Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm VTTB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889098-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm VTTB
Số hiệu KHLCNT 20220887791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 13:44:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,120,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử 02 cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bêtông, vữa dung tích 250-400 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi, công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo (1 bộ = 21 cặp)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm VTTB
Đường dây và TBA 750kVA đấu nối trụ 106/24/7 tuyến 473TB, khu phố Lộc Khê, phường Gia Lộc, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh thuộc dự án Nhà máy cung cấp nước sạch
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tây Ninh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại Tây Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24trụ
2Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cột
3Bốc dỡ (để vận chuyển) cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51,2tấn
4Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,4tấn
5Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8tấn
6Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,6tấn
7Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly >500mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,2tấn
8Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12trụ
9Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
10Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
11Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
12Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
13Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
14Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48cái
15Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cột
16Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (trộn bê tông tại chỗ), bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9m3
17Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,32m3
18Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,225M3
19Ván khuôn 18x350x4000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24tấm
20Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3kg
21Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48cái
22Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72cái
23Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK240cái
24Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48cái
25Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,16m3
27Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9kg
28Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
29Kẹp nối ép Cu_Al WR 379Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
30Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
31Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
32Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
33Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6đầu
34Đóng cọc tiếp địa (cọc thép hình dài 2,0-2,5m), đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cọc
35Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,2mét
36Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,804m3
37Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,804m3
38Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12kg
39Cáp đồng trần xoắn C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10kg
40kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
41Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
42Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
43Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
44Ép đầu cosse, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4đầu
45Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6đầu
46Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76,8272mét
47Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
48kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
49Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14kg
50Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2lọ
51Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,63m3
52Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,63m3
53Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60mét
54Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK62,5mét
55Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
56Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
57Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
58Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
59Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60cái
60Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
61Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
62Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
63Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
64Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
65Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
66Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
67Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
68Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12bộ
69Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
70Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
71Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
72Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72cái
73Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48cái
74Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
75Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22bộ
76Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44cái
77Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22cái
78Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK88cái
79Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44cái
80Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22bộ
81Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
82Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
83Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
84Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
85Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
86Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
87Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
88Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
89Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
90Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
91Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
92Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
93Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
94Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
95Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
96Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK48cái
97Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24bộ
98Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
99Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
100Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
101Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
102Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
103Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36Bộ
104Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36cái
105Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72cái
106Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36bộ
107Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94bộ
108Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94bộ
109Lắp đặt sứ đứng trên cột BTLT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94sứ
110Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK220kg
111Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3.409mét
112Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15mét
113Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68Sợi
114Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Sợi
115Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Bộ
116Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
117Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
118Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
119Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
120Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
121Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
122Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
123Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
124Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cuộn
125Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.000cái
126Dây chì (Fuse Link) 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3sợi
127Dây chì (Fuse Link) 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3sợi
128Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10Chai
129Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AC, ACSR tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1141Km
130Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây bọc ACX, ACXV tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,409Km
131Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15mét
132Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15mét
133Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31bộ
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
2Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 200A PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
3Lắp đặt chống sét van composite, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ 3 pha
4Lắp đặt cầu chì tự rơi (LBFCO, FCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ 3 pha
C HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6kg
2Cáp đồng trần xoắn C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5kg
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
4Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
6Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
7Ép đầu cosse, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2đầu
8Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3đầu
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,4136mét
10Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
12Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7kg
13Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lọ
14Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,315m3
15Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,315m3
16Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30mét
17Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,25mét
18Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36mét
19Cosse ép đồng 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
20Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
21Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
22Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
23Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
24Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
26Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
27Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
28Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
29Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
30Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
31Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Sợi
32Lắp đặt sứ đứng trên cột BTLT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6sứ
33Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
34Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
35Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK36mét
36Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3đầu
37Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54mét
38Cáp đồng bọc hạ thế CV 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14mét
39Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18cái
40Cosse ép đồng 185 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
41Dây rút nhựa 8x 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60Sợi
42Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
43Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
44Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3Cuộn
45Máng cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
46Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68mét
47Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18đầu
48Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4đầu
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 200A PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
2LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
3MBT 22/0,4 KV - 750 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Tủ phân phối + ACB 1250AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
5Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV bằng thủ công kết hợp cơ giới, công suất >750kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
6Lắp đặt cầu chì tự rơi (LBFCO, FCO), điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ 3 pha
7Lắp đặt chống sét van, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ 3 pha
8Lắp đặt tủ nguồn xoay chiều 3P (bao gồm: hoàn thiện thiết bị và phụ kiện trong tủ) bằng thủ công kết hợp cơ giới.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành điện:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử 02 cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bêtông, vữa dung tích 250-400 lít Sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi, công suất 1,5KW Sử dụng tốt2
4 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
5 Máy hàn Sử dụng tốt1
6 máy cắt Sử dụng tốt1
7 máy bơm Sử dụng tốt1
8 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
9 Dàn giáo (1 bộ = 21 cặp) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->