Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889383-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220880749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:03:00 đến ngày 2022-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,862,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (công trình có tính chất cải tạo vệ sinh môi trường lòng hồ, luồng lạch; 02 công trình cấp IV, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 2,7 tỷ VND được tính là 01 công trình tương tự).Trường hợp nhà thầu liên danh, phải có ít nhất một hợp đồng có nội dung về cải tạo vệ sinh môi trường lòng hồ, luồng lạch.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2,7 tỷ VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách hồ sơ thanh toán; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách ATLĐ - VSMT; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kWh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tàu hút bùn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tàu phục vụ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nạo vét bùn hồ Bàu Sen, thành phố Quy Nhơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Quy Nhơn (số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Hội cầu đường, Địa chỉ: số 08 Nguyễn Trân, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ: Số 196 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Trung tâm Hành chính thành phố Quy Nhơn (số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu phải là tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo) b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021 Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3812879;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3822176;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 10 – Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3812879
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp bao tải cátMô tả kỹ thuật theo Chương V676,62m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5416100m3
3Tháo dỡ đá Granit màu xám KT 30x60x3cm, lát vỉa hè (60% NC, M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,7m2
4Tháo dỡ bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (tận dụng lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu bê tông đỉnh bờ hồ bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
6Phá bỏ đường công vụ, bao cát đắp bờ vây bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4038100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4038100m3
8Vận chuyển đất đổ đi 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐG x2,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4038100m3/1km
9Vận chuyển BT, rọ đá, đá dăm tầng lọc đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2615100m3
10Vận chuyển BT, rọ đá, đá dăm tầng lọc 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (ĐGx2,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2615100m3/1km
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1411 rọ
12Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V151 rọ
13Thi công tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
15Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22gốc
18Vận chuyển cây đến địa điểm chăm sócMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây
19Trồng cây duy trìMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây
20Tưới nước bão dưỡng cây bằng giếng khoan cây loại 2 (Vùng II, 7 lít, 45lần/3 tháng: VL=0,7/100*45=0.315) (NC,Mx1.42*45/100=0.639)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100 cây/lần
21Đào móng hố trồng cây - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V158,41m3
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22gốc
23Vận chuyển cây đến địa điểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V22cây
24Tưới nước bão dưỡng cây bằng giếng khoan cây loại 2 (Vùng II, 7 lít, 45lần/3 tháng: VL=0,7/100*45=0.315) (NC,Mx1.42*45/100=0.639)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100 cây/lần
25Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m3
26Đào móng cột đèn chiếu sáng hiện trạng- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,241m3
27Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng hiện trạng (60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
28Vận chuyển cột đèn chiếu sáng về khoMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
29Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,241m3
30Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (Tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
31Vận chuyển cột đèn chiếu sáng đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
32Tháo dỡ dụng cụ tập thể dục, ghế đá hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
33Cung cấp cây bụi dãi phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
34Trồng dặm cây bụi dãi phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2 trồng dặm/lần
35Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m2/lần
36Duy trì cây 1 nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m2/năm
37Màng chống thấm HDPE dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2798100m2
38Xây đá chẻ đỉnh bờ hồ hiện trạng 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,07m3
40Vữa XM M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m3
41Đệm cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3271100m3
42Lát đá Granit màu xám KT 30x60x3cm, lát vỉa hè ( lát mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,21m2
43Lát đá Granit màu xám KT 30x60x3cm, lát vỉa hè ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,49m2
44Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
45Lắp đặt bó vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V111cấu kiện
46Vệ sinh mặt bằng (30% NC, M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.809,7m2
B NẠO VÉT BÀU SEN
1Nạo vét bùn bằng tàu hút công suất 150CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V213,7117100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (80% khối lượng hút bùn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,9694100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V170,9694100m3
4Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (ĐG x2,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,9694100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V170,9694100m3
C NẠO VÉT HỐ TIÊU NĂNG
1Tháo dỡ tấm đan (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cấu kiện
2Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V130,611m3
3Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3061100m3
4Vận chuyển bùn 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (ĐG x2,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3061100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3061100m3
6Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V961cấu kiện
7Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344100m2
8Bê tông thành bể bị hư hỏng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,99m3
9Sản xuất, lắp dựng thép V75x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024tấn
10Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
11Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375tấn
12Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1574tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
D CÔNG TRÌNH PHỤ
1Phát quang cây bụi mọc xung quang bờ hồMô tả kỹ thuật theo Chương V12310m2
2Trát vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.383,75m2
E XỬ LÝ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Dung dịch xử lý mùi hôi (sử dụng chế phẩm vi sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86lít
2Phun thuốc khử mùi trong quá trình và sau khi thi công (ô chứa bùn 02 lần ngày; khu vực bãi thải 01 lần/ ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123công
3Dụng cụ phun xịt thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V102ngày
4Xử lý giảm phát sinh bùn đáy bằng sản phẩm sinh học (thúc đẩy quá trình keo tụ, lắng đối với nước hồ sau quá trình nạo vét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,744kg
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT:1,2x0,25=0,3m2) khấu hao 20%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (công trình có tính chất cải tạo vệ sinh môi trường lòng hồ, luồng lạch; 02 công trình cấp IV, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 2,7 tỷ VND được tính là 01 công trình tương tự).Trường hợp nhà thầu liên danh, phải có ít nhất một hợp đồng có nội dung về cải tạo vệ sinh môi trường lòng hồ, luồng lạch.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2,7 tỷ VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoá đơn GTGT. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách hồ sơ thanh toán; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
4 Phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách ATLĐ - VSMT; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >10T1
2 Máy bơm nước điện ≥ 1,5kWh2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy đào ≥ 0,8m32
8 Máy hàn điện ≥ 23kW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
11 Máy trộn vữa ≥ 150l1
12 Máy ủi ≥ 110CV1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T4
14 Tàu hút bùn ≥ 150CV1
15 Tàu phục vụ ≥ 75CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->