Gói thầu: Mua vật tư bảo quản,sửa chữa trang bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo quản,sửa chữa trang bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873007 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:51:00 đến ngày 2022-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo quản,sửa chữa trang bị Mua vật tư quý III năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0977707857 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun rửa áp lực cao k3 hoặc tương đương | 10 | Bộ | - Karcher K3- Đức | ||
| 2 | Máy hàn Hồng Ký HK-200KR hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Công nghệ: Inventer- Điện áp vào: 1 pha 220V ± 15%- Công suất đầu ra: 7.0 (KVA)- Dòng điện ra: 20-200 (A)- Điện áp ra: 50-70 (V)- Hiệu suất: >85%- Trọng lượng: 7.5 (Kg)- Sử dụng que hàn: 2.6-3.2 (mm) | ||
| 3 | Bơm chìm hút nước thải Pentax DHT 100G 2" 1,35 kW hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp: 220V-50HZ- Công xuất : 1.350KW- Cột áp : 18.4 – 4.4m- Vật liệu thân, cánh bơm: inox 304; phớt bơm: ceramic- Dây quấn: 100% đồng nguyên chất- Lưu lượng : 3 – 18m3/h.- Họng xả : 50mm- Italia | ||
| 4 | Máy hút bụi Hitachi CV-960F-24CV hoặc tương đương | 4 | Cái | - Chủng loại: máy hút bụi cầm tay - Kiểu túi lọc: Đựng bụi bằng hộp, dung tích 1,6 lít - Nguồn điện: 220V - 240V / 50Hz - Công suất: 2300W/ Công suất hút: 460W - Điều khiển trên tay cầm. Chổi hút xoay - Lọc khử mùi Nano Titanium. Bộ lọc khí 7 bước sử dụng màng lọc HEPA, độ ồn chỉ | ||
| 5 | Máy hút ẩm FUJIE HM 903 EC hoặc tương đương | 3 | Cái | - Dòng máy cơ: Compressor - Công suất hút ẩm: 30 lít/ngày - Bảo vệ thiết bị nén khí: Có - Nguồn điện: 220V - 240V / 50Hz - Công suất: 370W/480W - Thoát nước liên tục: Có - Không khí lưu hành: 190 m3/h - Dung tích bồn chứa nước thải: 6 lít - Độ ồn: 46 dB(A) - Chất làm lạnh: R410a | ||
| 6 | Bình xịt RP-7 hoặc tương đương | 50 | Bình | Loại 300g (Úc) | ||
| 7 | Máy phun sơn SCM-4000PS (đồng bộ)tương đương | 5 | Bộ | - Vật liệu vỏ: hợp kim thép không gỉ- Công suất động cơ : 4000W- Điện áp : 220V-50Hz- Áp lực làm việc lớn nhất : 22Mpa- Lưu lượng phun lớn nhất : 18L/min- Khoảng cách phun : 25-35cm- Kích thước : 62,5×51,5x57cm- Trọng lượng: 35 Kg- Phụ kiện đi kèm: Dây phun sơn 20m, súng phun sơn, mỏ vịt, béc phun, dây hút, cần phun sơn | ||
| 8 | Keo DEVCON 10110 - IRP460 tương đương | 25 | Hộp | - Dùng trám trét sửa chữa, phục hồi các khuyết tật lồi, lõm, thủng, nứt trên kim loại- Có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 120 độ C | ||
| 9 | Tấm phíp cam Bakelite B792 tương đương | 2 | Tấm | - Kích thước 200mmx800mm- Độ dày: 30mm- Chủng loại: Phíp Bakelite- Màu sắc: Cam- Đặc tính: Chống tĩnh điện, chịu nhiệt- Nhiệt dung: 0,92kJ/kg.K- Độ dẫn nhiệt: 0,2W/m.K- Tỉ trọng: 1,45g/cm3 | ||
| 10 | Cuộn hút phanh điện từ C792 hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Nguồn điện vào: 210-380V - Dây đồng: 0,5mm - Đường kính lõi trong: 150mm - Đường kính ngoài 250mm - Chiều dài cuộn hút: 420mm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Bulon+đai ốc+2long đền M16x60 inox | 10 | Bộ | - Vật liệu: inox 304 - Kích thước bulong M16x60 | ||
| 12 | Van khí giảm áp 0-25 Kg/cm2 khởi động máy chính M520hoặc tương đương | 5 | Cái | - Kích thước: DN15, 2 đồng hồ- Áp lực đầu vào: 150 KG/cm2- Áp lực đầu ra: điều chỉnh 0-25KG/cm2- Vật liệu: Đồng- Lắp ghép: Ren- Màng cao su: NDR- Đệm kín: Capron | ||
| 13 | Khối khuếch đại hệ thống kích từ máy phát MCK hoặc tương đương | 3 | Khối | - Cho máy MCK- Nơi xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Cảm biến báo ngập AД-2P-H hoặc tương đương | 5 | Cái | - Nguồn nuôi: 24V, 32VDC- Tín hiệu báo động: 27VDC- Chất liệu vỏ: Hợp kim thép không gỉ- Kích D72,54x150,33 mm | ||
| 15 | Ty ben thủy lực D40x2000 | 4 | Cái | - Dùng cho cẩu thủy lực - Vật liệu: Hợp kim thép mạ crom | ||
| 16 | Công tắc điều khiển 5 vị trí 0-G1-G2-G3-G4 20A, 12 lớp Kruas & Naimer hoặc tương đương | 5 | Cái | - Công tắc chọn hòa đồng bộ máy phát điện- 5 vị trí, 24 cặp tiếp điểm | ||
| 17 | Bộ đèn chụp lưới kín nước DS7-2M | 50 | Bộ | - Dùng cho tàu thủy, kín nước, chống va đập- Điện áp 110-240VAC; Công suất: 20-100W- Nơi xuất xứ: China, nhãn hiệu: ZJHAIJI- Loại: 220V/60W/IP56 | ||
| 18 | Cánh bơm trục vít 3B | 2 | Cái | 3B8/25-1-11/10Б-5 | ||
| 19 | Bộ gioăng kín nước bô xả máy chính M520 | 6 | Bộ | - Dùng cho: M520- Nơi xuất xứ: Nga | ||
| 20 | Sinh hàn nước máy 7D hoặc tương đương | 3 | Cái | - Chất liệu vỏ, ống dẫn môi chất: Đồng- Lưu lượng: 30m3/h- Kích thước: đường kính nắp 31mm, đường kính thân 27mm, chiều cao 280 mm- Quy cách: Theo mẫu | ||
| 21 | Bơm nước ngọt 04265908-K hoặc tương đương | 1 | Cái | - Bơm kiểu cách gạt- Cánh bơm: loại 22 cánh - Kích thước, quy cách: Thao mẫu- Chất liệu: hợp kim thép- Lưu lượng: 10-15 m3/h | ||
| 22 | Bầu lọc dầu nhờn 0031845301 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Kích thước: đường kính 136 mm x chiều cao 307 mm- Vật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấy- Lắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1 1/2"-16- Khối lượng: 2.2 kg | ||
| 23 | Bơm thủy lực máy lái ПЭЛЭНΓ-AP hoặc tương đương | 2 | Cái | - Lưu lượng: 45m3/h- Áp suất: 35 KG/cm2- Bơm bánh răng dùng cho hệ thủy lực- Chất liệu: Thép cao cấp, chịu tải tốt, độ bền cao- Kích thước, quy cách: Theo mẫu- Xuất xứ: Nga | ||
| 24 | Khối điều khiển, giám sát Diezel-máy phát KM2 hoặc tương đương | 2 | Khối | - Nguồn chính: 220VAC- Nguồn dự phòng: 24-27VDC- Giám sát, cảnh báo, bảo vệ tổ hợp điêzel - máy phát điện theo các thông số cài đặt- Khởi động tự động tổ hợp và dừng theo quy trình cài đặt.- Có bộ đếm thời gian hoạt động của tổ hợp- Xuất xứ: Nga | ||
| 25 | Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D21 | 10 | m | - 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 21- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR | ||
| 26 | Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D27 | 10 | m | - 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 27- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR | ||
| 27 | Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D34 | 10 | m | - 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 34- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR | ||
| 28 | Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D42 | 10 | m | - 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 42- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR | ||
| 29 | Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D49 | 10 | m | - 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 49- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR | ||
| 30 | Ống cao su đúc có sợi chịu dầu, nhiệt D60 | 10 | m | - 5 lớp bố vải, 1 lớp lõi thép, kích thước: Φ 60- Độ dày tương đối: ±7mm, áp lực Lv ≥ 20BAR | ||
| 31 | Bơm phun tia 380 hút nước ngưng điều hòa Klimat hoặc tương đương | 17 | Cái | - Vật liệu: đúc đồng, có gân chịu lực- Kiểu loại: chữ L, DN42- Kích thước: 500x200- Lưu lượng: 6,5 m3/h- Cột áp: 5 mcn | ||
| 32 | Bơm phun tia 465 hút nước ngưng điều hòa Klimat hoặc tương đương | 8 | Cái | - Vật liệu: đúc đồng, có gân chịu lực- Kiểu loại: chữ L, DN45- Kích thước: 550x250- Lưu lượng: 7,5 m3/h- Cột áp: 6,5 mcn | ||
| 33 | Phốt bơm làm mát điều hòa Roro 5612 hoặc tương đương | 12 | Cái | - Chất liệu: thép hợp kim chịu nhiệt cao - Kích thước Dxd: 425x300- Mặt chà than | ||
| 34 | Màng bơm nước thải tàu Roro 5612 (Φ150xΦ350x5xdày8) hoặc tương đương | 12 | Cái | Cao su đúc có sợi chịu áp lực cao, chịu nhiệt | ||
| 35 | Lọc dầu nhờn 7W2326 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Kích thước: đường kính 93 mm x chiều cao 174 mm- Vật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấy- Lắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1 1/2"-16- Khối lượng: 1,5 kg | ||
| 36 | Lọc nhiên liệu 287-6052 hoặc tương đương | 8 | Cái | - Kích thước: đường kính 80 mm x chiều cao 154.3 mm- Vật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấy- Lắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1" - 12 UNF - Khối lượng: 0.7 kg | ||
| 37 | Lọc gió sơ cấp 123-2367 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Lưu lượng: max 60 m³/phút- Kích thước: Đường kính ngoài 325 mm x đường kính cổ hút 230 mm x chiều cao 400 mm- Vật liệu: vỏ bọc bằng lưới sắt, ruột lọc bằng giấy- Trọng lượng: 5.0 kg | ||
| 38 | Lọc gió thứ cấp 123-2368 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Lưu lượng: max 45 m³/phút- Kích thước: Đường kính ngoài 325 mm x đường kính cổ hút 230 mm x chiều cao 400 mm- Vật liệu: vỏ bọc bằng lưới sắt, ruột lọc bằng giấy- Trọng lượng: 4.5 kg | ||
| 39 | Lọc dầu nhờn 462-1171 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Kích thước: đường kính 116mm x chiều cao277 mm- Vật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấy- Lắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1 1/2"-16- Khối lượng: 1.7 kg | ||
| 40 | Lọc tinh nhiên liệu 399-1442 hoặc tương đương | 8 | Cái | - Kích thước: đường kính 82.5 mm x chiều cao 116.5 mm- Vật liệu: vỏ lọc bằng sắt, lõi lọc bằng giấy- Lắp ráp kiểu ren, đường kính ren: 1" - 12 UNF - Khối lượng: 0.6 kg | ||
| 41 | Lọc thô nhiên liệu 399-1475 hoặc tương đương | 8 | Cái | - Lưu lượng: max 54 lít/phút- Đường kính hạt đi qua lọc: max 10 Micron- Kích thước: Đường kính 110 mm x chiều cao 202 mm- Vật liệu : giấy xốp phủ hóa chất kháng nước- Trọng lượng: 0,9 kg | ||
| 42 | Lọc gió 326-8644 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Lưu lượng: max 45 m³/phút- Kích thước: Đường kính ngoài 3280 mm x đường kính cổ hút 190 mm x chiều cao 375 mm- Vật liệu: vỏ bọc bằng lưới sắt, ruột lọc bằng giấy- Trọng lượng: 3.3 kg | ||
| 43 | Phốt bơm nước biển420-4328 hoặc tương đương | 8 | Cái | - Chất liệu: thép hợp kim chịu nhiệt cao - Kích thước Dxd: 430x350- Mặt chà than | ||
| 44 | Đồng hồ đo điện trở cách điện Kyorritsu 3007A | 3007A | 6 | Cái | - Hãng: Kyoritsu- Mã sản phẩm: 3007A- Bảo hành: 12 tháng- Điện áp: 250/500/1000V- Phạm vi đo: 20/200/2000MO- Điện áp đầu ra trên mạch hở: điện áp thử nghiệm định mức +20%, -0%- Dòng điện danh định: 1mA DC phút- Đầu ra ngắn mạch: xấp xỉ 1.5mA DC- Độ chính xác: 1.5%rdg 5dgt- Kích thước: 167x185x89- Khối lượng: 990g- Nguồn điện: pin R6 (1.5V)x8 | |
| 45 | Thước kẹp điện tử Tone DC-150 Nhật bản hoặc tương đương | 6 | Cái | - Mở miệng tối đa: 150mm- Chiều dài: 235mm- Pin: CR2032- Lớp bảo vệ chống nước: IPX4- Độ lệch tối thiểu: 0,01mm- Lỗi dụng cụ: 0,003mm Thương hiệu: Tone- Made in Japan | ||
| 46 | Kìm bấm ống đồng Lobster VR 175 Nhật bản hoặc tương đương | 11 | Cái | - Chuyên dùng để kẹp, giữ các phôi và tiết diện thẳng- Ứng dụng để đóng ống đồng, ống mềm- Chiều dài: 185mm- Độ hở miệng: 33mm- Độ sâu hàm: 22mm- Thương hiệu: Lobster- Xuất xứ: Nhật bản | ||
| 47 | Kìm điện cộng lực KEIBA PU-166R hoặc tương đương | 11 | Cái | - Vật liệu thép cao cấp Martroy- Ưng dụng căt, uốn, nắn, ...- Khả năng cắt cứng dây thép không gỉ: 1.8mm- Dây mềm như đồng, nhôm: 2.3mm- Chiều dài: 175mm- Tay cầm Polyvinyl Clorua- Thương hiệu: Lobster- Xuất xứ: Nhật bản | ||
| 48 | Mỏ lết Nhật Lobster UM36XGB hoặc tương đương | 10 | Cái | - Mỏ lết được mạ crome, không gỉ sét- Kích thước dài: 250mm- Độ dày tại miệng: 7mm- Miệng mở từ 8-36mm- Cân nặng 300gThương hiệu: LobsterXuất xứ: Nhật bản | ||
| 49 | Tô vít cách điện ANEX 7800+2x150mm hoặc tương đương | 20 | Cái | - Tô vít cách điện 1000V hạ thế, bọc nhựa, mũi có độ cứng cao, mũi vít bám đầu vít tốt, không bị toe đầu- Tổng chiều dài: 245mm- Chiều dài phần thân vít: 150mm- Đường kính thân vít: 6.5mm- Mũi vít PH2 (+2)- Chất liệu mũi vít thép Cr-MO- Thương hiệu: Lobster- Xuất xứ: Nhật bản | ||
| 50 | Kìm tổ hợp Stanley VDE 8in/200mm hoặc tương đương | 20 | Cái | - Quy cách: 8"/200 mm- Chất liệu: thép hợp kim cứng cáp- Quai hàm có lưỡi cắt, có răng cưa- Tay cầm được làm bằng nhựa tổng hợp vừa êm tay, thoải mái- Được trang bị lớp cách điện 1000V đạt tiêu chuẩn cách điện VDE- Sử dụng phổ biến trong nghành công nghiệp, cơ khí, chế tạo, sửa chửa, lắp ráp- Thuong hiệu: Stanley | ||
| 51 | Gu giông M30x450 + 2 tán + 2 vòng đệm vênh hoặc tương đương | 20 | Bộ | - Vật liệu: hợp kim thép không gỉ, chịu mặn- Kích thước: M30x450 | ||
| 52 | Phốt bơm nước biển M520 hoặc tương đương | 12 | Cái | Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated | ||
| 53 | Phốt bơm nước biển 3-7D6 hoặc tương đương | 12 | Cái | Chất liệu: Carbon graphite antimony impregnated | ||
| 54 | Rơ le điều khiển 220V/15A Schneider (Pháp) hoặc tương đương | 7 | Cái | - Điện áp cuộn dây: 220V/50Hz; 24VDC- Tải điện trở 15 A ở 250 V AC; 15 A ở 28 V DC- Thời gian hoạt động 20 ms ở điện áp danh định- Nhiệt độ không khí xung quanh để lưu trữ -40 - 85 °C- Nhiệt độ không khí xung quanh để hoạt động-40 - 55 °C- Tiếp điểm: 4 C/O- Độ bền cơ học: 100000000 chu kỳ- Độ bền điện: 1000000 chu kỳ | ||
| 55 | Công tắc xoay 220V/25A hoặc tương đương | 50 | Cái | - Điện áp: 220v/50Hz- Tiếp điểm: 1NO + 1NC- Loại: 2 vị trí, tự giữ- Dòng nhiệt: 25A- Độ bền cơ học: 15000000 chu kỳ- Độ bền điện: 5000000 chu kỳ,- Kích thước vỏ: D80x42 mm, Hợp kim nhôm- Kích thước núm xoay: 15x18x68,5 mm | ||
| 56 | Công tắc xoay kín nước 127V/10A | 30 | Cái | - Điện áp: 110v/50Hz- Tiếp điểm: 1NO + 1NC- Loại: 2 vị trí, tự giữ- Dòng nhiệt: 25A- Độ bền cơ học: 15000000 chu kỳ- Độ bền điện: 5000000 chu kỳ,- Kích thước vỏ: D80x42 mm, Hợp kim nhôm- Kích thước núm xoay: 15x18x68,5 mm | ||
| 57 | Rơ le áp lực điều chỉnh 0-200kG/cm2 | 6 | Cái | - Chất liệu: Đồng- Áp lực điều chỉnh: 0-200 KG/cm2- Điện áp: 220V/50Hz-Cấp tiêu chuẩn: IP65-Tín hiệu đầu ra:4-20 mA-Chân kết nối: G-1/4”, EN 837-Thời gian đáp ứng: 4ms | ||
| 58 | Bơm dầu thủy lực Orion Д-1500TBhoặc tương đương | 4 | Cái | - Chất liệu: Thép không gỉ- Loại bơm piston roto hướng kính, 7 phân bơm- Dùng cho hệ thống thủy lực tới 150 KG/cm2 - Xuất xứ: Nga | ||
| 59 | Công tắc điều khiển 5 vị trí 0-G1-G2-G3-G4 20A, 12 lớp Kruas & Naimerhoặc tương đương | 4 | Cái | - Công tắc chọn hòa đồng bộ máy phát điện- 5 vị trí, 24 cặp tiếp điểm | ||
| 60 | Công tắc điều khiển AUTO-MANU-20A, 4 lớp HANYOUNGhoặc tương đương | 15 | Cái | - Công tắc chọn 2 vị trí, 8 cặp tiếp điểm- Dòng định mức 20A | ||
| 61 | Biến áp 380V/220V-10A | 10 | Cái | - Điện vào 380V, điện ra 220V, dòng tải ra 10A- Sử dụng 100% dây đồng- Sử dụng fesilic từ tính chất lượng cao | ||
| 62 | Tụ điện 50mF CBB65 hoặc tương đương | 15 | Cái | - Điện áp 450VAC/50-60Hz- Điện dung 50mF | ||
| 63 | Cầu dao BOTH24VDC-300A hoặc tương đương | 15 | Cái | - Sử dụng nguồn 12- 24VDC-300A liên tục, sử dụng ngắn hạn đến 450A- Vật liệu: nhựa và kim loại, có thiết bị dập lửa | ||
| 64 | Điện trở công suất 2,5Ω-15,5A-670W | 15 | Cái | Điện trở công suất lớn, chiu nhiệt cao | ||
| 65 | SCR Thyristor 100A-600V hoặc tương đương | 5 | Cái | - Dòng điện thuận cực đại: 100A- Điện áp ngược cực đại: 600V | ||
| 66 | Công tác tơ Mitsubishi 3P-3800V-30A, coil 380V hoặc tương đương | 10 | Cái | - Điện áp: 380VAC- Dòng chịu tải: 30A | ||
| 67 | Rơ le nhiệt Mitsubishi (TH12-18A) hoặc tương đương | 15 | Cái | Dòng điều chỉnh 12-18A | ||
| 68 | Nút nhấn Schneider Ф25-5A (xanh 3, đỏ 3) XB7NA85 hoặc tương đương | 20 | Cái | - Nút nhấn nhả (3 xanh, 3 đỏ)- Đường kính 25mm | ||
| 69 | Đèn báo nguồn Schneider 380V-2W hoặc tương đương | 10 | Cái | Điện áp 380-400VAC | ||
| 70 | Ga lạnh R407 Mỹ hoặc tương đương | 5 | Bình | - Loại bình 11.3 kG- Dùng trong các thiết bị làm lạnh điều hòa không khí mới và hệ thống bơm nóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi