Gói thầu: SXKD2022-PTV15: Cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV15: Cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669967 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:32:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,259,486 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/hiệu chỉnh các vật tư/máy móc/thiết bị đo có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 537.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành các khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định/hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định/hiệu chuẩn (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật kiểm định |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên, có chứng chỉ hoàn thành các khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định/hiệu chuẩn, thử nghiệm (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV15: Cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Dự toán các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh điện (đợt 2) năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống đường ống nước ngưng 1 | Đường kínhOD 457x14OD 377x14OD 325x8OD 273x 8OD 159x4,5OD 325x 10 | Mét | 4.880 | Kiểm định đường ống chịu áp lực |
| 2 | Hệ thống tái nhiệt lạnh và bypass cao áp turbine 1 | - Loại mã hiệu: COLD REHEAT - Đường kính: OD 965x44; OD679,5x 32 OD 1016x25,4 OD 762x20,62 OD 762x 35 | Mét | 1.491,6 | Kiểm định đường ống chịu áp lực |
| 3 | HT đường ống nước cấp cao áp - turbine 1 | - Loại đường ống: HP FEED WATER - Đường kính: OD 559x40; OD406,4x 30 OD 323,8x25 OD 273x10 OD 219x 32 | Mét | 2.546,4 | Kiểm định đường ống chịu áp lực |
| 4 | HT đường ống nước cấp hạ áp - turbine 2 | - Loại đường ống: LP FEED WATER- Đường kính:OD 530x14; OD 426x 11OD 377x10 OD325x8 | Mét | 556 | Kiểm định đường ống chịu áp lực |
| 5 | HT đường ống hơi chính và bypass cao áp - turbine 1 | - Loại đường ống: LP FEED WATER- Đường kính: ID 495x47; ID 389x 35OD 349x35OD 133x18;OD 219x6;OD 133x4 | Mét | 1.934 | Kiểm định đường ống chịu áp lực |
| 6 | HT đường ống hơi tự dùng | Đường kính: OD273x10; OD273x8; OD 377x13; OD 159x 4,5 OD 426x11; OD 377x9; OD 630x7 | Mét | 6.532,5 | Kiểm định đường ống chịu áp lực |
| 7 | Hệ thống đường ống hơi tự dùng | - Loại đường ống: AUXILIARY STEAM PIPE- Đường kính:OD273x10; OD273x8;OD 377x13;OD 159x 4,5OD 630x7 | Mét | 6.523 | Kiểm định đường ống chịu áp lực |
| 8 | HT đường ống tuần hoàn mạch kín | Đường kính:OD 160x9; OD 225x 10OD 325x8OD 273x7;OD108x6;OD 133x4 | Mét | 2.756 | Kiểm định đường ống chịu áp lực |
| 9 | Bình chứa khí H2 - A | Mã hiệu: Φ2000xL8355 | Chiếc | 3 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 10 | Bình sấy khí H2 | Mã hiệu:Φ219xL1440 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 11 | Bình tách khí H2 | Mã Hiệu: Φ219xL1106 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 12 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Φ1500xL2300 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 13 | Lò hơi phụ | Mã hiệu: SZS35-1.27/350-YZ | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 14 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø1000xL2170 | Chiếc | 6 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 15 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø2200xL4480 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 16 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø2600xL4720 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 17 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø2800xL7120 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 18 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø2600xL4700 | Chiếc | 6 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 19 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø1400xL2800 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 20 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø1800xL1800 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 21 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø1516xL2904 | Chiếc | 4 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 22 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: COMPRESSED AIR SYSTEM | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 23 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: Ø200xL2400 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 24 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: WW-0.6/7 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 25 | Bình chứa khí nén | Mã hiệu: V-1.05/12.5-A | Chiếc | 12 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 26 | Bồn chứa ammonia lỏng | Mã hiệu: JHEM U1303 | Chiếc | 3 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 27 | Bình chứa ammonia - A (Ammonia buffer tank A) | Mã hiệu: Φ2000xL3100 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 28 | Bình bay hơi (Evaporator ammonia) | Mã hiệu: Φ400xL2430 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 29 | Bình chứa khí nén (Compressed air storage tank) | Mã hiệu: Φ1100xL2000 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 30 | Bình chịu áp lực(FLX Auxiliary steam header -unit 1) | Mã hiệu: FLX | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 31 | Bình chịu áp lực(Auxiliary steam drain flash tank -unit 1) | Mã hiệu: SK 3.0 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 32 | Bình chịu áp lực(Continuous blowdown flash tank -unit 1) | Mã hiệu: LP6 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 33 | Bình chịu áp lực(Intermittent blowdown flash tank -unit 1) | Mã hiệu: DP18 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 34 | Bình chịu áp lực(No.7A, No.8A LP Heater-unit 1) | Mã hiệu: JD1620-II | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 35 | Bình chịu áp lực(No.7A, No.8A LP Heater-unit 1) | Mã hiệu: JD1620-I | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 36 | Bình chịu áp lực(No.5 LP Heater-unit 1) | Mã hiệu: JD-1100-IV | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 37 | Bình chịu áp lực(No.6 LP Heater-unit 1) | Mã hiệu: JD-1100-III | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 38 | Bình chịu áp lực (Deaerator-unit 1) | Mã hiệu: W14-11035 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 39 | Van an toàn(Safety valve for deaerator) | Mã hiệu: A48Y-25-1A48Y-25-2 | Chiếc | 3 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 40 | Bình chịu áp lực(No.1 HP Heater-unit 1) | Mã hiệu: No.1 HP Heater | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 41 | Bình chịu áp lực(No.2 HP Heater-unit 1) | Mã hiệu: No.2 HP Heater | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 42 | Bình chịu áp lực(No.3 HP Heater-unit 1) | Mã hiệu: No.3 HP Heater | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 43 | Bình chịu áp lực(Closed cooling water heat exchangers B - unit 1) | Mã hiệu: JS1800 | Chiếc | 4 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 44 | Bình chịu áp lực (Deaerator-unit 2) | Mã hiệu: W14-11036 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 45 | Lò 1 | Mã hiệu: DG2080/17.45-117 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị áp lực |
| 46 | Palang xích kéo tay | Mã hiệu: HS | Cái | 13 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 47 | Cầu trục 1 dầm 02 tấn | Mã hiệu: LX2-5 | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 48 | Cầu trục 1 dầm 05 tấn | Mã hiệu: LD5-7.5 | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 49 | pa lăng điện | Mã hiệu: MD1 | Cái | 17 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 50 | Cầu trục 1 dầm 02 tấn | Mã hiệu: LX2-9.5 | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 51 | pa lăng điện | Mã hiệu: TS2432163-2013 | Cái | 4 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 52 | pa lăng điện | Mã hiệu: BZD1T | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 53 | pa lăng điện | Mã hiệu: MD1 | Cái | 15 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 54 | pa lăng điện | Mã hiệu: CD1 | Cái | 12 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 55 | pa lăng điện | Mã hiệu: MD1 | Cái | 14 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 56 | pa lăng điện | Mã hiệu: HB trọng tải đến 3 tấn | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 57 | pa lăng điện | Mã hiệu: HB trọng tải đến 7.5 tấn | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 58 | Cầu trục hai dầm 50/10 tấn | Mã hiệu: QDWHX50/10T-13.5M A3 | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 59 | Bán cổng trục 20/05 tấn(20t semi-portal crane) | Mã hiệu: MB20/5T-24m A3 | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 60 | Cầu trục 1 dầm | Mã hiệu: MD1 | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 61 | Cầu trục 1 dầm | Mã hiệu: LD5-7 | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 62 | Cầu trục hai dầm 80/20 tấn | Mã hiệu: QD80/20-28.4 | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 63 | Pa lăng điện | Mã hiệu: MD trọng tải 3-7.5 tấn | Cái | 32 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 64 | Pa lăng điện | Mã hiệu: MD trong tải trên 7.5 tấn | Cái | 17 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 65 | Cầu trục hai dầm 80/20 tấn | Mã hiệu: QD80/20-28.4 | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 66 | Pa lăng điện | Mã hiệu: CD1 | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 67 | Pa lăng điện | Mã hiệu: HC | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 68 | Xe nâng hàng | Mã hiệu: HELI trọng tải từ 3 đến 7,5 tấn | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 69 | Xe nâng hàng | Mã hiệu: HELI trong tải từ 1 đến 3 tấn | Cái | 4 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 70 | Xe tải cẩu | Mã hiệu: SWC 505CS | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 71 | Xe tải cẩu | Mã hiệu: XCMG | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 72 | Thang máy điện | Mã hiệu: TLJ2000-JXW | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 73 | Vận thăng chở người hàng có người đi kèm | Mã hiệu: SC50 | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 74 | Thang máy điện | Mã hiệu: TE GL | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 75 | Palang điện cáp xích | Mã hiệu: Cos 15m-CSU1 | Cái | 4 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 76 | Palang điện cáp xích | Mã hiệu: Cos 30m-CSU1 | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 77 | Vận thăng chở người hàng có người đi kèm | Mã hiệu: NOV 412 UPF4 | Cái | 1 | Kiểm định thiết bị nâng |
| 78 | Hệ thống lạnh nhà Hành chính | Mã hiệu: LSS770 | Chiếc | 2 | Kiểm định hệ thống lạnh |
| 79 | Hệ thống lạnh nhà điều khiển trung tâm DH1 | Mã hiệu: LSS 575 | Chiếc | 3 | Kiểm định hệ thống lạnh |
| 80 | Hệ thống lạnh nhà điều khiển trung tâm DH3 | Mã hiệu: LSF574 | Chiếc | 3 | Kiểm định hệ thống lạnh |
| 81 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: AOEGR80 AP001 - bơm dầu bẩn | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 82 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: A0HSJ01 AP001 - bơm nước thải B | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 83 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: A0HSJ01 AP001 - bơm nước thải A | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 84 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: A0 END 51 AP001 - bơm dầu FO | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 85 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: A0END 51 AP001 - bơm dầu FO | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 86 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: A0ENA 11 AP001 - bơm xả dầu FO | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 87 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: A0ENA 11 AP001 - bơm vận chuyển dầu FO | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 88 | Công tắc phòng nổ | Mã hiệu: BZZ 51 | Chiếc | 168 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 89 | Công tắc phòng nổ | Mã hiệu: BZX 53-3 K50DD | Chiếc | 10 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 90 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 10 ERB16 AP001 - bơm cấp dầu DO B | Chiếc | 4 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 91 | Công tắc phòng nổ | Mã hiệu: BZC 8050 | Chiếc | 16 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 92 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: AOEGD53AP001 - bơm dầu hồi DO | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 93 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: AOEGR70 AP001 - bơm dầu bẩn nhà bơm dầu DO | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 94 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: AOEGD46 AP001 - bơm cấp dầu lò hơi phụ A | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 95 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: AOEGD45 AP001 - bơm cấp dầu lò hơi phụ B | Chiếc | 4 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 96 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: AOEGD35 AP001 - bơm vận chuyển dầu DO A | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 97 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 20 ERB16 AP001 - bơm cấp dầu DO B cho tổ máy 2 | Chiếc | 1 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 98 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: AOEGD34 AP001 - bơm vận chuyển dầu DO A | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 99 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 10 ERB15 AP001 - bơm cấp dầu DO A cho tổ máy 1 | Chiếc | 4 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 100 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: AOERG80 AP001 - bơm dầu bẩn | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 101 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 10 ERB15 AP001 - bơm cấp dầu DO B cho tổ máy 1 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 102 | Công tắc phòng nổ | Mã hiệu: QATO | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 103 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 39HSJ70 AP001 - bơm vận chuyển NH3 – B | Chiếc | 4 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 104 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 39HSJ46 AN001 - | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 105 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 39HSJ46 AN002 - | Chiếc | 3 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 106 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 39PBM60 AP002 - bơm rửa axit | Chiếc | 3 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 107 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 39PBM53 AP001 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 108 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 39PBM54 AP001 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 109 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 39PBM55 AP001 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 110 | Động cơ điện phòng nổ | Mã hiệu: 39PBM51 AP001 | Chiếc | 2 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 111 | Công tắc phòng nổ | Mã hiệu: BCZ 54 | Chiếc | 24 | Kiểm định thiết bị phòng nổ |
| 112 | Thang máy điện | Mã hiệu: THJ2000/1.5-JXW | Cái | 2 | Kiểm định thiết bị nâng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/hiệu chỉnh các vật tư/máy móc/thiết bị đo có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 537.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kiểm định | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên có chứng chỉ hoàn thành các khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định/hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực kiểm định/hiệu chuẩn (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật kiểm định | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên, có chứng chỉ hoàn thành các khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định/hiệu chuẩn, thử nghiệm (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi