Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh 2 tầng Trường THCS Lạc Viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868618-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thái sơn
Tên gói thầu Sửa chữa nhà vệ sinh 2 tầng Trường THCS Lạc Viên
Số hiệu KHLCNT 20220850946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:25:00 đến ngày 2022-09-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,154,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà vệ sinh 2 tầng Trường THCS Lạc Viên
Sửa chữa nhà vệ sinh 2 tầng Trường THCS Lạc Viên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Trường THCS Lạc Viên, Địa chỉ: Số 130 Lê Lai, P. Máy Chai, Q. Ngô Quyền, HP, ĐT: 0225 3766604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng số 18, Địa chỉ: Số 126 Lê Văn Thuyết - P. Kênh Dương - Q. Lê Chân - TP. Hải Phòng, SĐT: 02253623623 - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng phòng quản lý đô thị quận Ngô Quyền, Đia chỉ: 6 Nguyễn Trãi, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng, SĐT: 0225 3836 745 - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3652.489 - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 132/143 Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Trường THCS Lạc Viên, Địa chỉ: Số 130 Lê Lai, P. Máy Chai, Q. Ngô Quyền, HP, ĐT: 0225 3766604


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trường THCS Lạc Viên, Địa chỉ: Số 130 Lê Lai, P. Máy Chai, Q. Ngô Quyền, HP, ĐT: 0225 3766604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trường THCS Lạc Viên, Địa chỉ: Số 130 Lê Lai, P. Máy Chai, Q. Ngô Quyền, HP, ĐT: 0225 3766604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT29,64m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24bộ
5Tháo dỡ hệ thống điện, nướcĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5công
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,86m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay tầng 2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,86m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,286m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,622m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT98,862m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT100,187m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,794m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph tầng 2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7,512m3
14Tháo dỡ gạch ốp tường hành lang tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22,683m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT110,072m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường hành lang tầng 2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT21,909m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà tầng 2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT90,597m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24,682m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT41,555m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hành lang tầng 1 (50%)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,83m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hành lang tầng 2 (50%)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,299m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT119,401m2
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT22,998m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT47,38m3
B PHẦN SỬA CHỮA
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2,12100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,592m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1,025m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT60,681m2
5Chống thấm khò nóng màng bi tumĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT87,154m2
6Bê tông xốp tôn sànĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT31,42m3
7Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT155,149m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm chống trơn, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT56,5031m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT291,4761m2
10Nẹp nhôm góc dươngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT116m
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT238,8021m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT74,4491m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT313,251m2
14Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT139,36m2
15Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6,3m2
16Gia công sản xuất khung bàn lavabo inox 304Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT102,46kg
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,215m2
18Chỉ cắt nước bàn chậu rửaĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8,97m
19Lợp mái bằng tôn mạ màu liên doanh Việt Pháp ( hoặc tương đương ) dày 0.45mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,015100m2
20Tháo dỡ lan canĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5,98m
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,97m2
22Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9,97m2
23Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11,96m2
24Hút bể phốt 9m3 (SL:02 bể)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2bể
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp đơn gắn trần 1x18W-220VĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT16bộ
2Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250VĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
3Lắp đặt đế âmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4hộp
4Lắp đặt hộp nối dâyĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4hộp
5Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KAĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
6Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT200m
7Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT100m
D PHẦN NƯỚC
E 1- THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI77 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera VG9811 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT24cái
4Lắp đặt lavabo âm (Vigacera CD6 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14bộ
6Lắp đặt gương soi đơn (Viglacera VG833 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
7Lắp đặt gương soi đôi KT 1.3x0.75mĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
8Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14bộ
9Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. )(Viglacera VG98 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TV5 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14bộ
11Lắp đặt van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14bộ
12Lắp đặt vòi nước (Caesar WP027C hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn DN65 (Zento TS322-2U hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT20cái
F 2- CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,33100m
4Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,42100m
5Lắp đặt van khóa PPR d=40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khóa PPR d=32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
7Lắp đặt van khóa PPR d=25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
8Lắp đặt rắc co PPR d=40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
9Lắp đặt rắc co PPR d=32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
10Lắp đặt rắc co PPR d=25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
11Lắp đặt cút PPR d=40mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút PPR d=32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
13Lắp đặt cút PPR d=25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT28cái
14Lắp đặt cút PPR d=20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT55cái
15Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT58cái
16Lắp đặt tê PPR d=25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
17Lắp đặt tê PPR d=20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT14cái
18Lắp đặt tê PPR d40/32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê PPR d32/25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
20Lắp đặt tê PPR d32/20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
21Lắp đặt tê PPR d25/20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT39cái
22Lắp đặt côn thu PPR d40/32mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
23Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
24Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9cái
G 3- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=125mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,09100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,89100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,83100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,43100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,62100m
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT0,25100m
7Lắp đặt cút uPVC d=125mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút uPVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7cái
9Lắp đặt cút uPVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT5cái
10Lắp đặt cút uPVC d=75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
11Lắp đặt cút uPVC d=48mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT33cái
12Lắp đặt cút uPVC d=42mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT27cái
13Lắp đặt chếch uPVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT46cái
14Lắp đặt chếch uPVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT18cái
15Lắp đặt chếch uPVC d=75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT34cái
16Lắp đặt y d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT31cái
17Lắp đặt y d=90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT12cái
18Lắp đặt y d=75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT11cái
19Lắp đặt y d=48mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
20Lắp đặt y d125/110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
21Lắp đặt y d90/75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9cái
22Lắp đặt T cong D90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT1cái
23Lắp đặt T cong D110/48mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
24Lắp đặt T cong D90/75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT8cái
25Lắp đặt côn uPVC D110/48mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT9cái
26Lắp đặt côn uPVC D90/75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
27Lắp đặt côn uPVC D90/42mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
28Lắp đặt côn uPVC D75/42mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7cái
29Lắp nút bịt D110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT7cái
30Lắp nút bịt D90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
31Lắp nút bịt D75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT3cái
32Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=125mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT6cái
34Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
35Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mmĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT4cái
36Si phông D75Đáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT20cái
37Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu Chương V/E-HSMT100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn ≥1 kW Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn điện tử Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn vữa ≥150 lít Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->