Gói thầu: In ấn bìa hồ sơ đăng ký đất đai, trang bổ sung GCN, mẫu đơn kê khai các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888369-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội |
| Tên gói thầu | In ấn bìa hồ sơ đăng ký đất đai, trang bổ sung GCN, mẫu đơn kê khai các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737929 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 10:47:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,438,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn bìa hồ sơ đăng ký đất đai, trang bổ sung GCN, mẫu đơn kê khai các loại In ấn bìa hồ sơ đăng ký đất đai, trang bổ sung GCN, mẫu đơn kê khai các loại 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản scan Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của Nhà thầu; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; + Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý; hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận không nợ thuế tính đến Quý II năm 2022 của cơ quan thuế. - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 25/2018/NĐ-CP. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP. - Có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy, có Hồ sơ thiết kế hệ thống Phòng cháy chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Chứng chỉ FSC-CoC (hoặc tương đương) còn hiệu lực. - Nhà thầu có tài liệu kiểm tra chứng minh các mẫu nguyên vật liệu (giấy, kẽm, mực) không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng theo Tiêu chuẩn RoHS (hoặc tương đương) - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 3 Chương III về tiêu chuẩn đánh giá về máy móc, thiết bị sản xuất. Các giấy chứng nhận, tài liệu nói trên phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định tương ứng của từng loại giấy chứng nhận, tài liệu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội. Địa chỉ: Tòa 12 tầng, lô đất CC khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, số 1 Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Tài chính, Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội; Địa chỉ: Tòa 12 tầng, lô đất CC khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, số 1 Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 02437686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In bìa hồ sơ | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 350.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 2 | In trang bổ sung | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 3 | Photocopy Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 09/ĐK): 1 tờ 02 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 300.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 4 | Photocopy Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu số 04a/ĐK): 1 tờ 02 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 60.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 5 | Photocopy Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Mẫu số 10/ĐK): 1 tờ 02 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 6 | Tờ khai thuế trước bạ (Mẫu số 01): 1 tờ 02 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 240.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 7 | Tờ khai thuế phi nông nghiệp (Mẫu số 01/TK-SDĐPNN): 2 tờ 02 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 8 | Tờ khai thuế phi nông nghiệp (Mẫu số 04/TK-SDĐPNN): 2 tờ 02 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 400.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 9 | Tờ khai thuế TNCN (Mẫu số 03/BĐS-TNCN): 2 tờ 02 mặt; 01 tờ 01 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 240.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 10 | Đơn đề nghị tách thửa, hợp thửa đất (Mẫu số 11/ĐK): 1 tờ 02 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 11 | Tờ khai tiền sử dụng đất: 1 tờ 02 mặt | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 12 | Bìa đựng hồ sơ | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
| 13 | Túi nâu đựng hồ sơ | Như Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | Cung cấp 29 chi nhánh của VVĐKĐ HN, (không hạn chế số lần giao ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.438836E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.438.836.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 730.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thiết kế và in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.708.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.416.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | + Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in hoặc tương đương; có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | + Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật hoặc tương đương;Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi