Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình thuộc dây chuyền DC-1; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; chống mối công trình kèm theo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882384-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình thuộc dây chuyền DC-1; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; chống mối công trình kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20220348226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:54:00 đến ngày 2022-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,905,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 369,053,610 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi chín triệu năm mươi ba nghìn sáu trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà công nghiệp cấp III trở lên và Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Giá trị hợp đồng ≥ 25.833.753.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 25.833.753.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 51.667.506.000Loại công trình: công trình Hạ tầng kỹ thuật, nhà công nghiệp. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.833.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.667.506.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp.- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luậtCó chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vần giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ PCCC, chứng chỉ ATLĐ- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp. Có Chứng chỉ ATLĐ.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động,Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa đường ( Thiết bị nấu tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị 120 KG
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ( hoặc xe cẩu tự hành)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 6
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa các công trình thuộc dây chuyền DC-1; các hệ thống sân, đường; đào, san nền; đắp ụ; chống mối công trình kèm theo
Hiện đại hóa, nâng cao năng lực sản xuất của Nhà máy Z121
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z121/ Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 0210 3865193
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ Đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: : Công ty TNHH ĐTXD Toàn Đại Phát. Địa chỉ: Tổ 9, khu Mã Thượng A, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - Tổng dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – BQP và Viện Công Nghệ - Tổng cục CNQP. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ Đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z121/ Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 0210 3865193


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 369.053.610   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z121/ Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 0210 3865193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy Z121 - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại/Fax: Số điện thoại: 0210 3865193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kế hoạch/Nhà máy Z121- Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đ/c: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ X.302
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,53m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,27m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,93m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,68m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,77m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,58100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
35Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,11tấn
37Bu lông D16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
39Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,11tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V472,9m2
42Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,72100m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
44Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,32m
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V120,47m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
47Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V224,64m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,93m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V798,69m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,85m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V992,8m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,18m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,23m2
54Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,93m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
59Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,91m2
60Cung cấp, lắp dựng vách panel dày 100 2 mặt thép dày 1mm sơn màu ghi lớp vật liệu chống cháy xen giữa 2 lớp thép, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
61Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
62Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonnat đặc ruột dày 4mm , phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
64Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,01100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78,71m3
66Cắt khe nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V13,0910m
67Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,9m
68Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V52,36m2
69Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V437,27m2
70Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
71Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,87m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,78m2
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,35m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,57m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,36m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
94Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,38m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
99Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
100Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,65m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V841 cấu kiện
108Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
113Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
116Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16m2
117Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
120Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
123Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
126Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
127Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
128Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
129Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
130Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
135Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
136Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3
137Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3/1km
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3/1km
139Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
142Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
153Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
163Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
168Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
B NHÀ X.303
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,02m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,82m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V127,14m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,42tấn
10Bu lông M27, L1450mmMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
11Vữa không co ngót đầu cột (tương đương Sika Grouting)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,47m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,87m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,46m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,49m3
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
34Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V17,32tấn
35Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,43tấn
36Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,8tấn
38Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
39Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
40Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.808bộ
41Bu lông M18x650Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
42Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
43Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V172bộ
44Bu lông M27Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,32tấn
46Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19,43tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,8tấn
48Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.835,59m2
51Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16,13100m2
52Quây tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V10,59100m2
53Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
54Diềm mái D3 (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m
55Chi tiết nối giữa tường xây và tônMô tả kỹ thuật theo chương V170,58m
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V252,19m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
58Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V267,97m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V701,08m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.955,16m2
61Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,83m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.239,78m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V723m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,83m2
65Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V755,51m2
66Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,09100m2
68Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
71Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
72Cung cấp, lắp dựng cửa thép sơn màu ghi 2 cánh mở trượt phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
73Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V52,02m2
74Cung cấp, lắp dựng cửa chớp thông gió phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
75Cung cấp, lắp dựng lưới chắn côn trùng phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
77Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,7100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,24m3
79Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V258,57m3
80Cắt khe co nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V54,7710m
81Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V547,7m
82Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V219,08m2
83Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.394,3m2
84Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,66m2
85Lát nền, sàn gạch 600x600 chống trơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,69m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,77m3
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 xẻ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V45,64m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,27m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,47m3
101Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,72m2
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
107Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,41m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,43m3
112Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42m3
113Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
115Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,1m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1011 cấu kiện
121Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
126Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
127Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
129Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16m2
130Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
133Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
134Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
136Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
139Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
140Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
141Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
142Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
143Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m2
144Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
145Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
148Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
149Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3
150Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3/1km
151Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
154Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
155Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
166Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
176Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Lắp đặt Côn uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C NHÀ X.314
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,73m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,57m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
10Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
24Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
25Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,91m
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,75m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,93m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,35m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,84m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,75m2
32Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
33Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
38Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,66m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
51Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,54m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
56Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
57Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,73m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
65Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
67Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
68Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3/1km
D NHÀ X.315
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,27m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,67tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
27Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
29Bu lông D18x650Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
30Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,35m2
33Lợp mái bằng tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
35Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,25m
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V97,12m3
37Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V157,44m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242,01m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V654,32m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,81m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,98m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V783,63m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,01m2
44Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,07m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
49Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,95m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,91m3
53Cắt khe nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5310m
54Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,34m
55Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m2
56Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V36,14m2
57Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,09m2
58Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,24m2
59Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V173,99m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,57m2
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
82Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,35m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,68m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
87Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
88Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
96Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
98Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
99Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3/1km
E NHÀ X.316
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
16Bu lông D18x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,33m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
37Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
39Gia công giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
40Bu lông D18x650Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
42Lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,84tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,87m2
46Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
48Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,46m
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,19m3
50Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V114,54m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,44m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,63m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,19m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,19m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V517,41m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,65m2
57Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m2
59Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,89m2
60Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
61Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
62Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,95m2
63Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonnat đặc ruột dày 5mm , phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
65Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,01m3
67Cắt khe nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9610m
68Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,65m
69Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V15,86m2
70Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V183,3m2
71Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,69m2
72Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V205,15m2
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, có xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m2
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,89m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
86Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m3
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,02m2
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
95Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m2
97Lát gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
101Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
102Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
104Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V491 cấu kiện
110Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
112Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
113Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3/1km
114Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
115Lắp đặt hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V86hộp
116Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V172bình
F Cải tạo, sửa chữa nhà X.301
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,82m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,99m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
16Bu lông M18x800Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,85tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
31Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,06tấn
33Bu lông D16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
34Bu lông M18x650Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02tấn
36Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,06tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V936,77m2
39Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7,94100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m2
41Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,56m
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V167,82m3
43Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V369,12m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,33m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.082,33m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,47m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,15m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.459,95m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V473,33m2
50Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V481,63m2
51Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V39,82m2
54Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,85m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,18100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V106,06m3
59Cắt khe co nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V15,1110m
60Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,12m
61Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V60,45m2
62Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V450,47m2
63Sơn epoxy nền tự san phẳng kháng hóa chất dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,77m2
64Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,58m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,63m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,89m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
79Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m2
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,45m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,44m3
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V394,18m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
88Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,41m2
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V85,17m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
93Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,73m3
94Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,9m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V841 cấu kiện
102Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
104Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3/1km
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3/1km
G Cải tạo, sửa chữa nhà X.304
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,46m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,98m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
16Bu lông M18x800Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,83m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,87m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
38Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,19tấn
40Bu lông D16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
41Bu lông M18x650Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79tấn
43Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,19tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V783,46m2
46Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,83100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
48Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,56m
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,21m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V225,6m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,19m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V723,24m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,39m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,46m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,67m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V955,76m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,19m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,23m2
60Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V449,07m2
61Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,16100m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,93m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
66Cung cấp, lắp dựng vách panel dày 100 2 mặt thép dày 1mm sơn màu ghi lớp vật liệu chống cháy xen giữa 2 lớp thép, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,18m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m2
68Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
69Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,21m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,19100m2
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V93,37m3
73Cắt khe co nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V15,4510m
74Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,46m
75Miếng gỗ chèn khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V21,63m2
76Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V426,58m2
77Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
78Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,68m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
83Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,65m2
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,15m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
93Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
94Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,81m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,99m3
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,48m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
102Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,88m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
107Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
108Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
116Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
121Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
122Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
124Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16m2
125Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
127Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
128Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
131Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
132Ga thoát nước thải (02 cái-tính điển hình 01 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
135Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
136Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
137Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
138Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
139Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
144Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
145Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
146Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3/1km
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3/1km
148Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
149Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
172Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
177Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
H Cải tạo, sửa chữa nhà X.307
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,77m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,08m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,91tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
16Bu lông M18x800Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,05m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
38Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,74tấn
40Bu lông D16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
41Bu lông M18x650Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49tấn
43Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,74tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V670,06m2
46Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,62100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
48Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,56m
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V233,17m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,91m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V645,98m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,54m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,24m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,69m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V898,45m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V351,91m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,39m2
60Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V441,88m2
61Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,22100m2
63Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m2
64Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,9m2
68Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
70Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,67100m2
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4m3
72Cắt khe co nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V14,2710m
73Trám khe co,dãn nền kho bằng ma titMô tả kỹ thuật theo chương V142,68m
74Miếng gỗ chèn khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V57,07m2
75Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V69,53m2
76Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
77Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,66m2
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,22m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
92Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
93Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,33m3
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,63m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
101Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,35m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,34m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
106Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
107Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
109Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,35m2
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V701 cấu kiện
115Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,37m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
120Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
121Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
123Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16m2
124Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
127Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
128Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
130Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
133Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
134Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
135Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
136Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
137Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
139Thép L70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06kg
140Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
141Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
143Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
144Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
145Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3/1km
146Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
147Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
150Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
160Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
170Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
175Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
I Cải tạo , sửa chữa nhà X.309
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,17m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,45m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
16Bu lông M18x800Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,79m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,84m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94tấn
34Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,78tấn
36Bu lông M18x650Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94tấn
38Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,78tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V670,06m2
41Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7,74100m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m2
43Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,94m
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V125,42m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V260m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,73m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V954,07m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,31m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,83m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,21m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,73m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,47m2
54Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V459,89m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,52100m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,8m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,48m2
59Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
60Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,92m2
61Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m2
62Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,21m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V75,21m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
65Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,36m3
67Cắt khe co nền khoMô tả kỹ thuật theo chương V17,0510m
68Trám khe co,dãn nền kho bằng ma tit (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,46m
69Miếng xốp (hoặc vật liệu tương đương) chèn khe coMô tả kỹ thuật theo chương V23,81m2
70Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V413,13m2
71Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,26m2
72Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,93m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,07m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
87Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m2
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,19m3
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,14m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
96Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,24m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
99Lát gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m2
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,58m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m3
102Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,17m3
103Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,4m2
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V971 cấu kiện
111Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,63m3
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,37m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
116Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
117Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
119Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,16m2
120Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
123Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
126Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
127Ga thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
130Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
131Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
132Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
133Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
134Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
136Thép L70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V15,06kg
137Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
138Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
140Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3/1km
143Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
144Lắp đặt vòi xit vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
157Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt nút bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
167Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
172Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
174Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m3
175Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
177Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,23m3
178Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
181Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3/1km
184Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,62m3
185Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19tấn
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V315,84m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,84m2
J Cải tạo , sửa chữa nhà X.201B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,55m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,28m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,95m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,29tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,01m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,27m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,2m2
32Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V6,73100m2
33Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,39m
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,15m3
35Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V78,15m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,04m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V522,21m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,28m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,4m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,09m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,56m2
42Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m2
44Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng thép chống nổ phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
47Cung cấp, lắp dựng vách panel dày 100 2 mặt thép dày 1mm sơn màu ghi lớp vật liệu chống cháy xen giữa 2 lớp thép, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,66m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
49Cung cấp, lắp dựng vách nhựa lõi thép thưng tấm Polycacbonnat đặc ruột dày 4mm , phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V86,43m2
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
51Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,55m3
53Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V181,46m2
54Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,91m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,56m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
60Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,35m3
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,84m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
68Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
72Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
75Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m3
76Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,12m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
84Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Nắp nhựa rãnh thoát nước trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
87Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m3
88Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m3/1km
89Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m3
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20010m3/1km
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V20010m3/1km
94Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m2
95Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
96Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
97Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
98Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m3
99Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
100Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V115,99m2
101Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.596,76m2
102Lát nền, sàn gạch granit 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,56m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,19m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,57m2
105Sơn epoxy nền tự san phẳng chống tĩnh điện dày 2mm có lưới đồngMô tả kỹ thuật theo chương V120,67m2
106Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
107Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3/1km
K Cải tạo , sửa chữa nhà X.247
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,29m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
14Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V26,6kg
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,29m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
28Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
30Bu lông D16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
31Bu lông M12x70Mô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
33Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,63m2
36Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,53100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
38Tôn úp nóc (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,17m
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V100,33m3
40Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V190,92m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,25m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V535,22m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,01m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,51m2
45Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V657,74m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,25m2
48Thi công trần nhựa Picomat chống cháy màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V211,57m2
49Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
52Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38mm kết hợp pano bằng tấm uPVC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
54Cung cấp, lắp dựng vách thép dày 10mm, sơn chống rỉ và phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,64m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,03m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V266,79m2
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,15m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,93m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,51m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
70Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
71Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
78Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
80Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3
81Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m3/1km
L Đào, San nền, đắp ụ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V18,27100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,3100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V100,76100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,54100m3
7Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V53,54100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V53,54100m3/1km
M Sân đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,49100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V129,68m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
4Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28100m3/1km
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,75100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,75100m2
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,01100m3
15Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V174,17m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,42100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V313,51m3
21Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V422m
22Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
N Chống mối công trình
O NHÀ X.201B
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V155,451m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V535,731m2
P NHÀ X.247
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V83,881m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V279,581m2
Q NHÀ X.303
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V210,941m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.629,181m2
R NHÀ X.301
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V159,661m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V640,211m2
S NHÀ X.302
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V135,881m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V506,781m2
T NHÀ X.304
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V139,371m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V524,141m2
U NHÀ X.307
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V122,621m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V483,491m2
V NHÀ X.309
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V168,151m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V637,41m2
W NHÀ X.314
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,881m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V23,561m2
X NHÀ X.315
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V83,881m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V232,571m2
Y NHÀ X.316
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V78,841m
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V232,311m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nhà công nghiệp cấp III trở lên và Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Giá trị hợp đồng ≥ 25.833.753.000 đồng.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 25.833.753.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 51.667.506.000Loại công trình: công trình Hạ tầng kỹ thuật, nhà công nghiệp. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.833.753.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.667.506.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp.- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luậtCó chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vần giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ PCCC, chứng chỉ ATLĐ- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 4 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp. Có Chứng chỉ ATLĐ.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ. 1 - Đại học, chuyên ngành điện. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
5 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có Chứng chỉ ATLĐ.Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án33
6 Cán bộ an toàn lao động,Vệ sinh môi trường. 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Kèm theo giấy kiểm định2
2 Máy đào ≥ 0,8 m32
3 Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn3
4 Máy ủi ≥ 100CV1
5 Xe lu bánh thép ≥ 12 tấn1
6 Xe lu rung ≥ 16 tấn1
7 Xe lu bánh lốp 16 tấn1
8 Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn1
9 Máy rải ≥ 110CV1
10 Máy tưới nhựa đường ( Thiết bị nấu tưới nhựa) 120 KG1
11 Cần cẩu ( hoặc xe cẩu tự hành) ≥ 10 tấn2
12 Xe bơm bê tông ≥ 30 m3/h2
13 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
15 Máy hàn ≥ 23 kW5
16 Máy đầm cóc ≥ 70 kg3
17 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW3
18 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW6
19 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW6
20 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW6
21 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->