Gói thầu: Mua hóa chất dụng cụ PV.CNSH- Gói số 09
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất dụng cụ PV.CNSH- Gói số 09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791909 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:38:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất dụng cụ PV.CNSH- Gói số 09 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Mua nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu cho phân viện Công nghệ sinh học 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Na2HPO4 | 4 | Lọ | Hạt nhỏ Màu sắc: màu trắng, không mùi - pH 8.9 - 9.2 ở 50 g/l ở 25 °C-Độ hòa tan trong nước: ở 20 °C -Lọ nhựa 500g | ||
| 2 | KCl | 4 | Lọ | Tinh khiết 99,5%-Tinh thể rắn mầu trắng không mùi-Công thức Hoá học: KCl- Độ pH: 5,5 - 8,0 ở 50 g/l, tại 25 °C-Khối lượng phân tử: 74.56 g/molLọ nhựa 1000g | ||
| 3 | KOH | 3 | Lọ | Trạng thái Hình thể: viên nhỏ -Màu sắc: không màu, không mùi -pH Khoảng13.5 ở 5.6 g/l ở 25 °C -Độ hòa tan trong nước 1,130 g/l ở 20 °C-Lọ nhựa 500g | ||
| 4 | KNO3 | 4 | Lọ | Công thức hoá học: KNO3KLPT: 101,10 g / molHộp nhựa đóng gói 500g | ||
| 5 | H2O2 (30%) | 4 | Chai | Công thức: H2O2 (30%)Chai 500ml | ||
| 6 | Ethyl acetate | 8 | Chai | Công thức hoá học: C4H8O2-Ít tan trong nước-Khối lượng phân tử 88.105 g/mol;-Tỉ trọng: 0.897-Nhiệt độ đông đặc: -83.6ºC-Độ nhớt: 0.426cP (20ºC)-Nhiệt độ sôi: 77.1ºC-Áp suất hơi:14 kPa (20ºC)-Độ nhớt: 0.426 cP (20ºC)Chai 250 mL | ||
| 7 | Na2CO3 | 4 | Lọ | Có dạng bột màu trắng- Nhiệt độ nóng chảy 851oC-Khối lượng riêng: 2,54 g/cm³, thể rắn-Khối lượng mol: 105.9884 g/mol-Điểm sôi: 1600 °C (2451 K)-Độ hòa tan trong nước: 22 g/100 ml (20 °C) Lọ 500g | ||
| 8 | Triton X-100 | 5 | Chai | Công thức: C₈H₁₇C₆H₄(OCH₂CH₂)⁷nOHThể lỏng, không màu, Chai 500ml.pH: 5.0 - 8.0 ở 10 g/l ở 20 °CHoà tan trong nưởng ở nhiệt độ 20oCChai 500 mL | ||
| 9 | Đầu tip 5000µl | 5 | Hộp | Chất liệu: Nhựa PP trong suốtDung tích: 1000 - 5000µLMầu trong suốt, có độ chính xác caoĐóng gói: Hộp 96 cái | ||
| 10 | Đầu tip trắng 10µl | 5 | Túi | Dung tích: 10µl Mầu trong suốt, có độ chính xác cao Đóng gói: 1000 cái/gói | ||
| 11 | Đầu tip vàng 200µl | 5 | Túi | Dung tích: 200μl- MầuVàng, trong suốt, độ chính xác cao- Đóng gói: 1000 cái/gói | ||
| 12 | Đầu tip xanh 1000µl | 5 | Túi 1000 cái | Dung tích: 1000µlMầuxanh, trong suốt, độ chính xác caoĐóng gói: 1000 Cái/gói | ||
| 13 | Đầu tip 200µl có lọc | 5 | Hộp | Micro tip vàng, -thể tích 200µl,(hộp/96 cái) | ||
| 14 | Đầu tip 1000µl có lọc | 5 | Hộp | Mầu xanh, đọ chính xác cao -Thể tích 200µl,(hộp/96 cái) | ||
| 15 | Đầu tip 10µl có lọc | 5 | Hộp | Thể tích: 10µl, Hộp 96 cái-Độ chính xác cao | ||
| 16 | Ống PCR 0,2ml | 5 | Túi | Mầu trong, nắp phẳng-Đóng gói: 1000 cái/ túi | ||
| 17 | Ống eppendorf 1,5ml có nắp | 5 | Gói | Thể tích: 1,5ml, Gói/ 500 cái-Độ chính xác cao-Đóng gói: 500 cái | ||
| 18 | Khay xử lý mẫu 1mx1m | 1 | Chiêc | Bằng inox, không rỉ, kích thước 1mx1m | ||
| 19 | Khay xử lý mẫu 0,5mx1m | 5 | Chiêc | Bằng inox, không rỉ, kích thước 0,5mx1m | ||
| 20 | Đĩa petri nhựa phi 9 | 1 | Thúng 500c | Vật liệu: Nhựa polystyrene trong suốt, vô trùng.Kích thước: 60*90mmCó khía ngoài để cầmThùng 500c | ||
| 21 | Lamen | 5 | Hộp 500c | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiênTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | ||
| 22 | Chai trung tính 250ml | 5 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I/dung tích 250ml | ||
| 23 | Chai trung tính 500ml | 5 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I/dung tích 500ml | ||
| 24 | Chai trung tính 1000ml | 5 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I/dung tích 1000ml | ||
| 25 | Chai trung tính 2000ml | 5 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PPĐạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I/dung tích 2000ml | ||
| 26 | Bình tam giác 100ml | 5 | Cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 27 | Bình tam giác 250ml | 5 | Cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 28 | Túi zip PE | 10 | Kg | Chất liệu PE | ||
| 29 | Bình bảo quản mẫu vi sinh vật có chứa nitơ lỏng (50l) | 2 | Cái | Có dung tích 50 lít .Nắp khóa nặng đảm bảo an toànCác vị trí điểm được đánh dấu cho các gầu đựng mẫuKhả năng chịu nhiệt caoCấu tạo bằng vật liệu hợp kim nhôm bền và nhẹCó 2 lớp, với cấu trúc thành vững chắc. Giữa 2 lớp thành bình có lớp chân không cách nhiệt giúp hạn chế sự hao hụt NitơThiết kế cách nhiệt nhiều lớpVỏ bảo vệ chống ăn mòn | ||
| 30 | Khay inox lấy mẫu | 10 | Chiếc | Bằng inox, không rỉ | ||
| 31 | Giấy parafil | 5 | Cuộn | Vật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi