Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:03:00 đến ngày 2022-09-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (công trình có tính chất cải tạo vệ sinh môi trường lòng hồ, luồng lạch; 02 công trình cấp IV, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 2,7 tỷ VND được tính là 01 công trình tương tự).Trường hợp nhà thầu liên danh, phải có ít nhất một hợp đồng có nội dung về cải tạo vệ sinh môi trường lòng hồ, luồng lạch.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2,7 tỷ VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách hồ sơ thanh toán; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách ATLĐ - VSMT; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kWh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Tàu hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tàu phục vụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nạo vét bùn hồ Bàu Sen, thành phố Quy Nhơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu phải là tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo) b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021 Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822176; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3812879 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,62 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5416 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ đá Granit màu xám KT 30x60x3cm, lát vỉa hè (60% NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông đỉnh bờ hồ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Phá bỏ đường công vụ, bao cát đắp bờ vây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x2,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4038 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển BT, rọ đá, đá dăm tầng lọc đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2615 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển BT, rọ đá, đá dăm tầng lọc 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (ĐGx2,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2615 | 100m3/1km |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | 1 rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 rọ |
| 13 | Thi công tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | gốc |
| 18 | Vận chuyển cây đến địa điểm chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 19 | Trồng cây duy trì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 20 | Tưới nước bão dưỡng cây bằng giếng khoan cây loại 2 (Vùng II, 7 lít, 45lần/3 tháng: VL=0,7/100*45=0.315) (NC,Mx1.42*45/100=0.639) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 cây/lần |
| 21 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | 1m3 |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | gốc |
| 23 | Vận chuyển cây đến địa điểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 24 | Tưới nước bão dưỡng cây bằng giếng khoan cây loại 2 (Vùng II, 7 lít, 45lần/3 tháng: VL=0,7/100*45=0.315) (NC,Mx1.42*45/100=0.639) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100 cây/lần |
| 25 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m3 |
| 26 | Đào móng cột đèn chiếu sáng hiện trạng- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 1m3 |
| 27 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng hiện trạng (60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 28 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng về kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 29 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | 1m3 |
| 30 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 31 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 32 | Tháo dỡ dụng cụ tập thể dục, ghế đá hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Cung cấp cây bụi dãi phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 34 | Trồng dặm cây bụi dãi phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 trồng dặm/lần |
| 35 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2/lần |
| 36 | Duy trì cây 1 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2/năm |
| 37 | Màng chống thấm HDPE dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2798 | 100m2 |
| 38 | Xây đá chẻ đỉnh bờ hồ hiện trạng 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,07 | m3 |
| 40 | Vữa XM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m3 |
| 41 | Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3271 | 100m3 |
| 42 | Lát đá Granit màu xám KT 30x60x3cm, lát vỉa hè ( lát mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,21 | m2 |
| 43 | Lát đá Granit màu xám KT 30x60x3cm, lát vỉa hè ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,49 | m2 |
| 44 | Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 46 | Vệ sinh mặt bằng (30% NC, M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.809,7 | m2 |
| B | NẠO VÉT BÀU SEN | |||
| 1 | Nạo vét bùn bằng tàu hút công suất 150CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,7117 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (80% khối lượng hút bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9694 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9694 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (ĐG x2,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9694 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9694 | 100m3 |
| C | NẠO VÉT HỐ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cấu kiện |
| 2 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,61 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (ĐG x2,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3061 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3061 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành bể bị hư hỏng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép V75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | Phát quang cây bụi mọc xung quang bờ hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | 10m2 |
| 2 | Trát vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.383,75 | m2 |
| E | XỬ LÝ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Dung dịch xử lý mùi hôi (sử dụng chế phẩm vi sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | lít |
| 2 | Phun thuốc khử mùi trong quá trình và sau khi thi công (ô chứa bùn 02 lần ngày; khu vực bãi thải 01 lần/ ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | công |
| 3 | Dụng cụ phun xịt thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | ngày |
| 4 | Xử lý giảm phát sinh bùn đáy bằng sản phẩm sinh học (thúc đẩy quá trình keo tụ, lắng đối với nước hồ sau quá trình nạo vét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,744 | kg |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT:1,2x0,25=0,3m2) khấu hao 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (công trình có tính chất cải tạo vệ sinh môi trường lòng hồ, luồng lạch; 02 công trình cấp IV, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 2,7 tỷ VND được tính là 01 công trình tương tự).Trường hợp nhà thầu liên danh, phải có ít nhất một hợp đồng có nội dung về cải tạo vệ sinh môi trường lòng hồ, luồng lạch.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2,7 tỷ VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách hồ sơ thanh toán; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách ATLĐ - VSMT; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >10T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước điện | ≥ 1,5kWh | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 4 |
| 14 | Tàu hút bùn | ≥ 150CV | 1 |
| 15 | Tàu phục vụ | ≥ 75CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi