Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 13:44:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,120,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử 02 cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bêtông, vữa dung tích 250-400 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo (1 bộ = 21 cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm VTTB Đường dây và TBA 750kVA đấu nối trụ 106/24/7 tuyến 473TB, khu phố Lộc Khê, phường Gia Lộc, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh thuộc dự án Nhà máy cung cấp nước sạch 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh, Địa chỉ: Số 489, đường 30/4, phường 1 - TP.Tây Ninh - tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276. 3822240. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cột |
| 3 | Bốc dỡ (để vận chuyển) cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51,2 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,4 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,6 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly >500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,2 | tấn |
| 8 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | trụ |
| 9 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 11 | Bu lông VRS 22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 12 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 13 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 14 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 15 | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cột |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công tại hiện trường (trộn bê tông tại chỗ), bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | m3 |
| 17 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,32 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,225 | M3 |
| 19 | Ván khuôn 18x350x4000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | tấm |
| 20 | Đinh 5 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | kg |
| 21 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 22 | Bu lông VRS 22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 23 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 240 | cái |
| 24 | Lắp móng đà cản của cột bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 25 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng >1m; chiều sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,16 | m3 |
| 27 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | kg |
| 28 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 29 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 30 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 31 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 32 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 33 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | đầu |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa (cọc thép hình dài 2,0-2,5m), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cọc |
| 35 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,2 | mét |
| 36 | Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,804 | m3 |
| 37 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,804 | m3 |
| 38 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | kg |
| 39 | Cáp đồng trần xoắn C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | kg |
| 40 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 41 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 42 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 43 | Bu lông Inox 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 44 | Ép đầu cosse, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | đầu |
| 45 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | đầu |
| 46 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76,8272 | mét |
| 47 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 48 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 49 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | kg |
| 50 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | lọ |
| 51 | Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,63 | m3 |
| 52 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,63 | m3 |
| 53 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | mét |
| 54 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 62,5 | mét |
| 55 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 56 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 57 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 58 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 59 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | cái |
| 60 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 62 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 64 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 65 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 66 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 68 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | bộ |
| 69 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 70 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 71 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 72 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 73 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 75 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 76 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 77 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | cái |
| 78 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 88 | cái |
| 79 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44 | cái |
| 80 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 81 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 82 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 83 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 84 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 85 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 87 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 88 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 89 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 90 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 91 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 93 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 94 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 95 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 96 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 48 | cái |
| 97 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | bộ |
| 98 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 99 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 100 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 101 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt rack, sứ hạ thế bằng thủ công (uclevis) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 103 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | Bộ |
| 104 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 105 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 106 | Lắp cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | bộ |
| 107 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94 | bộ |
| 108 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94 | bộ |
| 109 | Lắp đặt sứ đứng trên cột BTLT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94 | sứ |
| 110 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 220 | kg |
| 111 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3.409 | mét |
| 112 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | mét |
| 113 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68 | Sợi |
| 114 | Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Sợi |
| 115 | Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Bộ |
| 116 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 117 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 118 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 119 | Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 120 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 121 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 122 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 123 | Chữ decal số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 124 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cuộn |
| 125 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.000 | cái |
| 126 | Dây chì (Fuse Link) 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 127 | Dây chì (Fuse Link) 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | sợi |
| 128 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | Chai |
| 129 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây AC, ACSR tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1141 | Km |
| 130 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây bọc ACX, ACXV tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,409 | Km |
| 131 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | mét |
| 132 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | mét |
| 133 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vi trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 200A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chống sét van composite, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (LBFCO, FCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ 3 pha |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | kg |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | kg |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Bu lông Inox 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 7 | Ép đầu cosse, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | đầu |
| 8 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | đầu |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,4136 | mét |
| 10 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 12 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | kg |
| 13 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lọ |
| 14 | Đào mương, rãnh (tiếp địa) rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,315 | m3 |
| 15 | Đắp đất mương, rãnh đường cáp, độ chặt đạt dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,315 | m3 |
| 16 | Khoan tiếp địa sâu (ĐK lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | mét |
| 17 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,25 | mét |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | mét |
| 19 | Cosse ép đồng 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 20 | Bu lông Inox 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 21 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 22 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 23 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 24 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 26 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 27 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 28 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 29 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 30 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Sợi |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trên cột BTLT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | sứ |
| 33 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dây, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ néo dây, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 36 | mét |
| 36 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | đầu |
| 37 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | mét |
| 38 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | mét |
| 39 | Cosse ép đồng 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 40 | Cosse ép đồng 185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 41 | Dây rút nhựa 8x 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | Sợi |
| 42 | Bu lông Inox 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 43 | Nắp chụp sứ cao máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 44 | Băng keo cách điện loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | Cuộn |
| 45 | Máng cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68 | mét |
| 47 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18 | đầu |
| 48 | Ép đầu cosse (ống nối), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | đầu |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 200A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 2 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 3 | MBT 22/0,4 KV - 750 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Tủ phân phối + ACB 1250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV bằng thủ công kết hợp cơ giới, công suất >750kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (LBFCO, FCO), điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt tủ nguồn xoay chiều 3P (bao gồm: hoàn thiện thiết bị và phụ kiện trong tủ) bằng thủ công kết hợp cơ giới. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây và trạm biến áp (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1.360.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử 02 cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bêtông, vữa dung tích 250-400 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Dàn giáo (1 bộ = 21 cặp) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi