Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:05:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,069,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình Giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công Mặt đường, nền đường, vỉa hè,…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp≥ 0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥12T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Ô tô tưới nước 5m3 (xì tẹc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường giao thông phân khu số 1 - Khu trung tâm hành chính thị xã Hương Thủy 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. * Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thuỷ.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 9.057,11 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 1.505,2917 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 9.057,11 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 17cm | Chương V của E-HSMT | 1.603,88 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 1.698,22 | 1 m3 |
| C | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3.291,55 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 25,65 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1.162,56 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 50,28 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 9.834,62 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 12.278,6287 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 4.626,68 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 6.118,3216 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 4.505,88 | 1 m2 |
| 10 | Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 119,72 | 1 m2 |
| D | *\3- Vỉa hè : | |||
| E | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 28,38 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 945,9 | 1 m |
| 3 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 36,18 | 1 m3 |
| F | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,02 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 200,8 | 1 m |
| 3 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 7,72 | 1 m3 |
| G | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 48,79 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 903,6 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 31,63 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 903,6 | 1 m |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 90,36 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 9,94 | 1 m3 |
| H | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1419 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 42,3 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 42,3 | 1 m |
| I | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 10,84 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 200,8 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,03 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 200,8 | 1 m |
| 5 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 45,18 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 4,97 | 1 m3 |
| J | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 19,89 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đá xe lăn | Chương V của E-HSMT | 114 | Cái |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,78 | 1 m3 |
| 4 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày tb 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 127,8 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng đá xe lăn, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 37,49 | 1 m3 |
| K | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 334,84 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 55,65 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 100x160cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| L | *\5- Hố tụ thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 229,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 152,74 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 196,7597 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,01 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 74,16 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố tụ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,16 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố tụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,461 | Tấn |
| 8 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 3,1351 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố tụ | Chương V của E-HSMT | 3,1351 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mạ kẽm bậc thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2676 | Tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4111 | 1 tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1243 | 1 tấn |
| 14 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,7771 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,7771 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 86 | 1 c/kiện |
| 17 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,17 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,6463 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 c/kiện |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC D250mm dày 7.3mm | Chương V của E-HSMT | 133,3 | 1 m |
| 22 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 41,32 | 1 m3 |
| M | *\6- Cống thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 908,93 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 478,36 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 616,2234 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 42,44 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 97,14 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại tải trọng băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 236,6 | 1 m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 78 | 1mối nối |
| 8 | Lắp đặt gối cống D800mm | Chương V của E-HSMT | 383 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại tải trọng băng đường, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 52,5 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại tải trọng vỉa hè, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 476,5 | 1 m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 184 | 1mối nối |
| N | *\7- Cửa xả : | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại tải trọng vỉa hè, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1mối nối |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,29 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 12,65 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,26 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 36,46 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,91 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14,0543 | 1 m3 |
| O | *\8- Hộp kỹ thuật : | |||
| P | +) Hộp kỹ thuật B=1.0m : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 33,02 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,6723 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa đường hộp kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 235,52 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp B=1000mm | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 Đốt |
| 5 | Nối cống hộp = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 52 | 1mối nối |
| 6 | Vữa xi măng M100 khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,2736 | 1 m3 |
| 7 | Vải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 7,36 | 1 m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 6,184 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng hộp kỹ thuật, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 33,79 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 11,9 | 1 m3 |
| Q | +) Hố thăm : | |||
| 1 | Bê tông hố thăm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 12,62 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông giằng hố thăm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng hố thăm, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | Tấn |
| 4 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,5833 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,5833 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0765 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | 1 tấn |
| 9 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7027 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7027 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 c/kiện |
| R | +) Hạng mục khác : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 265,77 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 111,33 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình Giao thông, cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công Mặt đường, nền đường, vỉa hè,…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Bánh xích | 1 |
| 3 | Máy đào | Bánh lốp≥ 0.7m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥12T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 6 | - Máy rải 50-60m3/h | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 8 | - Ô tô tưới nước 5m3 (xì tẹc) | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy trộn | - Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu rung | Lu rung ≥ 25T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Xe san | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi