Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình thuộc dây chuyền DC-1; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; chống mối công trình kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình thuộc dây chuyền DC-1; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; chống mối công trình kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 14:54:00 đến ngày 2022-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,905,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 369,053,610 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi chín triệu năm mươi ba nghìn sáu trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà công nghiệp cấp III trở lên và Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Giá trị hợp đồng ≥ 25.833.753.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 25.833.753.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 51.667.506.000Loại công trình: công trình Hạ tầng kỹ thuật, nhà công nghiệp. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.833.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.667.506.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp.- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luậtCó chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vần giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ PCCC, chứng chỉ ATLĐ- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp. Có Chứng chỉ ATLĐ.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động,Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường ( Thiết bị nấu tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ( hoặc xe cẩu tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình thuộc dây chuyền DC-1; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; chống mối công trình kèm theo Hiện đại hóa, nâng cao năng lực sản xuất của Nhà máy Z121 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 369.053.610 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z121/ Tổng cục CNQP.
Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại 0210 3865193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy Z121 - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại/Fax: Số điện thoại: 0210 3865193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kế hoạch/Nhà máy Z121- Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đ/c: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ X.302 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,77 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 35 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | tấn |
| 37 | Bu lông D16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,9 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | m |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,47 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,64 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,93 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,69 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,85 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,18 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,23 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,91 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng vách panel dày 100 2 mặt thép dày 1mm sơn màu ghi lớp vật liệu chống cháy xen giữa 2 lớp thép, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonnat đặc ruột dày 4mm , phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 64 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,71 | m3 |
| 66 | Cắt khe nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | 10m |
| 67 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9 | m |
| 68 | Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m2 |
| 69 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,27 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,87 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,36 | m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 94 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,38 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,65 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 108 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 127 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 130 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3/1km |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3/1km |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| B | NHÀ X.303 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | tấn |
| 10 | Bu lông M27, L1450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 11 | Vữa không co ngót đầu cột (tương đương Sika Grouting) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | tấn |
| 35 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | tấn |
| 36 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | tấn |
| 38 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 40 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808 | bộ |
| 41 | Bu lông M18x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 42 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 43 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| 44 | Bu lông M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.835,59 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | 100m2 |
| 52 | Quây tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m |
| 54 | Diềm mái D3 (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m |
| 55 | Chi tiết nối giữa tường xây và tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,58 | m |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,19 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,97 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,08 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955,16 | m2 |
| 61 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,83 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.239,78 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,83 | m2 |
| 65 | Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,51 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,09 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa thép sơn màu ghi 2 cánh mở trượt phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cửa chớp thông gió phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng lưới chắn côn trùng phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,57 | m3 |
| 80 | Cắt khe co nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,77 | 10m |
| 81 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,7 | m |
| 82 | Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,08 | m2 |
| 83 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,3 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,69 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 xẻ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,72 | m2 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1 cấu kiện |
| 121 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 140 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 143 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3/1km |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt Côn uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ X.314 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,93 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,84 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 38 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,73 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 65 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3/1km |
| D | NHÀ X.315 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 29 | Bu lông D18x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,35 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,25 | m |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,12 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,44 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,01 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,32 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,81 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,98 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,63 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,01 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,91 | m3 |
| 53 | Cắt khe nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 10m |
| 54 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m |
| 55 | Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m2 |
| 56 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | m2 |
| 57 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,09 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 59 | Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,99 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,57 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 96 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3/1km |
| E | NHÀ X.316 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 16 | Bu lông D18x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 37 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 39 | Gia công giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 40 | Bu lông D18x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,87 | m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,46 | m |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,19 | m3 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,54 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,44 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,63 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,19 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,19 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,41 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,65 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonnat đặc ruột dày 5mm , phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| 67 | Cắt khe nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 10m |
| 68 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m |
| 69 | Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | m2 |
| 70 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,69 | m2 |
| 72 | Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,15 | m2 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, có xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 86 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,02 | m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 97 | Lát gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 110 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3/1km |
| 114 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 116 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bình |
| F | Cải tạo, sửa chữa nhà X.301 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 16 | Bu lông M18x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 31 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | tấn |
| 33 | Bu lông D16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Bu lông M18x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,77 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,56 | m |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,82 | m3 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,12 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,33 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,33 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,47 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,15 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.459,95 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,33 | m2 |
| 50 | Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,63 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,85 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,06 | m3 |
| 59 | Cắt khe co nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | 10m |
| 60 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,12 | m |
| 61 | Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,45 | m2 |
| 62 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,47 | m2 |
| 63 | Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,77 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,89 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,45 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,18 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,17 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 102 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3/1km |
| G | Cải tạo, sửa chữa nhà X.304 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 16 | Bu lông M18x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,83 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 38 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | tấn |
| 40 | Bu lông D16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Bu lông M18x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,46 | m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,56 | m |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,21 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,19 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,24 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,39 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,46 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,76 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,19 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,23 | m2 |
| 60 | Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,07 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng vách panel dày 100 2 mặt thép dày 1mm sơn màu ghi lớp vật liệu chống cháy xen giữa 2 lớp thép, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,37 | m3 |
| 73 | Cắt khe co nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 10m |
| 74 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,46 | m |
| 75 | Miếng gỗ chèn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m2 |
| 76 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,58 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,68 | m2 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,65 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 93 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,81 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,99 | m3 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,48 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| 116 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 132 | Ga thoát nước thải (02 cái-tính điển hình 01 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 136 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 139 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3/1km |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3/1km |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| H | Cải tạo, sửa chữa nhà X.307 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 16 | Bu lông M18x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 38 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | tấn |
| 40 | Bu lông D16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 41 | Bu lông M18x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,06 | m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,56 | m |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,17 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,91 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,98 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,54 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,24 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,45 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,91 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,39 | m2 |
| 60 | Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,88 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 70 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m3 |
| 72 | Cắt khe co nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | 10m |
| 73 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,68 | m |
| 74 | Miếng gỗ chèn khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,07 | m2 |
| 75 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,53 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,63 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,34 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,35 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 115 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 134 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 137 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 139 | Thép L70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | kg |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3/1km |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| I | Cải tạo , sửa chữa nhà X.309 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 16 | Bu lông M18x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,79 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | tấn |
| 34 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | tấn |
| 36 | Bu lông M18x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,06 | m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,94 | m |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,42 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,73 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,07 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,31 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,83 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,21 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,73 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,47 | m2 |
| 54 | Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,89 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m2 |
| 62 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,21 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,21 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,36 | m3 |
| 67 | Cắt khe co nền kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | 10m |
| 68 | Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,46 | m |
| 69 | Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | m2 |
| 70 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,13 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,93 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m2 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,19 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,14 | m2 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 99 | Lát gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m2 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,58 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,4 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| 111 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m3 |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 127 | Ga thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 131 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 134 | Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 136 | Thép L70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | kg |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3/1km |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 175 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3/1km |
| 184 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | tấn |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,84 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,84 | m2 |
| J | Cải tạo , sửa chữa nhà X.201B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,27 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,39 | m |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,15 | m3 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,15 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,04 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,21 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,28 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,09 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng vách panel dày 100 2 mặt thép dày 1mm sơn màu ghi lớp vật liệu chống cháy xen giữa 2 lớp thép, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonnat đặc ruột dày 4mm , phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,43 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m3 |
| 53 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,46 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,91 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,84 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,12 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 84 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Nắp nhựa rãnh thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3/1km |
| 89 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 10m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 10m3/1km |
| 94 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m2 |
| 95 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 96 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 97 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 99 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,99 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.596,76 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,56 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,19 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,57 | m2 |
| 105 | Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,67 | m2 |
| 106 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3/1km |
| K | Cải tạo , sửa chữa nhà X.247 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 14 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 28 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 30 | Bu lông D16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 31 | Bu lông M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,63 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,17 | m |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,33 | m3 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,92 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,25 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,22 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,01 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,51 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,74 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,25 | m2 |
| 48 | Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,57 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng vách thép dày 10mm, sơn chống rỉ và phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,79 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,51 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 78 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3/1km |
| L | Đào, San nền, đắp ụ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,76 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,54 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,54 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,54 | 100m3/1km |
| M | Sân đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m3 |
| 15 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,17 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,51 | m3 |
| 21 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 22 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| N | Chống mối công trình | |||
| O | NHÀ X.201B | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,45 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,73 | 1m2 |
| P | NHÀ X.247 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,88 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,58 | 1m2 |
| Q | NHÀ X.303 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,94 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629,18 | 1m2 |
| R | NHÀ X.301 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,66 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,21 | 1m2 |
| S | NHÀ X.302 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,88 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,78 | 1m2 |
| T | NHÀ X.304 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,37 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,14 | 1m2 |
| U | NHÀ X.307 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,62 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,49 | 1m2 |
| V | NHÀ X.309 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,15 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,4 | 1m2 |
| W | NHÀ X.314 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | 1m2 |
| X | NHÀ X.315 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,88 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,57 | 1m2 |
| Y | NHÀ X.316 | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,31 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà công nghiệp cấp III trở lên và Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Giá trị hợp đồng ≥ 25.833.753.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 25.833.753.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 51.667.506.000Loại công trình: công trình Hạ tầng kỹ thuật, nhà công nghiệp. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.833.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.667.506.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp.- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luậtCó chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vần giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ PCCC, chứng chỉ ATLĐ- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 4 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp. Có Chứng chỉ ATLĐ.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ. | 1 | - Đại học, chuyên ngành điện. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động,Vệ sinh môi trường. | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Kèm theo giấy kiểm định | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | ≥ 7 tấn | 3 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 100CV | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | ≥ 12 tấn | 1 |
| 6 | Xe lu rung | ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp | 16 tấn | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép | ≥ 8 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải | ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường ( Thiết bị nấu tưới nhựa) | 120 KG | 1 |
| 11 | Cần cẩu ( hoặc xe cẩu tự hành) | ≥ 10 tấn | 2 |
| 12 | Xe bơm bê tông | ≥ 30 m3/h | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 5 |
| 16 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 3 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 6 |
| 19 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 6 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 6 |
| 21 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi