
28Bu lôngTheo Chỉ dẫn KT4cái
29Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tôTheo Chỉ dẫn KT0,25m3
33Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,256100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,08100m3
FK C4.16.5. Cống qua đường tại K0+044
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,46m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,79m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,92m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,58m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,026100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,122100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,034100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,053tấn
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,076tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,14m2
12Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT41cấu kiện
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT22,88m2
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,13100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,076100m3
FL C4.17. Kênh T20 và công trình trên kênh
FM C4.17.1. Kênh T20
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,33m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT41,26m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT4,757100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,099100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,132tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,34m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT131,84m2
8Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,44100m3
9Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,296100m3
10Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,144100m3
11Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,165100m3
12Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô LươngTheo Chỉ dẫn KT2,1210m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT2,1210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT2,1210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT2,1210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT2,1210m³/1km
FN C4.17.2. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí ( phía hữu )
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,76m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,01m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,9m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,52m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,188100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,12100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,134100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,003100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,049tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,6m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT10,4m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT10cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT21 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,098100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,078100m3
FO C4.17.3 Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí (phía tả)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,01m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,48m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,34m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,035100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,04100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,077100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,003100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,01tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,44m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT2,92m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT2cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT21 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,027100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,022100m3
FP C4.17.4. Cống qua đường tại K0+102
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,46m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,79m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,92m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,58m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,026100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,122100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,034100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,053tấn
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,076tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,14m2
12Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT41cấu kiện
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT22,88m2
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,13100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,076100m3
FQ C4.18. Kênh T21 và công trình trên kênh
FR C4.18.1. Kênh T21
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,37m3
2Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT43,33m3
3Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT4,978100m2
4Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,11100m2
5Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,187tấn
6Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT8,62m2
7Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT135,24m2
8Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,47100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,47100m3
10Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,47100m3/1km
11Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,47100m3/1km
12Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,498100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu)Theo Chỉ dẫn KT0,868100m3
14Mua đất tại mỏTheo Chỉ dẫn KT17,2610m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT17,2610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT17,2610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3)Theo Chỉ dẫn KT17,2610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5)Theo Chỉ dẫn KT17,2610m³/1km
FS C4.18.2. Cống lấy nước D20 tại K0+100 (2 vị trí)
1BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,6m3
2BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,01m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,9m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,32m3
5Ván khuôn thép ống cốngTheo Chỉ dẫn KT0,151100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
7Ván khuôn thép đáyTheo Chỉ dẫn KT0,084100m2
8Ván khuôn thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,003100m2
9Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,039tấn
10Cốt thép cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,004tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT3,6m2
12Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT8,8m2
13Lắp đặt ống cốngTheo Chỉ dẫn KT8cái
14Lắp đặt cửa vanTheo Chỉ dẫn KT21 cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,083100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,066100m3
FT C4.18.3. Cống qua đường tại K0+179
1BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,53m3
2BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,79m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,19m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,72m3
5Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chỉ dẫn KT2,88m3
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,028100m2
7Ván khuôn thép tường cốngTheo Chỉ dẫn KT0,141100m2
8Ván khuôn thép đáy cốngTheo Chỉ dẫn KT0,034100m2
9Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,058tấn
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,076tấn
11Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT1,26m2
12Đá dăm 4x6 mặt đườngTheo Chỉ dẫn KT0,16100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT41cấu kiện
14Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT23,32m2
15Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,13100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,076100m3
FU C4.19. Kênh T22 và công trình trên kênh
FV C4.19.1. Kênh T22
1BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,2m3
2BTCT tấm đan kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,84m3
3Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT21,22m3
4Ván khuôn thép kênhTheo Chỉ dẫn KT2,357100m2
5Ván khuôn thép giằng kênhTheo Chỉ dẫn KT0,061100m2
6Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,214100m2
7Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,098tấn
8Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,309tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT1041cấu kiện
10Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT4,2m2
11Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT71,57m2
12Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chỉ dẫn KT0,32100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,128100m3
14Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,161100m3
15Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiênTheo Chỉ dẫn KT0,031100m3
16Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theoTheo Chỉ dẫn KT0,031100m3/1km
17Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuốiTheo Chỉ dẫn KT0,031100m3/1km
FW C4.19.2. Cống điều tiết 60x90
1BTCT tấm đan cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,14m3
2BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT0,13m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,93m3
4Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT1,35m3
5Ván khuôn thép tấm đan cốngTheo Chỉ dẫn KT0,012100m2
6Ván khuôn thép đáy cống, đáy bểTheo Chỉ dẫn KT0,028100m2
7Ván khuôn thép tường cống, tường bểTheo Chỉ dẫn KT0,107100m2
8Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,034100m2
9Cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,01tấn
10Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mmTheo Chỉ dẫn KT0,008tấn
11Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mmTheo Chỉ dẫn KT0,013tấn
12Sản xuất thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,03tấn
13Lắp đặt thép hình cửa vanTheo Chỉ dẫn KT0,03tấn
14Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo Chỉ dẫn KT0,54m2
15Lót bạc xác rắnTheo Chỉ dẫn KT5,7m2
16Bu lông các loạiTheo Chỉ dẫn KT4cái
17Máy đóng mở V1Theo Chỉ dẫn KT1bộ
18Đào móng công trình bằng máy đàoTheo Chỉ dẫn KT0,054100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo Chỉ dẫn KT0,027100m3
FX C4.19.3. Tấm đan tại 6 vị trí
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chỉ dẫn KT4,05m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,3100m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chỉ dẫn KT0,401tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Chỉ dẫn KT271cấu kiện
FY D. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÁC TRẠM BƠM
FZ D1. Thiết bị trạm bơm Vĩnh Phú
1Máy bơm chìm 200DL 530CTheo Chỉ dẫn KT2tổ
2Khớp nối nhanh LL150 (LL200)Theo Chỉ dẫn KT2cái
3Máy bơm sói mòn cát hãng EBARA (GS 40-160/4) (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1tổ
4Pa lăng xích kéo tayTheo Chỉ dẫn KT1cái
5Van 1 chiều D200Theo Chỉ dẫn KT2cái
6Cáp điện từ tủ điều khiển nhà trạm tới bơmTheo Chỉ dẫn KT260m
7Cáp điều khiển từ tủ điều khiển nhà trạm tới bơmTheo Chỉ dẫn KT130m
8Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 50/40Theo Chỉ dẫn KT240m
9Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 35/25Theo Chỉ dẫn KT130m
10Tủ điện điều khiển khởi động cho bơm chìm 30kw x 2 bơmTheo Chỉ dẫn KT1tủ
GA D2. Thiết bị trạm bơm Cát Văn 2
1Máy bơm chìm 200DL 530CTheo Chỉ dẫn KT2tổ
2Khớp nối nhanh LL150 (LL200)Theo Chỉ dẫn KT2cái
3Máy bơm sói mòn cát hãng EBARA (GS40-160/4) (hoặc loại tương đương)Theo Chỉ dẫn KT1tổ
4Pa lăng xích kéo tayTheo Chỉ dẫn KT1cái
5Van 1 chiều DN200Theo Chỉ dẫn KT2cái
6Cáp điện từ tủ điều khiển nhà trạm tới bơmTheo Chỉ dẫn KT240m
7Cáp điều khiển từ tủ điều khiển nhà trạm tới bơmTheo Chỉ dẫn KT120m
8Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 50/40Theo Chỉ dẫn KT240m
9Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 35/25Theo Chỉ dẫn KT120m
10Tủ điện điều khiển khởi động cho bơm chìm 30kw x 2 bơmTheo Chỉ dẫn KT1tủ
GB D3. Thiết bị Trạm bơm số 1 Trung Sơn
1Mua sắm, lắp đặt động cơ 33 kwTheo Chỉ dẫn KT4cái
GC E. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO CÁC TRẠM BƠM
GD E1. Phần tháo dỡ tuyến đường dây hạ thế 0,4kV trạm bơm Cát Văn 2
1Tháo hạ cột điện bê tông vuông cao 6,5m và 7,5m ( lấy theo công tác Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chỉ dẫn KT31 cột
2Tháo hạ xà đơn hạ thế ( Lấy theo công tác Thay xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ, với Knc=0,45 )Theo Chỉ dẫn KT121 bộ
3Tháo hạ xà kép hạ thế ( Lấy theo công tácThay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo, với Knc=0,45 )Theo Chỉ dẫn KT71 bộ
4Tháo hạ dây dẫn A50 ( Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chỉ dẫn KT0,6651km / 1dây
5Tháo hạ dây dẫn A50 ( Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chỉ dẫn KT1,9951km / 1dây
GE E2. Phần tháo dỡ tuyến đường dây hạ thế 0,4kV trạm bơm số 1 Trung Sơn
1Tháo hạ cột điện bê tông vuông cao 7,5m (lấy theo công tác Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chỉ dẫn KT31 cột
2Tháo hạ xà đơn hạ thế (Lấy theo công tác Thay xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ, với Knc=0,4)Theo Chỉ dẫn KT121 bộ
3Tháo hạ xà kép hạ thế (Lấy theo công tácThay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo, với Knc=0,45)Theo Chỉ dẫn KT101 bộ
4Tháo hạ dây dẫn A50 (Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chỉ dẫn KT0,661km/1dây
5Tháo hạ dây dẫn A50 ( Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chỉ dẫn KT1,981km/1dây
6Tháo dỡ dây néo (Lấy theo Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo Chỉ dẫn KT1bộ
GF E3. Phần tháo dỡ tuyến đường dây hạ thế 0,4kV trạm bơm Vĩnh Phú
1Tháo hạ cột điện bê tông vuông cao 7,5m (lấy theo công tác Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chỉ dẫn KT31 cột
2Tháo hạ xà đơn hạ thế (Lấy theo công tác Thay xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ, với Knc=0,45)Theo Chỉ dẫn KT11 bộ
3Tháo hạ xà kép hạ thế (Lấy theo công tácThay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo, với Knc=0,45)Theo Chỉ dẫn KT21 bộ
4Tháo hạ dây dẫn A50 (Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chỉ dẫn KT0,1451km / 1dây
5Tháo hạ dây dẫn A50 (Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chỉ dẫn KT0,4361km / 1dây
6Tháo dỡ dây néo (Lấy theo Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo Chỉ dẫn KT2bộ
GG E4. Xây dựng cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV cấp điện cho Trạm bơm Cát Văn 2
1Móng cột M2Theo Chỉ dẫn KT14Móng
2Móng cột đôi MĐ-2Theo Chỉ dẫn KT3Móng
3Tiếp địa lặp lại : RLL-C4Theo Chỉ dẫn KT3Bộ
4Cột BTLT cao 8,5m - NPC.I-8,5-190-5,0Theo Chỉ dẫn KT8Cột
5Cổ dề tròn cột đơn: CDT-1Theo Chỉ dẫn KT2Bộ
6Cổ dề tròn cột đôi: CDT-2Theo Chỉ dẫn KT3Bộ
7Cổ dề vuông cột đơn: CDV-1Theo Chỉ dẫn KT13Bộ
8Xà kép hạ thế cột đơn ly tâmTheo Chỉ dẫn KT1Bộ
9Sứ hạ thế 0,4kV: A30Theo Chỉ dẫn KT1Quả
10Cáp vặn xoắn hạ thế - AL/XPLE/0,6kV-4x95mm2Theo Chỉ dẫn KT732m
11Đầu cốt đồng nhôm 120mm2: ĐC-H120Theo Chỉ dẫn KT8Đầu
12Biển báo tên cột và biển báo cấmTheo Chỉ dẫn KT17Bộ
13Phụ kiện lắp đặt đường dâyTheo Chỉ dẫn KT1
GH E5. Thí nghiệm đường dây hạ thế 0,4kV cấp điện cho trạm bơm Cát Văn 2
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chỉ dẫn KT31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột ( 4 ruột Knc = 1,5 )Theo Chỉ dẫn KT1sợi
GI E6. Xây dựng cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV cấp điện cho Trạm bơm số 1 Trung Sơn
1Móng cột đơn: M-2Theo Chỉ dẫn KT2Móng
2Tiếp địa lặp lại: RLL-C4Theo Chỉ dẫn KT2Bộ
3Cột BTLT cao 8,5m - NPC.I-8,5-190-5,0Theo Chỉ dẫn KT4Cột
4Cổ dề tròn cột đơn: CDT-1Theo Chỉ dẫn KT4Bộ
5Cổ dề tròn cột đôi : CDT-2Theo Chỉ dẫn KT2Bộ
6Cổ dề vuông cột đơn: CDV-1Theo Chỉ dẫn KT8Bộ
7Cổ dề vuông cột đôi: CDV-2Theo Chỉ dẫn KT4Bộ
8Cáp vặn xoắn hạ thế - AL/XPLE/0,6kV-4x95mm2Theo Chỉ dẫn KT725m
9Đầu cốt đồng nhôm 120mm2: ĐC-H120Theo Chỉ dẫn KT16Đầu
10Biển báo tên cột và biển báo cấmTheo Chỉ dẫn KT9Bộ
11Phụ kiện lắp đặt đường dâyTheo Chỉ dẫn KT1
GJ E7. Xây dựng cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV cấp điện cho Trạm bơm Vĩnh Phú
1Móng cột đơn: M-2Theo Chỉ dẫn KT1Móng
2Cột BTLT cao 8,5m - NPC.I-8,5-190-5,0Theo Chỉ dẫn KT3Cột
3Cổ dề tròn cột đơn : CDT-1Theo Chỉ dẫn KT1Bộ
4Cổ dề tròn cột đôi : CDT-2Theo Chỉ dẫn KT2Bộ
5Cáp vặn xoắn hạ thế - AL/XPLE/0,6kV-4x95mm2Theo Chỉ dẫn KT187m
6Ống nhựa xoắn HDPE-D105/80mmTheo Chỉ dẫn KT6m
7Đầu cốt đồng nhôm 120mm2: ĐC-H120Theo Chỉ dẫn KT8Đầu
8Biển báo tên cột và biển báo cấmTheo Chỉ dẫn KT3Bộ
9Phụ kiện lắp đặt đường dâyTheo Chỉ dẫn KT1
GK F. BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhNhà thầu phải mua bảo hiểm công trình cho toàn bộ gói thầu1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,8%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đầu mối Trạm bơm (hoặc công trình thủy lợi đầu mối khác) có kết cấu bê tông cốt thép, công trình cấp IV trở lên; hạng mục lắp đặt thiết bị máy bơm và hạng mục sửa chữa, nâng cấp kênh tưới hoặc tiêu có kết cấu bê tông cốt thép, công trình cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,5 tỷ đồng;Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thủy lợi đầu mối, 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị máy bơm và 01 hợp đồng kênh tưới hoặc tiêu, trong đó ít nhất phải có 01 hợp đồng có giá trị >= 17,5 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 17,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trường 3 - 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị máy bơm có cấp công trình từ cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).31
4 Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ an toàn lao động đang còn hiệu lực hoặc đã qua một lớp đào tạo về an toàn lao động trong vòng 03 năm trở lại đây.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80m33
2 Máy ủi ≥ 108Cv3
3 Máy lu ≥ 8,0 tấn1
4 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5,0 tấn8
5 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m31
6 Cần cẩu còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->