Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn kiểm định dụng cụ đo Phòng thí nghiệm, công tơ nước biển và hệ thống CEMS hai tổ máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn kiểm định dụng cụ đo Phòng thí nghiệm, công tơ nước biển và hệ thống CEMS hai tổ máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890470 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:42:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,029,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là747.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/hiệu chuẩn các phương tiện đo/thiết bị đo.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp E-HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, bao gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn kiểm định dụng cụ đo Phòng thí nghiệm, công tơ nước biển và hệ thống CEMS hai tổ máy Thuê dịch vụ hiệu chuẩn/kiểm định dụng cụ đo Phòng thí nghiệm, công tơ nước biển và hệ thống CEMS hai tổ máy 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường trong đó có thiết bị phù hợp với yêu cầu của Phạm vi cung cấp theo quy định của Nghị định 105/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016. 4. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Giấy chứng nhận phải còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. 5. Quyết định chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường còn hiệu lực trong đó có thiết bị phù hợp với yêu cầu của Phạm vi cung cấp theo quy định của Luật Đo lường. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giải mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); - Dừng hợp đồng, tịch thu bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu đang trong thời gian thực hiện hợp đồng); Cấm tham gia đấu thầu tại Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn Điện Lực Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần;
Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 3962 677 Fax: 0252 3962 678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quang phổ kế, Model: DR/6000 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 2 | Thiết bị phá mẫu, DRB200 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 3 | Máy làm lạnh tuần hoàn, SCR-22 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 4 | Thiết bị đo độ đục TB300 – IR | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 5 | Thiết bị đo độ đục HI 98703 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 6 | Thiết bị đo pH, 913-Metrohm | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 7 | Thiết bị đo độ dẫn điện, 912-Metrohm | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 8 | Thiết bị đo pH, chlorua | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 9 | Thiết bị xác định hàm lượng acid, 877 Titrino plus | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 10 | Thiết bị xác định hàm lượng nước, 899 Coulomete | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 11 | Thiết bị xác định độ nhớt động học, Model: HK – 3040YN | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 12 | Thiết bị xác định độ nhớt động học KV6, Code:84200-3T | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 13 | Máy ly tâm xác định hàm lượng cặn trong dầu Digtor 21C | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 14 | Tủ nung, Model: 5E-MF6000 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 15 | Tủ nung, Model: F6010 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 16 | Tủ nung, Model: VMF 10/6 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 17 | Tủ sấy, Model: 5E-DHG6095 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 18 | Tủ sấy, Model: 5E-DHG | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 19 | Tủ sấy, Model: OMH400 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 20 | Tủ sấy, Model: OVN-F105 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 21 | Cân phân tích, Model: AEJ 200 – 4CM | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 22 | Cân kỹ thuật, Model: PES 4200-2M | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 23 | Cân phân tích, Model: ALJ 250 4AM | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 24 | Cân phân tích 5 số, XA 52.4Y | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 25 | Bộ sàng tiêu chuẩn ø 200mm (gồm 07 kích thước) | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 26 | Rây 11,2mm, ø 300mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 27 | Rây 5,6mm, ø 300mm | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 28 | Nhiệt kế - Độ ẩm (Điện tử) (toC=0÷70; %RH=20÷99) | Hiệu chuẩn | Cái | 5 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 29 | Bộ nhiệt kế cầm tay (gồm 1 đồng hồ và 02 sensor Type K) | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 30 | Đồng hồ bấm giây,Model: E90640 | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 31 | Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân (0÷ 100) oC; Cat.No: A300210 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 32 | Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân (0÷ 50) oC; Cat.No: A301603 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 33 | Nhiệt kế chuẩn ASTM loại 120C (38,6÷ 41,4)oC | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 34 | Nhiệt kế chuẩn ASTM loại 121C (98,6÷ 101,4)oC | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 35 | Bộ tỷ trọng kế, dải đo (từ 0,6 - 2,000), vạch chia 0,001 g/cm3 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 36 | Nhớt kế đo dầu sáng màu tiêu chuẩn size 75 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 37 | Nhớt kế đo dầu sáng màu tiêu chuẩn size 100 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 38 | Nhớt kế đo dầu sáng màu tiêu chuẩn size 150 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 39 | Nhớt kế đo dầu sáng màu tiêu chuẩn size 200 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 40 | Nhớt kế đo dầu sáng màu tiêu chuẩn size 300 | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 41 | Nhớt kế đo dầu sáng màu tiêu chuẩn size 350 | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 42 | Bộ dụng cụ thủy tinh xác định hàm lượng cặn của dầu | Hiệu chuẩn | Bộ/6 cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 43 | Pipet tự động (100-1000µl) | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 44 | Pipet tự động 10ml | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 45 | Buret thủy tinh 25mL | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 46 | Buret khoá PTFE 10ml | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 47 | Pipet chia độ 5mL | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 48 | Pipet một mức 5mL | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 49 | Bình định mức 500mL | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 50 | Bình định mức 1000mL | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 51 | Bình định mức 2000mL | Hiệu chuẩn | Cái | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 52 | Ống đong 10ml | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 53 | Ống đong 25ml | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 54 | Ống đong 50ml | Hiệu chuẩn | Cái | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 55 | Ống đong 100ml | Hiệu chuẩn | Cái | 3 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 56 | Bộ đo lưu lượng nước biển Prosonic Flow W | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 57 | Bộ đo lưu lượng nước biển Promag50 | Hiệu chuẩn | Bộ | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 58 | Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 59 | Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 60 | Kiểm tra bình khí chuẩn | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 61 | Kiểm tra nhà trạm, nguồn điện,… | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 62 | Kiểm tra vị trí lỗ quan trắc | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 63 | Đánh giá đặc tính kỹ thuật thiết bị | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 64 | Đánh giá vị trí lỗ quan trắc | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 65 | Đánh giá ống dẫn mẫu khí chuẩn | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 66 | Đánh giá khả năng lưu giữ và kết xuất dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 67 | Đánh giá khí chuẩn | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 68 | Đánh giá nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 69 | Đánh giá truyền dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 70 | Đánh giá về định dạng và nội dung tệp dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 71 | Đánh giá bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 72 | Kiểm định NO | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 73 | Kiểm định NO2 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 74 | Kiểm định CO | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 75 | Kiểm định CO2 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 76 | Kiểm định SO2 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 77 | Kiểm định O2 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 78 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Bụi (PM) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 79 | Hiệu chuẩn Lưu lượng bụi | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 80 | Hiệu chuẩn Nhiệt độ | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 81 | Hiệu chuẩn Áp suất | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 82 | Thử nghiệm NO | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 83 | Thử nghiệm NO2 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 84 | Thử nghiệm CO | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 85 | Thử nghiệm CO2 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 86 | Thử nghiệm SO2 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 87 | Thử nghiệm O2 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 88 | Thử nghiệm Bụi (PM) | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 89 | Thử nghiệm Lưu lượng bụi | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 90 | Thử nghiệm Nhiệt độ | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 91 | Thử nghiệm Áp suất | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 12 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 92 | Báo cáo đánh giá chất lượng hệ thống | Hệ Codel | Báo cáo | 2 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 93 | Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 94 | Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 95 | Kiểm tra bình khí chuẩn | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 96 | Kiểm tra nhà trạm, nguồn điện, thiết bị báo cháy, báo khói, chống sét,… | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 97 | Kiểm tra vị trí lỗ quan trắc | Đánh giá bên ngoài | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 98 | Đánh giá đặc tính kỹ thuật thiết bị | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 99 | Đánh giá vị trí lỗ quan trắc | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 100 | Đánh giá ống hút mẫu và ống dẫn mẫu khí thải; ống dẫn mẫu khí chuẩn | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 101 | Đánh giá khả năng lưu giữ và kết xuất dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 102 | Đánh giá khí chuẩn | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 103 | Đánh giá nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 104 | Đánh giá truyền dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 105 | Đánh giá về định dạng và nội dung tệp dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 106 | Đánh giá bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu | Đánh giá đặc tính kỹ thuật | Công việc | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 107 | Kiểm định NO | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 108 | Kiểm định NO2 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 109 | Kiểm định CO | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 110 | Kiểm định CO2 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 111 | Kiểm định SO2 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 112 | Kiểm định O2 | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 113 | Kiểm định/Hiệu chuẩn Bụi (PM) | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 114 | Hiệu chuẩn Lưu lượng bụi | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 115 | Hiệu chuẩn Nhiệt độ | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 116 | Hiệu chuẩn Áp suất | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo khí | Thiết bị | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 117 | Thử nghiệm NO | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 118 | Thử nghiệm NO2 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 119 | Thử nghiệm CO | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 120 | Thử nghiệm CO2 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 121 | Thử nghiệm SO2 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 122 | Thử nghiệm O2 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 123 | Thử nghiệm Bụi (PM) | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 124 | Thử nghiệm Lưu lượng bụi | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 125 | Thử nghiệm Nhiệt độ | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 126 | Thử nghiệm Áp suất | Đánh giá độ chính xác tương đối | Mẫu | 6 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
| 127 | Đánh giá độ chính xác tương đối | Hệ ABB | Báo cáo | 1 | Tham chiếu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.47E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là747.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định/hiệu chuẩn các phương tiện đo/thiết bị đo.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp E-HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, bao gồm:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn GTGT;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi