Gói thầu: Tuyên truyền và phổ biến kiến thức an toàn điện phục vụ công tác ATVSLĐ năm 2022 của EVNNPC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Tuyên truyền và phổ biến kiến thức an toàn điện phục vụ công tác ATVSLĐ năm 2022 của EVNNPC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787557 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:50:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,159,663,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ làm video clip và in ấn các ấn phẩm có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V (N=1;V≥750.000.000 đồng). Hoặc có thể thay thế bằng 01 tổ hợp các hợp đồng như sau: 1 hợp đồng cung cấp in ấn có giá trị ≥ 400.000.000 đồng và 1 hợp đồng cung cấp làm video clip có giá trị ≥ 350.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành chung (chủ trì) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, quản trị kinh doanh…hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành đạo diễn điện ảnh, đạo diễn truyềnhình, đạo diễn sân khấu Báo chí và tuyên truyền, truyền thông đa phương tiện...hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất + Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học cácchuyên ngành kinh tế, đạo diễn truyền hình, Báo chí và tuyên truyền, truyền thông đa phương tiện...hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Dựng Phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Sân khấu điện ảnh, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình, côngnghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay Phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Sân khấu điện ảnh, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình, côngnghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Điều hành chung (chủ trì) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, quản trị kinh doanh…hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại họcchuyên ngành Mỹ thuật hoặc Mỹ thuật Công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 người có chứng chỉ thiết kế ứng dụng đa phương tiện và 1 người có chứng chỉ Trung cấp Công nghệ thông tin trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Tuyên truyền và phổ biến kiến thức an toàn điện phục vụ công tác ATVSLĐ năm 2022 của EVNNPC Tuyên truyền và phổ biến kiến thức an toàn điện phục vụ công tác ATVSLĐ năm 2022 của EVNNPC 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính theo yêu cầu tại mục 2 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Chương 4 của E-HSYC; - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại mục 3 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Chương 4 của E-HSYC; - Bản chào kịch bản làm 06 video clip; - Bản chào thông số và kỹ thuật in các ấn phẩm: Quy trình An toàn do EVN ban hành, Quy trình Điều tra sự cố, Quy trình An toàn thủy, cơ, nhiệt hóa và Tem logo mũ BHLĐ. - Phương án triển khai và tiến độ thực hiện dịch vụ in ấn và làm video clip; - Bản cam kết về bản quyền của các sản phẩm cung cấp; - Cam kết bảo hành sản phẩm cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tại thời điểm ký kết hợp đồng, E-HSĐX của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực. - Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm vẫn đáp ứng yêu cầu về năng lực để thực hiện gói thầu. Trường hợp cần thiết, chủ đầu tư tiến hành xác minh thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Chương II – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX. Kết quả xác minh khẳng định là nhà thầu vẫn đáp ứng năng lực để thực hiện gói thầu thì mới tiến hành ký kết hợp đồng. Nếu kết quả xác minh cho thấy tại thời điểm xác minh, thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm quy định trong HSMT thì nhà thầu sẽ bị từ chối ký kết hợp đồng. Khi đó, chủ đầu tư sẽ hủy quyết định trúng thầu trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. - Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc với giá trị và nội dung theo quy định tại Điều 9 Chương V - Dự thảo hợp đồng ban hành kèm E-HSYC này. Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng thì phải lập theo Mẫu số 09 Chương V hoặc một mẫu khác được chủ đầu tư chấp thuận. - Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau đây: a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực; b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng; c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn – phường Lý Thái Tổ - quận Hoàn Kiếm – thành phố Hà Nội và Số 11 phố Cửa Bắc – quận Ba Đình – thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 02422100696 – fax: 02439352700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn – phường Lý Thái Tổ - quận Hoàn Kiếm – thành phố Hà Nội và Số 11 phố Cửa Bắc – quận Ba Đình – thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02422100696 – fax: 02439352700. - Địa chỉ của bộ phận thường trực: Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Điện thoại: 02422100615 – fax: 02439360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực: Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Điện thoại: 02422100615 – fax: 02439360942. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Điện thoại: 02422100615 – fax: 02439360942. Email: [email protected] Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội dung thực hiện 06 kịch bản (từ 01 đến 06) | * Thời lượng clip: 7-12 phút/ 1 clip* Địa điểm: các tỉnh thuộc miền Bắc, Việt Nam.* Yêu cầu kỹ thuật: Full HDCó sử dụng đồ họa theo yêu cầu trong kịch bản (nếu có) | clip | 6 | + Clip 1: Bảo đảm an toàn vệ sinh lao động, kiểm soát tốt dịch Covid - 19+ Clip 2: Nỗ lực chuyển đổi số song hành với bảo đảm an toàn thông tin trong công tác an toàn lao động+ Clip 3: An toàn Điện trong mùa mưa bão+ Clip 4: Mất an toàn Điện do tinhd trạng thả Diều trong dân+ Clip 5: Giảm thiểu tai nạn điện, một vấn đề cấp bách, cần sự vào cuộc của cả cộng đồng+ Clip 6: Các biện pháp đảm bảo an toàn điện trong sản xuất công nghiệp và sinh hoạt |
| 2 | In cuốn Quy trình An toàn do EVN ban hành | - Khổ A5 chất liệu bìa C300, ruột C120, in công nghiệp 4 màu 2 mặt, trang bìa gia công cán mờ và dán keo gáy - Yêu cầu chất lượng: In hình ảnh đẹp, màu sắc chuẩn, tiêu chuẩn in chất lượng cao, đảm bảo về chất lượng kỹ thuật và mỹ thuật, các trang in mặt trước và mặt sau phải trùng khớp và đúng mẫu đã được EVNNPC phê duyệt. | Cuốn | 13.625 | |
| 3 | In cuốn Quy trình Điều tra sự cố | - Khổ A5 chất liệu bìa C300, ruột C120, in công nghiệp 4 màu 2 mặt, trang bìa gia công cán mờ và dán keo gáy. - Yêu cầu chất lượng: In hình ảnh đẹp, màu sắc chuẩn, tiêu chuẩn in chất lượng cao, đảm bảo về chất lượng kỹ thuật và mỹ thuật, các trang in mặt trước và mặt sau phải trùng khớp và đúng mẫu đã được EVNNPC phê duyệt. | Cuốn | 5.355 | |
| 4 | In cuốn Quy trình An toàn thủy, cơ, nhiệt hóa | - Khổ A5 chất liệu bìa C300, ruột C120, in công nghiệp 4 màu 2 mặt, trang bìa gia công cán mờ và dán keo gáy - Yêu cầu chất lượng: In hình ảnh đẹp, màu sắc chuẩn, tiêu chuẩn in chất lượng cao, đảm bảo về chất lượng kỹ thuật và mỹ thuật, các trang in mặt trước và mặt sau phải trùng khớp và đúng mẫu đã được EVNNPC phê duyệt. | Cuốn | 7.225 | |
| 5 | In Tem logo mũ BHLĐ | In mực UV lên decal trong, phủ màng bảo vệ, cắt định hình kích thước 5,7cm x 7,6cm | Chiếc | 69.900 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 345.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ làm video clip và in ấn các ấn phẩm có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V (N=1;V≥750.000.000 đồng). Hoặc có thể thay thế bằng 01 tổ hợp các hợp đồng như sau: 1 hợp đồng cung cấp in ấn có giá trị ≥ 400.000.000 đồng và 1 hợp đồng cung cấp làm video clip có giá trị ≥ 350.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành chung (chủ trì) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, quản trị kinh doanh…hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành đạo diễn điện ảnh, đạo diễn truyềnhình, đạo diễn sân khấu Báo chí và tuyên truyền, truyền thông đa phương tiện...hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 3 | Tổ chức sản xuất + Biên tập | 1 | Tốt nghiệp Đại học cácchuyên ngành kinh tế, đạo diễn truyền hình, Báo chí và tuyên truyền, truyền thông đa phương tiện...hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 4 | Dựng Phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Sân khấu điện ảnh, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình, côngnghệ thông tin hoặc tương đương | 2 | 2 |
| 5 | Quay Phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Sân khấu điện ảnh, dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình, côngnghệ thông tin hoặc tương đương | 1 | 1 |
| 6 | Điều hành chung (chủ trì) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, quản trị kinh doanh…hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 7 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ thiết kế | 1 | Tốt nghiệp Đại họcchuyên ngành Mỹ thuật hoặc Mỹ thuật Công nghiệp | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ thực hiện | 2 | 1 người có chứng chỉ thiết kế ứng dụng đa phương tiện và 1 người có chứng chỉ Trung cấp Công nghệ thông tin trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi