Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây lắp + thiết bị + bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Phần xây lắp + thiết bị + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QĐ số 5069/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:27:00 đến ngày 2022-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,800,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Phần xây lắp + thiết bị + bảo hiểm công trình Cải tạo, nâng cấp công trình đầu mối, kênh và công trình trên kênh các trạm bơm dọc sông Lam qua các huyện Anh Sơn, Đô Lương, Thanh Chương. 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | QĐ số 5069/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự; chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Số 02, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238 3844 522; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An - Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594.554; số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đầu thầu: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: TRẠM BƠM VĨNH PHÚ | |||
| B | A1. Đầu mối Trạm bơm Vĩnh Phú | |||
| 1 | BTCT bản đáy bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,17 | m3 |
| 2 | BTCT tường bên bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 15,96 | m3 |
| 3 | BTCT tường ngang sau, trước và tường ngực, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,37 | m3 |
| 4 | BTCT dầm tường ngực, dầm dọc, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,71 | m3 |
| 5 | BTCT trần bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,93 | m3 |
| 6 | BTCT tấm đan bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,34 | m3 |
| 7 | BTCT bệ máy, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 8 | BTCT dốc lên đoạn 1, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,05 | m3 |
| 9 | BTCT dốc lên đoạn 2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 13,2 | m3 |
| 10 | BTCT mố đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 8,75 | m3 |
| 11 | BTCT bản đáy bể xả , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,22 | m3 |
| 12 | BTCT tường bể xả , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 10,01 | m3 |
| 13 | BTCT gia cố mái 2 bên , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 31,05 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh tiêu nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 9,08 | m3 |
| 15 | Bê tông bậc lên xuống,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,8 | m3 |
| 16 | Bê tông gia cố quanh bể hút, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,8 | m3 |
| 17 | Bê tông bản đáy cửa vào bể hút, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cửa vào bể hút, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 19 | Bê tông lót mố, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,91 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đáy bể hút, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,85 | m3 |
| 21 | Bê tông đổ bù, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 22,31 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép bản đáy bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường bên bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,798 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường ngang trước sau, tường ngực | Theo Chỉ dẫn KT | 0,309 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép dầm tường ngực, dầm dọc | Theo Chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép trần bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,129 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép mố đỡ ống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,435 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép bản đáy bể xả | Theo Chỉ dẫn KT | 0,091 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tường bể xả | Theo Chỉ dẫn KT | 0,501 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép rãnh tiêu nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,956 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép gia cố quanh bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,039 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép bản đáy cửa vào bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép tường cửa vào bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép dốc lên đoạn 1 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,374 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép dốc lên đoạn 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,779 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép gia cố mái 2 bên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,241 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép bản đáy bể hút, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,793 | tấn |
| 40 | Cốt thép tường bể hút, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,15 | tấn |
| 41 | Cốt thép tường bể hút, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,532 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,049 | tấn |
| 43 | Cốt thép bể xả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | tấn |
| 44 | Cốt thép bể xả, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,56 | tấn |
| 45 | Cốt thép mố đỡ ống bể xả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố đỡ ống bể xả, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 47 | Cốt thép mố giữ ống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,289 | tấn |
| 48 | Cốt thép mố giữ ống, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,222 | tấn |
| 49 | Cốt thép dốc lên đoạn 1, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,306 | tấn |
| 50 | Cốt thép dốc lên đoạn 2, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,37 | tấn |
| 51 | Cốt thép gia cố mái phía tả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,446 | tấn |
| 52 | Cốt thép gia cố mái phía tả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,403 | tấn |
| 53 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,025 | tấn |
| 54 | Mố néo ống đẩy, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 55 | Cốt thép nắp bể xả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 56 | Sản xuất thép hình đường ống đẩy | Theo Chỉ dẫn KT | 3,088 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thép hình đường ống đẩy | Theo Chỉ dẫn KT | 3,088 | tấn |
| 58 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo Chỉ dẫn KT | 0,074 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Theo Chỉ dẫn KT | 0,074 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép hình rãnh phai | Theo Chỉ dẫn KT | 0,91 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thép hình rãnh phai | Theo Chỉ dẫn KT | 0,91 | tấn |
| 62 | Sản xuất thép hình giá đỡ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,167 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép hình giá đỡ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,167 | tấn |
| 64 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu tại nhà máy | Theo Chỉ dẫn KT | 3,1 | tấn |
| 65 | Bốc xuống phương tiện vận chuyển | Theo Chỉ dẫn KT | 3,1 | tấn |
| 66 | Vận chuyển ống thép bằng ô tô vận tải thùng | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| 67 | Lưới thép mắt cáo (5x5mm) | Theo Chỉ dẫn KT | 22 | m2 |
| 68 | Đá dăm dốc lên, đá dăm gia cố 2 bên mái | Theo Chỉ dẫn KT | 32,22 | m3 |
| 69 | Vải lọc | Theo Chỉ dẫn KT | 3,223 | 100m2 |
| 70 | ống nhựa PVC D34 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,87 | 100m |
| 71 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | m2 |
| 72 | Rọ đá mạ kẽm, loại 2x1x0,5m | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1 rọ |
| 73 | Lót bạt xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 148,01 | m2 |
| 74 | Giá đỡ kéo máy | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1cấu kiện |
| 76 | ống thép mạ kẽm, D32mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ) | Theo Chỉ dẫn KT | 64,94 | 1m2 |
| 78 | Quét nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 58,81 | m2 |
| 79 | Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 53,08 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 53,08 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,6km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 53,08 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình bằng cơ giới - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn KT | 4,13 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,23 | 100m3 |
| 84 | Đào quai sanh bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 2,97 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đào quai sanh không sử dụng đắp bằng ô tô cự ly 1km đầu tiên, đất cấp 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,97 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đào quai sanh không sử dụng đắp bằng ô tô cự ly 4km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,97 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất đào quai sanh không sử dụng đắp bằng ô tô cự ly 2,6km cuối, đất cấp 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,97 | 100m3/1km |
| 88 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 347,482 | 10m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 347,482 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 347,482 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 6km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 347,482 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,2km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 347,482 | 10m³/1km |
| 93 | Đất đắp quai sanh bằng cơ giới (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 27,71 | 100m3 |
| 94 | Đất đắp quai sanh bằng cơ giới (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,74 | 100m3 |
| 95 | Phá quai sanh bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 15,107 | 100m3 |
| 96 | Đào quai sanh để đắp kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 4,783 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh chính bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,906 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh chính bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,3km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,906 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh nhánh (N2 và N3, N5) bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 3,877 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh nhánh (N2 và N3, N5) bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,7km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 3,877 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 15,107 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 15,107 | 100m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,6km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 15,107 | 100m3/1km |
| 104 | Bơm nước hố móng (máy bơm CV30) | Theo Chỉ dẫn KT | 15 | ca |
| C | A2. Đường quản lý | |||
| D | A2.1. Đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 86,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chỉ dẫn KT | 0,762 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 4x6 làm mặt đường, dày 15cm | Theo Chỉ dẫn KT | 4,818 | 100m2 |
| 4 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 17,34 | m2 |
| 5 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 481,8 | m2 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 1,512 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km | Theo Chỉ dẫn KT | 1,512 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km | Theo Chỉ dẫn KT | 1,512 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,6km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 1,512 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn KT | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 29,983 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ -1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 29,983 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 29,983 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 29,983 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 0,2km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 29,983 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,328 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,204 | 100m3 |
| E | A2.2. Cống tiêu tại K0+13,2 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,21 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,91 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,59 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,064 | tấn |
| 10 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,101 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,123 | tấn |
| 12 | Đá xây mái đường thượng lưu, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,72 | m3 |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,5 | m2 |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 11,8 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, đất C3 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,222 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m3 |
| F | A2.3. Vuốt nối tại K0+0.00 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 4x6 làm mặt đường, dày 15cm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| G | A3. Khu nhà quản lý | |||
| H | A3.1. Nhà quản lý | |||
| 1 | BTCT móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,62 | m3 |
| 2 | BTCT trục giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,59 | m3 |
| 3 | BTCT giằng dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,29 | m3 |
| 4 | BTCT lanh tô, ô văng, lam, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 5 | BTCT sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 9,01 | m3 |
| 6 | BTCT tấm đan, tấm đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 7 | BTCT tường bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 8 | Bê tông láng sân, láng xung quanh nhà, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 16,97 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột điện, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 8,6 | m3 |
| 10 | Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,26 | m3 |
| 11 | Bê tông lót, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn KT | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo Chỉ dẫn KT | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng dầm mái, dầm treo DT | Theo Chỉ dẫn KT | 0,301 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chỉ dẫn KT | 0,902 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường bể tự hoại | Theo Chỉ dẫn KT | 0,138 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn láng sân, láng xung quanh nhà | Theo Chỉ dẫn KT | 0,184 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột điện | Theo Chỉ dẫn KT | 0,414 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,084 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng cột, D | Theo Chỉ dẫn KT | 0,125 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng cột, D | Theo Chỉ dẫn KT | 0,232 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, D | Theo Chỉ dẫn KT | 0,032 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, D>10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,034 | tấn |
| 28 | Cốt thép lam, D | Theo Chỉ dẫn KT | 0,003 | tấn |
| 29 | Cốt thép lam, D | Theo Chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng móng, D | Theo Chỉ dẫn KT | 0,028 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng móng, D | Theo Chỉ dẫn KT | 0,127 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, D | Theo Chỉ dẫn KT | 0,482 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, D>10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,247 | tấn |
| 34 | Đá xây, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 20,08 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn KT | 22,74 | m3 |
| 36 | Xây ốp trụ trước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,79 | m3 |
| 37 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,36 | m3 |
| 38 | Xây đốc bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,8 | m3 |
| 39 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp trước và cấp hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,77 | m3 |
| 41 | Xây tường bồn hoa, tường chắn sân, tường xung quanh, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,12 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 112,865 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 112,865 | m2 |
| 44 | Trát ốp trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 86,94 | m2 |
| 45 | Trát tường nhà vệ sinh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 28,01 | m2 |
| 46 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 47 | Trát tường chắn 2 bên, bồn hoa, chắn sân ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 36,64 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 16,12 | m2 |
| 49 | Trát sàn mái, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 88,78 | m2 |
| 50 | Vữa lót tường bể tự hoại, XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 16,95 | m2 |
| 51 | Đắp phào kẻ chỉ | Theo Chỉ dẫn KT | 67,4 | m |
| 52 | Lát gạch men gian KT 600x600 | Theo Chỉ dẫn KT | 45,92 | m2 |
| 53 | Lát gạch men chống trơn nhà vệ sinh (300x300) | Theo Chỉ dẫn KT | 3,98 | m2 |
| 54 | Gạch men ốp tường nhà vệ sinh (600x300) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,1 | m2 |
| 55 | Lợp ngói nóng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,894 | 100m2 |
| 56 | Xà gồ 12*8 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,66 | 1m3 |
| 57 | Cầu phong 40x60 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,41 | 1m3 |
| 58 | Li tô (30*30) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,33 | 1m3 |
| 59 | Sơn Kova trong nhà (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 121,86 | m2 |
| 60 | Ngói úp nóc | Theo Chỉ dẫn KT | 26,4 | m |
| 61 | Khuôn cửa gỗ Xoay (hoặc loại tương đương) KT 60x260mm | Theo Chỉ dẫn KT | 62,4 | md |
| 62 | Khuôn cửa gỗ Xoay (hoặc loại tương đương) KT 60x140mm | Theo Chỉ dẫn KT | 5,7 | md |
| 63 | Nẹp cửa 10x40mm | Theo Chỉ dẫn KT | 131,4 | md |
| 64 | Cửa đi Panô đặc, gỗ dổi | Theo Chỉ dẫn KT | 8,15 | m2 |
| 65 | Cửa sổ Panô đặc, gỗ dổi | Theo Chỉ dẫn KT | 14,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Theo Chỉ dẫn KT | 22,91 | 1m2 |
| 68 | Vách kính | Theo Chỉ dẫn KT | 5,95 | m2 |
| 69 | Bản lề gông | Theo Chỉ dẫn KT | 52 | cái |
| 70 | Khuy chốt | Theo Chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 71 | Khóa chìa tay nắm | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1cấu kiện |
| 73 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn KT | 0,477 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,116 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đào không sử dụng thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,347 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất đào không sử dụng thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,347 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất đào không sử dụng thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,6km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,347 | 100m3/1km |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện trong nhà 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn điện trong nhà 2 ruột 1x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây ngầm | Theo Chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 15A-220V | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 50A-220V | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 84 | Đèn sảnh 75W | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tròn Rạng Đông 60W (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn Neol (1,2m-40W) | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | bảng |
| 89 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | bảng |
| 90 | Quạt trần | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 91 | Hộp thiết bị điện | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 1 tủ |
| 92 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 93 | Gia công cột thu lôi | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột thu lôi | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo cột loại dây thép D=10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong (hoặc loại tương đương), D27 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong (hoặc loại tương đương), D21 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong (hoặc loại tương đương), D110 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 99 | Van phao | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 100 | Khóa nước D27 | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 101 | Khóa nước D21 | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 102 | Cút nhựa Tiền Phong (hoặc loại tương đương) D21 | Theo Chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 103 | Cút nhựa Tiền Phong (hoặc loại tương đương) D27 | Theo Chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 104 | Tê nhựa Tiền Phong (hoặc loại tương đương) D21 | Theo Chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt bồn Lavabo rửa tay (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt sứa trắng | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phểu thu inox, F 100mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp giấp nhựa | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt thanh treo khăn inox | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt bồn rửa inox | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tec nước Inox, V=2m3 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bể |
| 115 | Máy bơm nước | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 116 | Giếng khoan | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 117 | Bộ bàn ghế Hòa Phát B65, G65 (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 118 | Giường ngủ 1,6m Xoan Bắc (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| I | A3.2. Hàng rào+cổng | |||
| 1 | BTCT móng trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,4 | m3 |
| 2 | BTCT trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn trụ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,031 | tấn |
| 7 | Đá xây móng M100 | Theo Chỉ dẫn KT | 10,6 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 9 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,6 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 8,1 | m3 |
| 11 | Trát trụ vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo Chỉ dẫn KT | 37,5 | m2 |
| 12 | Trát tường vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo Chỉ dẫn KT | 82 | m2 |
| 13 | Xuyên hoa sắt 14x14 | Theo Chỉ dẫn KT | 19 | m2 |
| 14 | Cánh cửa cổng | Theo Chỉ dẫn KT | 10,1 | m2 |
| 15 | Bản lề cối | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 16 | Ống khoá Việt Tiệp (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn KT | 1,06 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,94 | 100m3 |
| J | A4. Kênh và công trình trên kênh | |||
| K | A4.1. Kênh Chính và công trình trên kênh | |||
| L | A4.1.1. Kênh Chính | |||
| 1 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 102,14 | m3 |
| 2 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 66,44 | m3 |
| 3 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,65 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan qua kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,4 | m3 |
| 5 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,54 | m3 |
| 6 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 124,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 92,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 27,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 34,851 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 3,212 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 1,424 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan qua kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,306 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,104 | tấn |
| 14 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 6,76 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,535 | tấn |
| 16 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,367 | tấn |
| 17 | Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,549 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,114 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,703 | tấn |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 71,65 | m2 |
| 21 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 749,62 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 114 | 1cấu kiện |
| 23 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 1,358 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 1,358 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 1,358 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,9km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 1,358 | 100m3/1km |
| 27 | Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 141,36 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 141,36 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7,9km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 141,36 | m3 |
| 30 | Phá dỡ đất đá hỗn hợp, bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 1,953 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 1,953 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 1,953 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự 3,9km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 1,953 | 100m3/1km |
| 34 | Mua đất đá hỗn hợp tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 25,159 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 25,159 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 25,159 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 25,159 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 25,159 | 10m³/1km |
| 39 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,953 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 5,13 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 4,794 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất phá quai sanh) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,802 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,182 | 100m3 |
| 44 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 2,347 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,347 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,347 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,347 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,347 | 10m³/1km |
| M | A4.1.2. Cầu máng từ K1+968,6-:-K1+986,6 | |||
| 1 | BTCT cầu máng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 10,5 | m3 |
| 2 | BTCT tấm nắp kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 3 | BTCT gối máng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,96 | m3 |
| 4 | BTCT thân trụ máng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | m3 |
| 5 | BTCT chân trụ máng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,94 | m3 |
| 6 | Bê tông thân mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép kênh máng | Theo Chỉ dẫn KT | 1,004 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm nắp kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép gối máng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép thân trụ máng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép chân trụ máng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép thân mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép đáy mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,079 | tấn |
| 16 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,049 | tấn |
| 17 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,469 | tấn |
| 18 | Cốt thép thân máng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,804 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân máng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,309 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,093 | tấn |
| 22 | Đá xây mái thượng, hạ lưu, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 28,2 | m3 |
| 23 | Đá dăm lót mái thượng, hạ lưu | Theo Chỉ dẫn KT | 8,4 | m3 |
| 24 | Vải lọc | Theo Chỉ dẫn KT | 0,84 | 100m2 |
| 25 | ống nhựa PVC, D34 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,84 | 100m |
| 26 | Khớp nối sika | Theo Chỉ dẫn KT | 8,4 | m |
| 27 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 5,6 | m2 |
| 28 | ống thép mạ kẽm, D60 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,542 | 100m |
| 29 | ống thép mạ kẽm, D50 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 1,348 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,078 | 100m3 |
| 32 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 9,907 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ - Cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 9,907 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ - Cự ly 9km tiếp theo (đường cấp3) | Theo Chỉ dẫn KT | 9,907 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ - Cự ly 6km tiếp theo (đường cấp3) | Theo Chỉ dẫn KT | 9,907 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất đắp quai sanh bằng ô tô tự đổ - Cự ly 3km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 9,907 | 10m³/1km |
| 37 | Đất đắp quai sanh bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | 100m3 |
| 38 | Phá quai sanh bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất phá quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,9km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | 100m3/1km |
| 42 | Bao tải đất | Theo Chỉ dẫn KT | 3.160 | bao |
| N | A4.1.3. Cống lấy nước tại 15 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,32 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,85 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,581 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,39 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,204 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,031 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 10,92 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 13,38 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 15 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,297 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,199 | 100m3 |
| O | A4.1.4. Cống qua đường tại 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,96 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,45 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 9,77 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 16,56 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,266 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,318 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,489 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,583 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,218 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,7 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,92 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 23 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 32,5 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 11 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 11 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7,9km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 11 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,524 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,262 | 100m3 |
| P | A4.1.5. Cống qua đường tại K0+330 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,97 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,11 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,078 | tấn |
| 12 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,084 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,72 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 7,04 | m2 |
| 17 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7,9km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| Q | A4.1.6. Sửa chữa gia cố cửa vào, ra máng tại K0+554 | |||
| 1 | Đá xây gia cố lòng tiêu vữa, M100 | Theo Chỉ dẫn KT | 50,8 | m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn, gia cố lòng tiêu | Theo Chỉ dẫn KT | 26,5 | m3 |
| 3 | ống nhựa PVC, D34 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,644 | 100m |
| 4 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 16,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 16,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7,9km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 16,93 | m3 |
| 7 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,247 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,247 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,9km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,247 | 100m3/1km |
| R | A4.1.7. Tấm đan tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,205 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,302 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 31 | 1cấu kiện |
| S | A4.1.8. Tấm đan tại K2+001 | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,127 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | 1cấu kiện |
| T | A4.2. Kênh N2 và công trình trên kênh | |||
| U | A4.2.1. Kênh N2 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,13 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 119,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 13,408 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,533 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,384 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 24,01 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 369,41 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,77 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,77 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,77 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,77 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,841 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,786 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào quai sanh) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,951 | 100m3 |
| V | A4.2.2. Cống lấy nước tại 7 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,05 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,032 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,33 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,093 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 6,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,135 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m3 |
| W | A4.2.3. Cống qua đường tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,04 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,38 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,44 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,76 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,206 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,077 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 11,44 | m2 |
| 18 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8,4km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,182 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,091 | 100m3 |
| X | A4.3. Kênh N3 và công trình trên kênh | |||
| Y | A4.3.1. Kênh N3 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,78 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 128,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 13,679 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,533 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,443 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 26,03 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 443,85 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,937 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,937 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,937 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,937 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,039 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,971 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Sử dụng đất quai sanh) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,473 | 100m3 |
| Z | A4.3.2. Cống lấy nước tại 6 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,062 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 4,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,093 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,062 | 100m3 |
| AA | A4.3.3. Cống qua đường tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,92 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,33 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 10,8 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,205 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,121 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,378 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,141 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,62 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 15 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 21,06 | m2 |
| 18 | Phá đá xây cũ bằng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,4km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,342 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3 |
| AB | A4.3.4. Tấm đan tại 6 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,362 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,504 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 65 | 1cấu kiện |
| AC | A4.4. Kênh N5 và công trình trên kênh | |||
| AD | A4.4.1. Kênh N5 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,72 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 89,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 9,565 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,429 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,309 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 18,24 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 298,88 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,252 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,252 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,252 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,578 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,475 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Sử dụng đất phá quai sanh) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,199 | 100m3 |
| AE | A4.4.2. Cống lấy nước tại 6 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,98 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,169 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 4,56 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 5,64 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,125 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,084 | 100m3 |
| AF | A4.4.3. Cống điều tiết tại K0+346 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông thành dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,82 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản đáy tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,047 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,047 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,38 | m2 |
| 20 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 8,18 | m2 |
| 21 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m3 |
| AG | A4.4.4. Cống qua đường tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,88 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,54 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,252 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,102 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,2 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 15,12 | m2 |
| 18 | Phá đá xây cũ bằng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,4km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,235 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,118 | 100m3 |
| AH | A4.4.5. Cống qua đường tại K0+402 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,06 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,85 | m3 |
| 5 | Bê tông thành dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 8 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép thành dốc tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép bản đáy tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,117 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,042 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,6 | m2 |
| 19 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 21 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,4km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 24 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 6,16 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,094 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m3 |
| AI | A4.5. Kênh N7 và công trình trên kênh | |||
| AJ | A4.5.1. Kênh N7 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,03 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 169,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 19,085 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,757 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,571 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 33,9 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 525,95 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,947 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,947 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,947 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,947 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,478 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,381 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy đất từ mỏ) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,045 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 24,941 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 24,941 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 24,941 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 24,941 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,4km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 24,941 | 10m³/1km |
| AK | A4.5.2. Cống lấy nước tại 10 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,54 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,387 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,271 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,136 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 7,28 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 8,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,198 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,132 | 100m3 |
| AL | A4.5.3. Cống điều tiết tại K0+268 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | tấn |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,44 | m2 |
| 16 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 1,5 | m2 |
| 17 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 18 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,091 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,046 | 100m3 |
| AM | A4.5.4. Cống điều tiết tại K0+605 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,5 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, thành dốc tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,97 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, bản đáy tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,34 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 7 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, thành dốc tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy, bản đáy tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,096 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 17 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | tấn |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,12 | m2 |
| 21 | Dăm lót mặt đường ,đá 4x6cm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 9,09 | m2 |
| 23 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,167 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,084 | 100m3 |
| AN | A4.5.5. Cống qua đường tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,28 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,19 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,5 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 12,96 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,241 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,362 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,139 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,448 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,167 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,71 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 24,96 | m2 |
| 18 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8,4km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,41 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,205 | 100m3 |
| AO | A4.6. Kênh N9 và công trình trên kênh | |||
| AP | A4.6.1. Kênh N9 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,44 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 30,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 3,228 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,133 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,116 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 6,5 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 110,08 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,527 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,201 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,197 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,129 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,129 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,129 | 100m3/1km |
| AQ | A4.6.2. Cống lấy nước tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,84 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,211 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,074 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,48 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 4,62 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m3 |
| AR | A4.7. Kênh N11 và công trình trên kênh | |||
| AS | A4.7.1. Kênh N11 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,14 | m3 |
| 2 | BTCT kênh kê đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,12 | m3 |
| 3 | BTCT mố kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 146,84 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,86 | m3 |
| 6 | Bê tông thành mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 15,515 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,636 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép kênh máng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mố kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép thân mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,564 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,047 | tấn |
| 16 | Cốt thép kênh máng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,087 | tấn |
| 17 | Cốt thép kênh máng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,196 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 30,3 | m2 |
| 19 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 534,45 | m2 |
| 20 | Khớp nối sika | Theo Chỉ dẫn KT | 3,2 | m |
| 21 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 1,112 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 1,112 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 1,112 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 1,112 | 100m3/1km |
| 25 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,189 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,111 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,487 | 100m3 |
| 28 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 30,339 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 30,339 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 30,339 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 30,339 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,4km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 30,339 | 10m³/1km |
| AT | A4.7.2. Cống lấy nước tại 10 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,91 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,229 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,199 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 5,12 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 5,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,126 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,084 | 100m3 |
| AU | A4.7.2. Cống qua đường tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,99 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,63 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,9 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 12,96 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,241 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,201 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,405 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,172 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,44 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 23,04 | m2 |
| 18 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8,4km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,397 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,199 | 100m3 |
| AV | A4.8. Kênh N13 và công trình trên kênh | |||
| AW | A4.8.1. Kênh N13 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,21 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 84,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 8,878 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,363 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,32 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 17,32 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 303,1 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,507 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,507 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,507 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,507 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,535 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,5 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,59 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 7,197 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 7,197 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 7,197 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 6km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 7,197 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 3,4km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 7,197 | 10m³/1km |
| AX | A4.8.2. Cống lấy nước tại 8 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,19 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,299 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,105 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 5,68 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 6,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,178 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,119 | 100m3 |
| AY | A4.8.3. Cống qua đường tại K0+065 | |||
| 1 | BTCT bản mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,45 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,09 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,039 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 5,28 | m2 |
| 18 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8,4km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m3 |
| AZ | A4.9. Kênh N15 và công trình trên kênh | |||
| BA | A4.9.1. Kênh N15 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 39,776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 4,296 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,145 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,15 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 144,64 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,963 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,324 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,279 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m3/1km |
| BB | A4.9.2. Cầu máng từ K0+119-:-K0+263 | |||
| 1 | BTCT cầu máng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 51,36 | m3 |
| 2 | BTCT gối máng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,12 | m3 |
| 3 | BTCT thân trụ máng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 4 | BTCT chân trụ máng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,26 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 25,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 21,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép kênh máng | Theo Chỉ dẫn KT | 5,016 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép gối máng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,475 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân trụ máng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép chân trụ máng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép thân mố | Theo Chỉ dẫn KT | 1,242 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy mố | Theo Chỉ dẫn KT | 0,578 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ máng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,29 | tấn |
| 15 | Cốt thép thân máng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 2,082 | tấn |
| 16 | Cốt thép thân máng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 4,7 | tấn |
| 17 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,099 | tấn |
| 18 | Cốt thép mố máng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,553 | tấn |
| 19 | Đá xây mái thượng, hạ lưu, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 27,9 | m3 |
| 20 | Khớp nối sika | Theo Chỉ dẫn KT | 41,6 | m |
| 21 | Lót bạt xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 56,62 | m2 |
| 22 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 12,88 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 2,862 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,282 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,283 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,283 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,283 | 100m3/1km |
| BC | A4.9.3. Cống lấy nước D20 tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,46 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 4,38 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m3 |
| BD | A4.9.4. Tấm đan tại 14 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,434 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,28 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 42 | 1cấu kiện |
| BE | A4.10. N7-1 và công trình trên kênh | |||
| BF | A4.10.1. N7-1 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 49,104 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 5,304 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,179 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 10,05 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 178,3 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,541 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,379 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,112 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4,4km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,112 | 100m3/1km |
| BG | A4.10.2. Cống lấy nước D20 tại 8 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,56 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,438 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,039 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 5,76 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 11,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m3 |
| BH | A4.10.3. Cống qua đường tại K0+148 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 6 | Bê tôn mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,078 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,111 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,08 | m2 |
| 13 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 22,88 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | 100m3 |
| BI | B. HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CÁT VĂN 2 | |||
| BJ | B1. Đầu mối Trạm bơm Cát Văn 2 | |||
| 1 | BTCT bản đáy bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,17 | m3 |
| 2 | BTCT tường bên bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 15,96 | m3 |
| 3 | BTCT tường ngang sau, trước và tường ngực, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,37 | m3 |
| 4 | BTCT dầm tường ngực, dầm dọc, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,71 | m3 |
| 5 | BTCT trần bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,93 | m3 |
| 6 | BTCT tấm đan bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,34 | m3 |
| 7 | BTCT bệ máy, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 8 | BTCT mố đỡ ống, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,22 | m3 |
| 9 | BTCT dốc lên đoạn 1, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 13,41 | m3 |
| 10 | BTCT dốc lên đoạn 2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 13,42 | m3 |
| 11 | BTCT mố đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 15,23 | m3 |
| 12 | BTCT bản đáy bể xả cũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 13 | BTCT tường bể xả cũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,9 | m3 |
| 14 | BTCT mố đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,13 | m3 |
| 15 | BTCT gia cố mái 2 bên , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 48,51 | m3 |
| 16 | Bê tông rãnh tiêu nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,13 | m3 |
| 17 | Bê tông bậc lên xuống,, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,16 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố quanh bể hút, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,08 | m3 |
| 19 | Bê tông bản đáy cửa vào bể hút, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,12 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cửa vào bể hút, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,22 | m3 |
| 21 | Bê tông lót mố, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,38 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đáy bể hút, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,05 | m3 |
| 23 | Bê tông đổ bù, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 43,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bản đáy bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tường bên bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,798 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tường ngang trước sau, tường ngực | Theo Chỉ dẫn KT | 0,309 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm tường ngực, dầm dọc | Theo Chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép trần bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,129 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mố đỡ ống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,754 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép bản đáy cải tạo bể xả cũ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,091 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép tường cải tạo bể xả cũ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,39 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép mố đỡ ống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép gia cố 2 bên mái | Theo Chỉ dẫn KT | 0,242 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép rãnh tiêu nước | Theo Chỉ dẫn KT | 1,172 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,182 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép gia cố quanh bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép bản đáy cửa vào bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép tường cửa vào bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,166 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép dốc lên đoạn 1 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,512 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép dốc lên đoạn 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,895 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép bản đáy bể hút, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,793 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường bể hút, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,15 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường bể hút, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,532 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,049 | tấn |
| 46 | Cốt thép bể xả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,088 | tấn |
| 47 | Cốt thép bể xả, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,224 | tấn |
| 48 | Cốt thép mố đỡ ống bể xả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 49 | Cốt thép mố đỡ ống bể xả, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 50 | Cốt thép mố giữ ống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,377 | tấn |
| 51 | Cốt thép mố giữ ống, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,301 | tấn |
| 52 | Cốt thép dốc lên đoạn 1, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,374 | tấn |
| 53 | Cốt thép dốc lên đoạn 2, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,446 | tấn |
| 54 | Cốt thép gia cố mái phía tả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,999 | tấn |
| 55 | Cốt thép gia cố mái phía hữu, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,319 | tấn |
| 56 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,025 | tấn |
| 57 | Mố néo ống đẩy, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 58 | Sản xuất thép hình đường ống đẩy | Theo Chỉ dẫn KT | 3,477 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép hình đường ống đẩy | Theo Chỉ dẫn KT | 3,477 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo Chỉ dẫn KT | 0,074 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Theo Chỉ dẫn KT | 0,074 | tấn |
| 62 | Sản xuất thép hình rãnh phai | Theo Chỉ dẫn KT | 0,91 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép hình rãnh phai | Theo Chỉ dẫn KT | 0,91 | tấn |
| 64 | Sản xuất thép hình khớp nối nhiệt | Theo Chỉ dẫn KT | 0,3 | tấn |
| 65 | Lắp đặt thép hình khớp nối nhiệt | Theo Chỉ dẫn KT | 0,3 | tấn |
| 66 | Sản xuất hép hình giá đỡ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,167 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép hình giá đỡ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,167 | tấn |
| 68 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu tại nhà máy | Theo Chỉ dẫn KT | 3,5 | tấn |
| 69 | Bốc xuống phương tiện vận chuyển | Theo Chỉ dẫn KT | 3,5 | tấn |
| 70 | Vận chuyển ống thép bằng ô tô vận tải thùng | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | ca |
| 71 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 184 | cái |
| 72 | Đá dăm dốc lên, đá dăm gia cố 2 bên mái | Theo Chỉ dẫn KT | 25,68 | m3 |
| 73 | Vải lọc | Theo Chỉ dẫn KT | 2,568 | 100m2 |
| 74 | ống nhựa PVC D34 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,1 | 100m |
| 75 | Lót bạt xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 202,82 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1cấu kiện |
| 77 | Đánh xờm mặt bê tông cũ | Theo Chỉ dẫn KT | 250,86 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ) | Theo Chỉ dẫn KT | 65 | 1m2 |
| 79 | Quét nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 59 | m2 |
| 80 | Làm và thả rọ đá mã kẽm, loại 2x1x0,5m | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | 1 rọ |
| 81 | Phát quang | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tôngbằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên, bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km tiếp theo, bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | m3 |
| 85 | Đào đá phong hóa bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 3,26 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên - Cấp đất IV | Theo Chỉ dẫn KT | 3,26 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo - Cấp đất IV | Theo Chỉ dẫn KT | 3,26 | 100m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km cuối - Cấp đất IV | Theo Chỉ dẫn KT | 3,26 | 100m3/1km |
| 89 | Đào móng công trình bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 1,48 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,981 | 100m3 |
| 91 | Đào quai xanh bằng cơ giới- Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,04 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đào quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,04 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đào quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo- Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,04 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất đào quai sanh bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km cuối- Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,04 | 100m3/1km |
| 95 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 293,056 | 10m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - đât cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 293,056 | 10m³/1km |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo - đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 293,056 | 10m³/1km |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 7km tiếp theo - đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 293,056 | 10m³/1km |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,6km cuối - đất cấp 5 | Theo Chỉ dẫn KT | 293,056 | 10m³/1km |
| 100 | Đất đắp quai sanh bằng cơ giới (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 23,37 | 100m3 |
| 101 | Đất đắp quai sanh bằng cơ giới (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,372 | 100m3 |
| 102 | Phá quai sanh bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 10,801 | 100m3 |
| 103 | Đào quai sanh để đắp kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 5,319 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh chính bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,666 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh chính bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,3km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,666 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất phá quai sanh về đắp kênh nhánh ( N1 và N4 ) bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,8km | Theo Chỉ dẫn KT | 4,653 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 10,801 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 10,801 | 100m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 10,801 | 100m3/1km |
| 110 | Bơm nước hố móng (máy bơm CV30) | Theo Chỉ dẫn KT | 20 | ca |
| 111 | BTCT trần nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,44 | m3 |
| 112 | BTCT dầm tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,6 | m3 |
| 113 | BTCT lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | m3 |
| 114 | BTCT giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,99 | m3 |
| 115 | BTCT móng trụ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,54 | m3 |
| 116 | BTCT trụ tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,7 | m3 |
| 117 | BTCT láng nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,67 | m3 |
| 118 | Ván khuôn trần nhà | Theo Chỉ dẫn KT | 0,225 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn dầm tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,087 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn móng trụ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,195 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn trụ tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,127 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | tấn |
| 125 | Cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 126 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 127 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,059 | tấn |
| 128 | Cốt thép trụ tường, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,02 | tấn |
| 129 | Cốt thép trụ tường, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,067 | tấn |
| 130 | Cốt thép dầm tường, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 131 | Cốt thép dầm tường, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,059 | tấn |
| 132 | Cốt thép trần nhà, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | tấn |
| 133 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,001 | tấn |
| 134 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 135 | Xây tường nhà thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,59 | m3 |
| 136 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 137 | Xây bo giằng móng, bo mái xê nô, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,03 | m3 |
| 138 | Đá xây, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 139 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 54,44 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 54,44 | m2 |
| 142 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 9,21 | m2 |
| 143 | Trát quanh móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,75 | m2 |
| 144 | Trát trần nhà, xê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 48,32 | m2 |
| 145 | Sơn Kova 3 nước trong nhà (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 157,2 | m2 |
| 146 | Cửa đi Inox | Theo Chỉ dẫn KT | 3,12 | m2 |
| 147 | Khóa Việt Tiệp (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 148 | Khuy chốt | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 149 | Bản lề gông | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 150 | Khóa chìa tay nắm | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 151 | ống nhựa PVC, D65 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m3 |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên, bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm 5km tiếp theo, bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 156 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,38 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3/1km |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3/1km |
| BK | B2. Kênh chính và công trình trên kênh - Trạm bơm Cát Văn 2 | |||
| BL | B2.1. Kênh Chính | |||
| 1 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 8,49 | m3 |
| 2 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,37 | m3 |
| 3 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,07 | m3 |
| 4 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 65,52 | m3 |
| 5 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 37,44 | m3 |
| 6 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,95 | m3 |
| 7 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 73,36 | m3 |
| 8 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 36,68 | m3 |
| 9 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,89 | m3 |
| 10 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 16,2 | m3 |
| 11 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 8,58 | m3 |
| 12 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 13 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,08 | m3 |
| 14 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 128,22 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 97,26 | m3 |
| 16 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 1,42 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,146 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 6,631 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,238 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 7,42 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,266 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 2,681 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,297 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép thành kênh, đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 22,801 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,623 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,51 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | tấn |
| 31 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 3,481 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,293 | tấn |
| 33 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 3,767 | tấn |
| 34 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,33 | tấn |
| 35 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,694 | tấn |
| 36 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,062 | tấn |
| 37 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,814 | tấn |
| 38 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 68,86 | m2 |
| 39 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 838,08 | m2 |
| 40 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,3km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | 100m3/1km |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tôngbằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 71 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 71 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,3km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 71 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất Cấp 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,844 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,658 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất đào phá quai sanh) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,622 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,62 | 100m3 |
| 51 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 20,869 | 10m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 20,869 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 20,869 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 20,869 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,3km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 20,869 | 10m³/1km |
| BM | B2.2. Cống lấy nước D30 tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,382 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,548 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,114 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,03 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,92 | m2 |
| 15 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 24,04 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở V0 | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 17 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m3 |
| BN | B2.3. Cống lấy nước D20 tại 11 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,96 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,98 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,493 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,604 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,174 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 7,39 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 24,96 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 11 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,547 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,391 | 100m3 |
| BO | B2.4. Cống điều tiết tại K1+458 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,09 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,68 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,32 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn, cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,062 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 17 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | tấn |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,78 | m2 |
| 21 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 29,6 | m2 |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 25 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 26 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,3km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m3 |
| BP | B2.5. Cống qua đường tại 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,21 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,13 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 10,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 12,87 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 29,16 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 1,161 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,315 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,524 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,575 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 6,3 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,62 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 33 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 204,9 | m2 |
| 18 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,3km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,684 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,359 | 100m3 |
| BQ | B2.6. Cụm điều tiết từ K0+314,67-:-K0+348,32 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,86 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,23 | m3 |
| 3 | BTCT đáy trước dốc, đáy cống, đáy tiếp xúc kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,19 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan trên kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,32 | m3 |
| 5 | BTCT tấm nắp kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 6 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,6 | m3 |
| 7 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,34 | m3 |
| 8 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 9 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,32 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường tiếp giáp kênh xí nghiệp, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,11 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cống, tường dốc, tường nối tiếp kênh xí nghiệp, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,27 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,93 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm nắp mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan trên kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,702 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tấm nắp kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,759 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,057 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép dàn, cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,103 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,039 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan mặt cống, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,047 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,091 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan trên kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan trên kênh, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 28 | Cốt thép đáy cuối dốc, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,257 | tấn |
| 29 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,133 | tấn |
| 30 | Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,26 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,032 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,122 | tấn |
| 34 | Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,016 | tấn |
| 35 | Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,115 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,115 | tấn |
| 38 | Đá dăm 4x6cm, mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m2 |
| 39 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,75 | m2 |
| 40 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 59,22 | m2 |
| 41 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 42 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn KT | 32 | 1cấu kiện |
| 44 | Phá bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 8,26 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 8,26 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,3km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 8,26 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,622 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | 100m3 |
| BR | B2.7. Cống điều tiết tại K0+816 | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | m3 |
| 2 | BTCT dốc bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,64 | m3 |
| 3 | BTCT đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,3 | m3 |
| 4 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dốc bể | Theo Chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy bể | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn, cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 14 | Cốt thép đáy dốc kênh chính, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 15 | Cốt thép thành dốc kênh chính, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | tấn |
| 16 | Cốt thép đáy dốc đầu kênh N3, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 17 | Cốt thép thành dốc đầu kênh N3, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,022 | tấn |
| 18 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 19 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,052 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | tấn |
| 22 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m2 |
| 23 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 8,58 | m2 |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 25 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m3 |
| BS | B2.8. Tấm đan tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,157 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,156 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 24 | 1cấu kiện |
| BT | B3. Kênh N1 và công trình trên kênh - Trạm bơm Cát Văn 2 | |||
| BU | B3.1. Kênh N1 | |||
| 1 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 29,23 | m3 |
| 2 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 17,99 | m3 |
| 3 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,5 | m3 |
| 4 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,29 | m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 215,39 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 136,57 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 44,165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 1,223 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 1,173 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,297 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,118 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,143 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 76,29 | m2 |
| 15 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 1.077,4 | m2 |
| 16 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 2,06 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 2,06 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 2,06 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,8km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 2,06 | 100m3/1km |
| 20 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 7,063 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 6,601 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Sử dụng lại đất đào quai sanh) | Theo Chỉ dẫn KT | 4,01 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,369 | 100m3 |
| 24 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 16,7 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,7 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,7 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,7 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,5km cuối(đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,7 | 10m³/1km |
| BV | B3.2. Cống lấy nước D20 tại 8 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,291 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,92 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 6,72 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| BW | B3.3. Cống qua đường tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,42 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 8,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,34 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống, tường đầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,643 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép dàn, cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,292 | tấn |
| 14 | Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,046 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | tấn |
| 18 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,98 | m2 |
| 19 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | 1cấu kiện |
| 21 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 75,48 | m2 |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 23 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 24 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 11,88 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 11,88 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 11,88 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,835 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,543 | 100m3 |
| BX | B4. Kênh N2 và công trình trên kênh | |||
| BY | B4.1. Kênh N2 | |||
| 1 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 47,63 | m3 |
| 2 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 31,38 | m3 |
| 3 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,81 | m3 |
| 4 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 29,25 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 21,53 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 7,851 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,719 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,203 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đáy kênh, thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 5,737 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,169 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 2,161 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,196 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 22,91 | m2 |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 220,9 | m2 |
| 18 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,8km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3/1km |
| 22 | Phá bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 96 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 96 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 2,241 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,13 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,94 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,8km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | 100m3/1km |
| BZ | B4.2. Cống lấy nước tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,28 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,146 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,025 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 3,36 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| CA | B4.3. Cống qua đường tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,18 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,08 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,48 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cống, tường đầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,524 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy tường đầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,365 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,322 | tấn |
| 15 | Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 16 | Cốt thép dàn, cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,052 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,06 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,06 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,2 | m2 |
| 20 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 17 | 1cấu kiện |
| 22 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 59,24 | m2 |
| 23 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 24 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 25 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,224 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,135 | 100m3 |
| CB | B4.4. Cụm điều tiết tại K0+482 | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn, cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,057 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | tấn |
| 15 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,6 | m2 |
| 16 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 1,92 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 18 | Máy đóng mở V3 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 19 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 20 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m3 |
| CC | B4.5. Tấm đan tại 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,193 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 30 | 1cấu kiện |
| CD | B5. Kênh N4 và công trình trên kênh | |||
| CE | B5.1. Kênh N4 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 19,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 2,112 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,071 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,92 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 66,6 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,315 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,315 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,315 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,8km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,315 | 100m3/1km |
| 12 | Phá bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào quai sanh) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,17 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào quai sanh) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| CF | B5.2. Cống lấy nước tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,8 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 2,52 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m3 |
| CG | B6. Kênh N6 và công trình trên kênh | |||
| CH | B6.1. Kênh N6 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 39,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 4,342 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,149 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,06 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 136,9 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,301 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,301 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,301 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1,8km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,301 | 100m3/1km |
| 12 | Phá bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 19 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 19 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 19 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,601 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,23 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,051 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,051 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1,8km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,051 | 100m3/1km |
| CI | B6.2. Cống lấy nước D20 tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,169 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,13 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 6,15 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,149 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m3 |
| CJ | B6.3. Cống qua đường tại K0+670 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,067 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,07 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,85 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 14,2 | m2 |
| 18 | Phá đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5,8km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,049 | 100m3 |
| CK | C. HẠNG MỤC TRẠM BƠM SỐ 1 TRUNG SƠN | |||
| CL | C1. Trạm bơm số 1 Trung Sơn | |||
| 1 | BTCT bản đáy bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 17,19 | m3 |
| 2 | BTCT tường bên bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 17,82 | m3 |
| 3 | BTCT tường ngang sau, trước và tường ngực, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 25,17 | m3 |
| 4 | BTCT dầm dọc, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 5 | BTCT trần bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,19 | m3 |
| 6 | BTCT giàn đóng mở, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,4 | m3 |
| 7 | BTCT tấm đan bể hút, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,83 | m3 |
| 8 | BTCT bản đáy bể xả cũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,55 | m3 |
| 9 | BTCT tường bể xả cũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,19 | m3 |
| 10 | BTCT gia cố mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 17,16 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh tiêu nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,7 | m3 |
| 12 | Bê tông bậc lên xuống bể hút, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,21 | m3 |
| 13 | Bê tông bậc lên xuống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 10,98 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố quanh bể hút, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,24 | m3 |
| 15 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bản đáy bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường bên bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 1,188 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường ngang trước sau, tường ngực | Theo Chỉ dẫn KT | 1,195 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm dọc | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép trần bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,146 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bản đáy cải tạo bể xả cũ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường cải tạo bể xả cũ | Theo Chỉ dẫn KT | 0,374 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép rãnh tiêu nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép bậc lên xuống bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,14 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,14 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép gia cố quanh bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép gia cố mái | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bể xả, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,416 | tấn |
| 30 | Cốt thép bể hút, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | tấn |
| 31 | Cốt thép bể hút, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 4,301 | tấn |
| 32 | Cốt thép bể hút, ĐK >18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,088 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan bể hút | Theo Chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 34 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 35 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | tấn |
| 36 | Cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,748 | tấn |
| 37 | Sản xuất giàn cửa van CT38 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,636 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cửa van CT38 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,636 | tấn |
| 39 | Sản xuất ống thép D250 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,454 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép D250 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,454 | tấn |
| 41 | Quét nhựa đường phía ngoài | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | m2 |
| 42 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu tại nhà máy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,454 | tấn |
| 43 | Bốc xuống phương tiện vận chuyển | Theo Chỉ dẫn KT | 0,454 | tấn |
| 44 | Vận chuyển ống thép bằng ô tô vận tải thùng | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | ca |
| 45 | Máy đóng mở V5 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 46 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 45 | cái |
| 47 | Cao su tấm (1200x50x20) | Theo Chỉ dẫn KT | 3,6 | kg |
| 48 | Cao su củ tỏi (30-105-14) | Theo Chỉ dẫn KT | 10,4 | m |
| 49 | Đá dăm dốc lên, đá dăm gia cố 2 bên mái | Theo Chỉ dẫn KT | 11,44 | m3 |
| 50 | Vải lọc | Theo Chỉ dẫn KT | 1,144 | 100m2 |
| 51 | ống nhựa PVC D34 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,216 | 100m |
| 52 | Lót bạt xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 41,3 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | 1cấu kiện |
| 54 | Đánh xờm mặt bê tông cũ | Theo Chỉ dẫn KT | 56,03 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ) | Theo Chỉ dẫn KT | 121,33 | 1m2 |
| 56 | Quét nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 105,3 | m2 |
| 57 | Sơn tường 3 nước | Theo Chỉ dẫn KT | 467,2 | m2 |
| 58 | Cửa sổ SUS 204 | Theo Chỉ dẫn KT | 18,48 | m2 |
| 59 | Xiên hoa sắt thép cửa sổ | Theo Chỉ dẫn KT | 18,48 | m2 |
| 60 | Cửa đi SUS 204 | Theo Chỉ dẫn KT | 9,9 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chỉ dẫn KT | 28,38 | 1m2 |
| 62 | Vệ sinh làm sạch bề mặt phía ngoài ống | Theo Chỉ dẫn KT | 105,3 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ, Lắp đặt đường ống lại | Theo Chỉ dẫn KT | 2,424 | tấn |
| 64 | Phá dỡ bê tông cũ bằng bằng búa căn | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên, bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4,5km tiếp theo, bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 67 | Đào đá phong hóa bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 5,32 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 5,32 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 5,32 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đá phong hóa bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,5km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 5,32 | 100m3/1km |
| 71 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất I | Theo Chỉ dẫn KT | 0,34 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên- Cấp đất I | Theo Chỉ dẫn KT | 0,34 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo- Cấp đất I | Theo Chỉ dẫn KT | 0,34 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,5km cuối- Cấp đất I | Theo Chỉ dẫn KT | 0,34 | 100m3/1km |
| 75 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,905 | 100m3 |
| 76 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 24,543 | 10m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - đât cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 24,543 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo - đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 24,543 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km tiếp theo - đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 24,543 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 3,4km cuôi - đất cấp 5 | Theo Chỉ dẫn KT | 24,543 | 10m³/1km |
| 81 | BTCT trần nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,04 | m3 |
| 82 | BTCT lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 83 | BTCT giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,99 | m3 |
| 84 | Bê tông láng nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,67 | m3 |
| 85 | Ván khuôn trần nhà | Theo Chỉ dẫn KT | 0,312 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | tấn |
| 89 | Cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 90 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 91 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,059 | tấn |
| 92 | Cốt thép trụ tường, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,02 | tấn |
| 93 | Cốt thép trụ tường, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,064 | tấn |
| 94 | Cốt thép dầm tường, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 95 | Cốt thép dầm tường, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,059 | tấn |
| 96 | Cốt thép trần nhà, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | tấn |
| 97 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,001 | tấn |
| 98 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 99 | Xây tường nhà thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,75 | m3 |
| 100 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 101 | Xây bo giằng móng, bo mái xê nô, bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,03 | m3 |
| 102 | Đá xây, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 103 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 55,025 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 55,025 | m2 |
| 106 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 9,21 | m2 |
| 107 | Trát quanh móng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,75 | m2 |
| 108 | Trát trần nhà, xê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 48,32 | m2 |
| 109 | Sơn Kova 3 nước trong nhà (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 158,37 | m2 |
| 110 | Cửa đi SUS 204 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,64 | m2 |
| 111 | Khóa Việt Tiệp (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 112 | Khuy chốt | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 113 | Bản lề gông | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 114 | Tủ điều khiển | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 115 | Rọ đá clephin | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 116 | Ống nhựa PVC, D65 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,101 | 100m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4,5km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | m3 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào, | Theo Chỉ dẫn KT | 0,38 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 0,5km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3/1km |
| CM | C2. Đường quản lý | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 114,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chỉ dẫn KT | 1,344 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm 4x6 làm mặt đường, dày 15cm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,105 | 100m2 |
| 4 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 21,92 | m2 |
| 5 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 105 | m2 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng cơ giới | Theo Chỉ dẫn KT | 0,673 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km | Theo Chỉ dẫn KT | 0,673 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,673 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 0,5km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,673 | 100m3/1km |
| 10 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 16,373 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ -1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,373 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ -9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,373 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,3km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,373 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 16,373 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy đất từ mỏ) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,271 | 100m3 |
| CN | C3. Kênh dẫn | |||
| 1 | BTCT mố 1, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,57 | m3 |
| 2 | BTCT mố 2+4, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 32,48 | m3 |
| 3 | BTCT mố 3, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,75 | m3 |
| 4 | BTCT bản đáy hố kiểm tra số 1, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,65 | m3 |
| 5 | BTCT tường hố kiểm tra số 1, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 14,18 | m3 |
| 6 | BTCT tấm đan hố kiểm tra số 1, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,44 | m3 |
| 7 | BTCT giàn cửa van hố kiểm tra số 1, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,4 | m3 |
| 8 | BTCT bản đáy hố kiểm tra số 2, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,65 | m3 |
| 9 | BTCT tường hố kiểm tra số 2, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 13,19 | m3 |
| 10 | BTCT tấm đan hố kiểm tra số 2,, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,73 | m3 |
| 11 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mố 1 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mố 2+4 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,41 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mố 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,289 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép bản đáy hố kiểm tra số1 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường hố kiểm tra số 1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,135 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan hố kiểm tra số 1 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép giàn van hố kiểm tra số 1 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép bản đáy hố kiểm tra số 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,079 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường hố kiểm tra số 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,32 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan hố kiểm tra số 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mố 1, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 23 | Cốt thép mố 1, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,197 | tấn |
| 24 | Cốt thép mố số 2+4, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 25 | Cốt thép mố số 2+4, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,231 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố số 3, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố số 3, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,261 | tấn |
| 28 | Cốt thép hố kiểm tra số 2, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,522 | tấn |
| 29 | Cốt thép hố kiểm tra số 2, ĐK >18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,065 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan hố kiểm tra số 2 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,07 | tấn |
| 31 | Cốt thép hố kiểm tra số 1, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,534 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố kiểm tra số 1, ĐK >18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,065 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan hố kiểm tra số 1 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,07 | tấn |
| 34 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 35 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình đường ống thép D1600 | Theo Chỉ dẫn KT | 68,759 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình đường ống thép D1600 | Theo Chỉ dẫn KT | 68,759 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép hình ống cong D1600 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,934 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình ống cong D1600 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,934 | tấn |
| 40 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu tại nhà máy | Theo Chỉ dẫn KT | 72,8 | tấn |
| 41 | Bốc xuống phương tiện vận chuyển | Theo Chỉ dẫn KT | 72,8 | tấn |
| 42 | Vận chuyển ống thép từ Vinh đi Đô Lương bằng ô tô vận tải thùng | Theo Chỉ dẫn KT | 26 | ca |
| 43 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo Chỉ dẫn KT | 0,114 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Theo Chỉ dẫn KT | 0,114 | tấn |
| 45 | Sản xuất giàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,606 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,606 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1cấu kiện |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1.608,18 | 1m2 |
| 49 | Quét nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 806,97 | m2 |
| 50 | Làm và thả rọ đá mã kẽm, loại 2x1x0,5m | Theo Chỉ dẫn KT | 65 | 1 rọ |
| 51 | Thi công cấp phối đá dăm đường thi công | Theo Chỉ dẫn KT | 1,298 | 100m3 |
| 52 | Máy đóng mở V5 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 53 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 72 | bộ |
| 54 | Đào đât bằng máy đào - Cấp đất I | Theo Chỉ dẫn KT | 27,215 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo Chỉ dẫn KT | 3,007 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 300m | Theo Chỉ dẫn KT | 30,221 | 100m3 |
| 57 | Đào đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn KT | 11,746 | 100m3 |
| 58 | Đào đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chỉ dẫn KT | 0,818 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển khối lượng thải không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 300m | Theo Chỉ dẫn KT | 1,832 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85(sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 10,03 | 100m3 |
| 61 | San gạt đất bằng máy ủi | Theo Chỉ dẫn KT | 13,36 | 100m3 |
| 62 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 32,592 | 10m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 32,592 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 32,592 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly 5km tiếp theo (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 32,592 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly 3,4km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 32,592 | 10m³/1km |
| 67 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,53 | 100m3 |
| 68 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, mác 300, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,86 | m3 |
| 69 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo Chỉ dẫn KT | 1,08 | m3 |
| 70 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo Chỉ dẫn KT | 8,93 | m3 |
| 71 | Ống vách thép D=0,6m, L=5m dày 1cm. Khấu hao ống (2tháng*1.17%/tháng+3.5%/1 lần đóng nhổ) | Theo Chỉ dẫn KT | 5,03 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo Chỉ dẫn KT | 47 | m |
| 73 | Sản xuất thép ống | Theo Chỉ dẫn KT | 1,25 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thép ống | Theo Chỉ dẫn KT | 1,25 | tấn |
| 75 | Nút ống D113, D75 | Theo Chỉ dẫn KT | 44 | cái |
| 76 | Nhổ thép ống vách | Theo Chỉ dẫn KT | 0,47 | 100m |
| 77 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK | Theo Chỉ dẫn KT | 0,829 | tấn |
| 78 | Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK>18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 2,556 | tấn |
| 79 | Vữa Xi măng M300 lấp ống siêu âm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,61 | m3 |
| 80 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo Chỉ dẫn KT | 33 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 81 | Khoan kiểm tra xử lý cọc khoan nhồi | Theo Chỉ dẫn KT | 11 | cọc |
| 82 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo Chỉ dẫn KT | 12,368 | m |
| 83 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo Chỉ dẫn KT | 21,979 | m |
| 84 | Đào xúc đất mùn khoan, máy đào lên phương tiện ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất mùn bằng ô tô tự đổ, cự ly 300m | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3 |
| 86 | Khấu hao cọc cừ Larser 400x125 (1,17%*3 tháng +3,5%*3) | Theo Chỉ dẫn KT | 83.520 | kg |
| 87 | Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 8,352 | 10 tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 9km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 8,352 | 10 tấn/1km |
| 89 | Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 46km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 8,352 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển cọc cừ bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1,5km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 8,352 | 10 tấn/1km |
| 91 | Ép cọc cừ larsen, bằng máy ép thủy lực | Theo Chỉ dẫn KT | 21,949 | 100m |
| 92 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chỉ dẫn KT | 21,949 | 100m |
| 93 | Bơm nước hố móng | Theo Chỉ dẫn KT | 30 | ca |
| CO | C4. Kênh và công trình trên kênh - Trạm bơm số 1 Trung Sơn | |||
| CP | C4.1. Kênh T1 và công trình trên kênh | |||
| CQ | C4.1.1. Kênh T1 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 53,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 5,889 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,217 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 11,01 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 195,2 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,937 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,876 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,5km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 10m³/1km |
| CR | C4.1.2. Cống lấy nước D20 tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,28 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,025 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,2 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 5,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| CS | C4.1.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,55 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,031 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,43 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 4,05 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,083 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,056 | 100m3 |
| CT | C4.1.4. Cống qua đường tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,19 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,9 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 8,1 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,538 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,157 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,268 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,334 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,4 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 63 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,294 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,216 | 100m3 |
| CU | C4.2. Kênh T3 và công trình trên kênh | |||
| CV | C4.2.1 Kênh T3 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 53,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 5,963 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,241 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,224 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 11,15 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 197,76 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,766 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,766 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,766 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,766 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,96 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 11,71 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 11,71 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 11,71 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 11,71 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 11,71 | 10m³/1km |
| CW | C4.2.2. Cống lấy nước D20 tại 6 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,05 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,254 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,093 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 4,02 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 11,34 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,256 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,189 | 100m3 |
| CX | C4.2.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,11 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,43 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m3 |
| CY | C4.2.4. Cống qua đường tại K0+180 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,59 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,81 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,253 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m3 |
| CZ | C4.3. Kênh T4 và công trình trên kênh | |||
| DA | C4.3.1. Kênh T4 | |||
| 1 | BTCT thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 55,4 | m3 |
| 2 | BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 36,25 | m3 |
| 3 | BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,93 | m3 |
| 4 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,82 | m3 |
| 5 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,8 | m3 |
| 6 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 195,71 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 119,31 | m3 |
| 8 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chỉ dẫn KT | 11,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 37,97 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 3,378 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 1,155 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,664 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,607 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,141 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,818 | tấn |
| 16 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,607 | tấn |
| 17 | Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,146 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,416 | tấn |
| 19 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 80,01 | m2 |
| 20 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 976,1 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 192 | 1cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 273 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 273 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 273 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn KT | 6,98 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,4 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 3,53 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 2,05 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 2,05 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 2,05 | 100m3/1km |
| DB | C4.3.2. Cống lấy nước tại 10 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,145 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,427 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,099 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 17,34 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,347 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,258 | 100m3 |
| DC | C4.3.3. Cống lấy nước (60x70) D20 tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT tấm nắp, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,94 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,67 | m3 |
| 3 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy, móng cống, chân cắm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường cuối ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,094 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,105 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,101 | tấn |
| 12 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 13 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,032 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,032 | tấn |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,66 | m2 |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | m2 |
| 18 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 19 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 21 | Phá bê tông cũ bằng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp thep bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,128 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,086 | 100m3 |
| DD | C4.3.4. Cống qua đường tại 8 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm nắp đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,92 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 18,14 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 20,57 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 45,36 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,275 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 1,916 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,316 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,238 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,685 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,787 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,24 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,52 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 42 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 314 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 27 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 27 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 27 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,608 | 100m3 |
| DE | C5.3.5. Tấm đan tại 10 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,372 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 30 | 1cấu kiện |
| DF | C4.4.1 Kênh T5 và công trình trên kênh | |||
| DG | C4.4.1. Kênh T5 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 41,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 4,653 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,171 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,69 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 154,2 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,779 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,359 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,359 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,359 | 100m3/1km |
| DH | C4.4.2. Cống lấy nước D20 tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,44 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 6,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,149 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m3 |
| DI | C4.4.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,11 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,43 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m3 |
| DJ | C4.4.4. Cống qua đường tại K0+060 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,59 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,81 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,253 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 18 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,072 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m3 |
| DK | C4.5. Kênh T8 và công trình trên kênh | |||
| DL | C4.5.1. Kênh T8 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 73,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 8,039 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,296 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 15,01 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 266,24 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 1,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 1,004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4 km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 1,004 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2klm cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 1,004 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,39 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,58 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 12,229 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 12,229 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 12,229 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 12,229 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 12,229 | 10m³/1km |
| DM | C4.5.2. Cống lấy nước D20 tại 8 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,12 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,318 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,099 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,017 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 4,88 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 13,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,297 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,221 | 100m3 |
| DN | C4.5.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,37 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,9 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 4,26 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,087 | 100m3 |
| DO | C4.5.4. Cống qua đường tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm nắp đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,26 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,46 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,88 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 9 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,238 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,152 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,62 | m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,507 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | 1cấu kiện |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 62 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,102 | 100m3 |
| DP | C4.6. Kênh T9 và công trình trên kênh | |||
| DQ | C4.6.1. Kênh T9 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,51 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 35,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 3,844 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,143 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 7,22 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 128 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,796 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,236 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,236 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,236 | 100m3/1km |
| DR | C4.6.2. Cống lấy nước D20 tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,65 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 3,78 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,056 | 100m3 |
| DS | C4.6.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,11 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,43 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m3 |
| DT | C4.7. Kênh T10 và công trình trên kênh | |||
| DU | C4.7.1. Kênh T10 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,33 | m3 |
| 2 | BTCT kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 36,98 | m3 |
| 3 | Bê tông mố M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 15,67 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mố, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 20,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 5,092 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mố | Theo Chỉ dẫn KT | 2,082 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,203 | tấn |
| 9 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,935 | tấn |
| 10 | Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 1,463 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 7,47 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 66,9 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 3,886 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,75 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 2,014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 2,014 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 2,014 | 100m3/1km |
| DV | C4.7.2. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông mố bảo vệ ống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,7 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,74 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ van, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy cửa ra, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mố bảo vệ ống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,091 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường hầm van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép bệ máy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan hầm van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy cửa ra | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan hầm van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình ống thép | Theo Chỉ dẫn KT | 0,412 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình bích+ke | Theo Chỉ dẫn KT | 0,222 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình ống thép | Theo Chỉ dẫn KT | 0,412 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình bích+ke | Theo Chỉ dẫn KT | 0,222 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 8,32 | m2 |
| 19 | Bu lông-ecu-vòng đệm | Theo Chỉ dẫn KT | 96 | bộ |
| 20 | Roăng caosu | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van VC D200 | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép chống rỉ 2 nước | Theo Chỉ dẫn KT | 17,46 | 1m2 |
| 23 | Quét nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,98 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, | Theo Chỉ dẫn KT | 0,192 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,154 | 100m3 |
| DW | C4.7.3. Cống lấy nước D30 tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,29 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,83 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, móng cống, chân cắm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường cuối ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | m2 |
| 15 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 4,25 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở V0 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 17 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m3 |
| DX | C4.8. Kênh T11 và công trình trên kênh | |||
| DY | C4.8.1. Kênh T11 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,91 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 62,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 6,844 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,272 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,253 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 12,79 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 226,88 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,864 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,864 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,864 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,864 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,52 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,39 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 11,367 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 11,367 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 11,367 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 11,367 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 11,367 | 10m³/1km |
| DZ | C4.8.2. Cống lấy nước D20 tại 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,023 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,05 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,87 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 7,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,149 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,115 | 100m3 |
| EA | C4.8.3. Cống lấy nước D20 tại K0+00 | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,11 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | tấn |
| 9 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,002 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,43 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | 100m3 |
| EB | C4.8.4. Cống qua đường tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm nắp đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,25 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,47 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,88 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,047 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,153 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,188 | tấn |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,6 | m2 |
| 13 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,407 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 13 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,112 | 100m3 |
| EC | C4.9. Kênh T12 và công trình trên kênh | |||
| ED | C4.9.1. Kênh T12 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,71 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 89,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 10,298 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,214 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,286 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 18,04 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 285,18 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,774 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,774 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,774 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,774 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,265 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,248 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,904 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,195 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 26,415 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 26,415 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 26,415 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 26,415 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 26,415 | 10m³/1km |
| EE | C4.9.2. Cống lấy nước D20 tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,28 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,219 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,019 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 5,84 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m3 |
| EF | C4.10. Kênh T13 và công trình trên kênh | |||
| EG | C4.10.1. Kênh T13 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,23 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 25,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 2,776 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 5,26 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 93,37 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,129 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 2,008 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên - đât cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,008 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo - đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,008 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo - đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,008 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi - đất cấp 5 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,008 | 10m³/1km |
| EH | C4.10.2. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,44 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 2,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m3 |
| EI | C4.11. Kênh T14 và công trình trên kênh | |||
| EJ | C4.11.1. Kênh T14 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,38 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 41,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 4,486 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,151 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,51 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 151,04 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,309 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,289 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,299 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 3,647 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 3,647 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 3,647 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 3,647 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 3,647 | 10m³/1km |
| EK | C4.11.2. Cống lấy nước D20 tại 3 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,21 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,015 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,007 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,16 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 4,38 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,033 | 100m3 |
| EL | C4.11.3. Cống qua đường tại K0+374 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,67 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,15 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,3 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,078 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,111 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,08 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 33,28 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,178 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,104 | 100m3 |
| EM | C4.12. Kênh T15 và công trình trên kênh | |||
| EN | C4.12.1. Kênh T15 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 116,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 12,67 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,329 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,561 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 23,38 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 405,3 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,819 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,819 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,819 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,819 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,696 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,651 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,265 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 27,633 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 27,633 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 27,633 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 27,633 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuôi (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 27,633 | 10m³/1km |
| EO | C4.12.2. Cống lấy nước D20 tại 8 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,56 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,36 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,438 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,039 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,018 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 5,76 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 11,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m3 |
| EP | C4.12.3. Cống lấy nước D30 (Đầu kênh T15) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,19 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, móng cống, móng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 6 | Bê tông thành dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,07 | m3 |
| 9 | Bê tông sân sau, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường cuối ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đáy dốc nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bể tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu 2 bên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép móng tường đầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép sân sau | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 21 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 22 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 25 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,1 | m2 |
| 26 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 9,44 | m2 |
| 27 | Máy đóng mở V0 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 28 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,256 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| EQ | C4.14.4. Cống qua đường tại 7 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,71 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,53 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 12,04 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 20,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,193 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,855 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,403 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,532 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,4 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,12 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 28 | 1cấu kiện |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 163,24 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,907 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,529 | 100m3 |
| ER | C4.13. Kênh T16 và công trình trên kênh | |||
| ES | C4.13.1. Kênh T16 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,86 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 94,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 10,17 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,257 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,343 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 19,3 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 342,27 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,467 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,467 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,467 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,467 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,269 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 1,186 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,608 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 7,419 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 7,419 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 7,419 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 7,419 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 7,419 | 10m³/1km |
| ET | C4.13.2. Cống lấy nước D20 tại 9 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,045 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,38 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,493 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,02 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 6,48 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 13,14 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 9 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,123 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,099 | 100m3 |
| EU | C4.15.3. Cống qua đường tại 8 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,68 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 6,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 12,64 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 23,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,827 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,269 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,427 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,609 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,64 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,28 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 32 | 1cấu kiện |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 183,04 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 1,037 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,605 | 100m3 |
| EV | C4.14. Kênh T17 và công trình trên kênh | |||
| EW | C4.14.1. Kênh T17 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 76,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 8,369 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,217 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,37 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 15,45 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 267,81 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 1,124 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,685 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,439 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,639 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 8,232 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 8,232 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 8,232 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 8,232 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 8,232 | 10m³/1km |
| EX | C4.14.2. Cống lấy nước D20 tại 6 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,42 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,329 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,029 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 4,32 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 8,76 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,082 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m3 |
| EY | C4.14.3. Cống lấy nước D30 (Đầu kênh T17) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,19 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, móng cống, móng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 6 | Bê tông thành dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,07 | m3 |
| 9 | Bê tông sân sau, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường cuối ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đáy dốc nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bể tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu 2 bên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép móng tường đầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép sân sau | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 21 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 22 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 25 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,1 | m2 |
| 26 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 9,44 | m2 |
| 27 | Máy đóng mở V0 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 28 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,256 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| EZ | C4.14.4. Cống qua đường tại 4 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,32 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,44 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 7,48 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 12,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,53 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,146 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,231 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,304 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 4,8 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,408 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 101,76 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,557 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,325 | 100m3 |
| FA | C4.15. Kênh T18 và công trình trên kênh | |||
| FB | C4.15.1. Kênh T18 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,53 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 66,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 7,62 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,212 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 13,35 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 211,01 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,444 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,444 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,444 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,267 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,156 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,696 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 10,87 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 10,87 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 10,87 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 10,87 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 10,87 | 10m³/1km |
| FC | C4.15.2. Cống lấy nước D20 tại 5 vị trí | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,35 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,025 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,011 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 7,3 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,055 | 100m3 |
| FD | C4.15.3. Cống lấy nước D30 (Đầu kênh T18) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,19 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, móng cống, móng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 6 | Bê tông thành dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,07 | m3 |
| 9 | Bê tông sân sau, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường cuối ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đáy dốc nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bể tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu 2 bên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép móng tường đầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép sân sau | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 21 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 22 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 25 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,1 | m2 |
| 26 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 9,44 | m2 |
| 27 | Máy đóng mở V0 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 28 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,256 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| FE | C4.15.4. Cống qua đường tại 2 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,92 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 3,16 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 5,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,107 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,152 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,28 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 45,76 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,259 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,151 | 100m3 |
| FF | C4.16. Kênh T19 và công trình trên kênh | |||
| FG | C4.16.1. Kênh T19 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 32,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 3,694 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,103 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 6,48 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 102,46 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,794 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lấy lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,486 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,486 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,486 | 100m3/1km |
| FH | C4.16.2. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí (phía hữu) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,6 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,039 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 8,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,083 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m3 |
| FI | C4.16.3. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí (phía tả) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,44 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 2,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m3 |
| FJ | C4.16.4. Cống lấy nước D30 (Đầu kênh T19) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,19 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cuối ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, móng cống, móng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 6 | Bê tông thành dốc nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,63 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,07 | m3 |
| 9 | Bê tông sân sau, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường cuối ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,041 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đáy dốc nước | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bể tiêu năng | Theo Chỉ dẫn KT | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu 2 bên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép móng tường đầu | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép sân sau | Theo Chỉ dẫn KT | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 21 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 22 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,014 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 25 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 2,1 | m2 |
| 26 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 9,44 | m2 |
| 27 | Máy đóng mở V0 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 28 | Bu lông | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6,2km tiếp theo bằng ô tô | Theo Chỉ dẫn KT | 0,25 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,256 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| FK | C4.16.5. Cống qua đường tại K0+044 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 22,88 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | 100m3 |
| FL | C4.17. Kênh T20 và công trình trên kênh | |||
| FM | C4.17.1. Kênh T20 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 41,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 4,757 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,132 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,34 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 131,84 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,44 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,296 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,144 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,165 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ Hồng Sơn, huyện Đô Lương | Theo Chỉ dẫn KT | 2,12 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,12 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,12 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,12 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 2,12 | 10m³/1km |
| FN | C4.17.2. Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí ( phía hữu ) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,76 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,049 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 10,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,078 | 100m3 |
| FO | C4.17.3 Cống lấy nước D20 tại 2 vị trí (phía tả) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,44 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 2,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m3 |
| FP | C4.17.4. Cống qua đường tại K0+102 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,46 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,58 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,053 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,14 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 22,88 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | 100m3 |
| FQ | C4.18. Kênh T21 và công trình trên kênh | |||
| FR | C4.18.1. Kênh T21 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,37 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 43,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 4,978 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,187 | tấn |
| 6 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 8,62 | m2 |
| 7 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 135,24 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,47 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,47 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,47 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,47 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,498 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng đất từ mỏ vật liệu) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,868 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ | Theo Chỉ dẫn KT | 17,26 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 17,26 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 17,26 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (đường cấp 3) | Theo Chỉ dẫn KT | 17,26 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,5km cuối (đường cấp 5) | Theo Chỉ dẫn KT | 17,26 | 10m³/1km |
| FS | C4.18.2. Cống lấy nước D20 tại K0+100 (2 vị trí) | |||
| 1 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,6 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đáy | Theo Chỉ dẫn KT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,039 | tấn |
| 10 | Cốt thép cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 12 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 8,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,083 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,066 | 100m3 |
| FT | C4.18.3. Cống qua đường tại K0+179 | |||
| 1 | BTCT tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,53 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,79 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,19 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,72 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,141 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,058 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 11 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 1,26 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 mặt đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 23,32 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,076 | 100m3 |
| FU | C4.19. Kênh T22 và công trình trên kênh | |||
| FV | C4.19.1. Kênh T22 | |||
| 1 | BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,2 | m3 |
| 2 | BTCT tấm đan kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,84 | m3 |
| 3 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 21,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 2,357 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép giằng kênh | Theo Chỉ dẫn KT | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,214 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,098 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,309 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 104 | 1cấu kiện |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 4,2 | m2 |
| 11 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 71,57 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,128 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,161 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Theo Chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo | Theo Chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2,2km cuối | Theo Chỉ dẫn KT | 0,031 | 100m3/1km |
| FW | C4.19.2. Cống điều tiết 60x90 | |||
| 1 | BTCT tấm đan cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,14 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 1,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan cống | Theo Chỉ dẫn KT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy cống, đáy bể | Theo Chỉ dẫn KT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cống, tường bể | Theo Chỉ dẫn KT | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 11 | Cốt thép dàn cửa van, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn KT | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình cửa van | Theo Chỉ dẫn KT | 0,03 | tấn |
| 14 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo Chỉ dẫn KT | 0,54 | m2 |
| 15 | Lót bạc xác rắn | Theo Chỉ dẫn KT | 5,7 | m2 |
| 16 | Bu lông các loại | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo Chỉ dẫn KT | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo Chỉ dẫn KT | 0,027 | 100m3 |
| FX | C4.19.3. Tấm đan tại 6 vị trí | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn KT | 4,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 0,401 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn KT | 27 | 1cấu kiện |
| FY | D. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÁC TRẠM BƠM | |||
| FZ | D1. Thiết bị trạm bơm Vĩnh Phú | |||
| 1 | Máy bơm chìm 200DL 530C | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | tổ |
| 2 | Khớp nối nhanh LL150 (LL200) | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm sói mòn cát hãng EBARA (GS 40-160/4) (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | tổ |
| 4 | Pa lăng xích kéo tay | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D200 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 6 | Cáp điện từ tủ điều khiển nhà trạm tới bơm | Theo Chỉ dẫn KT | 260 | m |
| 7 | Cáp điều khiển từ tủ điều khiển nhà trạm tới bơm | Theo Chỉ dẫn KT | 130 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 50/40 | Theo Chỉ dẫn KT | 240 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 35/25 | Theo Chỉ dẫn KT | 130 | m |
| 10 | Tủ điện điều khiển khởi động cho bơm chìm 30kw x 2 bơm | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| GA | D2. Thiết bị trạm bơm Cát Văn 2 | |||
| 1 | Máy bơm chìm 200DL 530C | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | tổ |
| 2 | Khớp nối nhanh LL150 (LL200) | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm sói mòn cát hãng EBARA (GS40-160/4) (hoặc loại tương đương) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | tổ |
| 4 | Pa lăng xích kéo tay | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN200 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 6 | Cáp điện từ tủ điều khiển nhà trạm tới bơm | Theo Chỉ dẫn KT | 240 | m |
| 7 | Cáp điều khiển từ tủ điều khiển nhà trạm tới bơm | Theo Chỉ dẫn KT | 120 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 50/40 | Theo Chỉ dẫn KT | 240 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 35/25 | Theo Chỉ dẫn KT | 120 | m |
| 10 | Tủ điện điều khiển khởi động cho bơm chìm 30kw x 2 bơm | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| GB | D3. Thiết bị Trạm bơm số 1 Trung Sơn | |||
| 1 | Mua sắm, lắp đặt động cơ 33 kw | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| GC | E. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHO CÁC TRẠM BƠM | |||
| GD | E1. Phần tháo dỡ tuyến đường dây hạ thế 0,4kV trạm bơm Cát Văn 2 | |||
| 1 | Tháo hạ cột điện bê tông vuông cao 6,5m và 7,5m ( lấy theo công tác Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà đơn hạ thế ( Lấy theo công tác Thay xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ, với Knc=0,45 ) | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà kép hạ thế ( Lấy theo công tácThay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo, với Knc=0,45 ) | Theo Chỉ dẫn KT | 7 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn A50 ( Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn KT | 0,665 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn A50 ( Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn KT | 1,995 | 1km / 1dây |
| GE | E2. Phần tháo dỡ tuyến đường dây hạ thế 0,4kV trạm bơm số 1 Trung Sơn | |||
| 1 | Tháo hạ cột điện bê tông vuông cao 7,5m (lấy theo công tác Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà đơn hạ thế (Lấy theo công tác Thay xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ, với Knc=0,4) | Theo Chỉ dẫn KT | 12 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà kép hạ thế (Lấy theo công tácThay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo, với Knc=0,45) | Theo Chỉ dẫn KT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn A50 (Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn KT | 0,66 | 1km/1dây |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn A50 ( Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn KT | 1,98 | 1km/1dây |
| 6 | Tháo dỡ dây néo (Lấy theo Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| GF | E3. Phần tháo dỡ tuyến đường dây hạ thế 0,4kV trạm bơm Vĩnh Phú | |||
| 1 | Tháo hạ cột điện bê tông vuông cao 7,5m (lấy theo công tác Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà đơn hạ thế (Lấy theo công tác Thay xà. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ, với Knc=0,45) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà kép hạ thế (Lấy theo công tácThay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo, với Knc=0,45) | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn A50 (Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn KT | 0,145 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn A50 (Lấy theo công tác Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn KT | 0,436 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo dỡ dây néo (Lấy theo Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| GG | E4. Xây dựng cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV cấp điện cho Trạm bơm Cát Văn 2 | |||
| 1 | Móng cột M2 | Theo Chỉ dẫn KT | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ-2 | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại : RLL-C4 | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT cao 8,5m - NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | Cột |
| 5 | Cổ dề tròn cột đơn: CDT-1 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | Bộ |
| 6 | Cổ dề tròn cột đôi: CDT-2 | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | Bộ |
| 7 | Cổ dề vuông cột đơn: CDV-1 | Theo Chỉ dẫn KT | 13 | Bộ |
| 8 | Xà kép hạ thế cột đơn ly tâm | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ hạ thế 0,4kV: A30 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | Quả |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ thế - AL/XPLE/0,6kV-4x95mm2 | Theo Chỉ dẫn KT | 732 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2: ĐC-H120 | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | Đầu |
| 12 | Biển báo tên cột và biển báo cấm | Theo Chỉ dẫn KT | 17 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | Lô |
| GH | E5. Thí nghiệm đường dây hạ thế 0,4kV cấp điện cho trạm bơm Cát Văn 2 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột ( 4 ruột Knc = 1,5 ) | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | sợi |
| GI | E6. Xây dựng cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV cấp điện cho Trạm bơm số 1 Trung Sơn | |||
| 1 | Móng cột đơn: M-2 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa lặp lại: RLL-C4 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT cao 8,5m - NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | Cột |
| 4 | Cổ dề tròn cột đơn: CDT-1 | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | Bộ |
| 5 | Cổ dề tròn cột đôi : CDT-2 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | Bộ |
| 6 | Cổ dề vuông cột đơn: CDV-1 | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | Bộ |
| 7 | Cổ dề vuông cột đôi: CDV-2 | Theo Chỉ dẫn KT | 4 | Bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ thế - AL/XPLE/0,6kV-4x95mm2 | Theo Chỉ dẫn KT | 725 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2: ĐC-H120 | Theo Chỉ dẫn KT | 16 | Đầu |
| 10 | Biển báo tên cột và biển báo cấm | Theo Chỉ dẫn KT | 9 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | Lô |
| GJ | E7. Xây dựng cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV cấp điện cho Trạm bơm Vĩnh Phú | |||
| 1 | Móng cột đơn: M-2 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | Móng |
| 2 | Cột BTLT cao 8,5m - NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | Cột |
| 3 | Cổ dề tròn cột đơn : CDT-1 | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 4 | Cổ dề tròn cột đôi : CDT-2 | Theo Chỉ dẫn KT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ thế - AL/XPLE/0,6kV-4x95mm2 | Theo Chỉ dẫn KT | 187 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-D105/80mm | Theo Chỉ dẫn KT | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2: ĐC-H120 | Theo Chỉ dẫn KT | 8 | Đầu |
| 8 | Biển báo tên cột và biển báo cấm | Theo Chỉ dẫn KT | 3 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Theo Chỉ dẫn KT | 1 | Lô |
| GK | F. BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Nhà thầu phải mua bảo hiểm công trình cho toàn bộ gói thầu | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,8% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp công trình đầu mối Trạm bơm (hoặc công trình thủy lợi đầu mối khác) có kết cấu bê tông cốt thép, công trình cấp IV trở lên; hạng mục lắp đặt thiết bị máy bơm và hạng mục sửa chữa, nâng cấp kênh tưới hoặc tiêu có kết cấu bê tông cốt thép, công trình cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,5 tỷ đồng;Nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thủy lợi đầu mối, 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị máy bơm và 01 hợp đồng kênh tưới hoặc tiêu, trong đó ít nhất phải có 01 hợp đồng có giá trị >= 17,5 tỷ đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 17,5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 05 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên); đã từng chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trường | 3 | - 02 cán bộ có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị máy bơm có cấp công trình từ cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình (xây dựng, giao thông, thủy lợi, …); tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; tổng số năm kinh nghiệm: có kinh nghiệm công tác tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ an toàn lao động đang còn hiệu lực hoặc đã qua một lớp đào tạo về an toàn lao động trong vòng 03 năm trở lại đây.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp quản lý môi trường xã hội, an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bên giao thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,80m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 108Cv | 3 |
| 3 | Máy lu | ≥ 8,0 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 8 |
| 5 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Cần cẩu | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi