Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888263-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT
Số hiệu KHLCNT 20220887903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:27:00 đến ngày 2022-09-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 366,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT
Mua sắm văn phòng phẩm , thiết bị văn phòng, vật tư bảo quản bảo dưỡng, sửa chữa TBKT, dụng cụ, trang bị thực hành cơ điện
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 127/BTL Vùng 5 Hải Quân, số 61 Chương Dương, Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang, SDT : 0985850685
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trần Đình Hoàng , Đ/c: Lữ đoàn 127/BTL Vùng 5 Hải Quân , SDT: 0985850685 email:[email protected]


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN , địa chỉ: Số 61 Chương Dương - Khu Phố 8 - Thị trấn An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 127/BTL Vùng 5 Hải Quân, số 61 Chương Dương, Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang, SDT : 0985850685


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Thư bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa( Nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế GTGT, phí vận chuyển.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 127/BTL Vùng 5 Hải Quân, số 61 Chương Dương, Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang, SDT : 0985850685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Mai Đăng Danh, số 61 Chương Dương - KP8- Phường An Thới- Tp. Phú Quốc- T. Kiên Giang SDT: 0985516338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trương Văn Thường, số 61 Chương Dương - KP8- Phường An Thới- Tp. Phú Quốc- T. Kiên Giang SDT: 0979512285
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Lữ đoàn 127- BTL Vùng 5 Hải Quân, số 61 Chương Dương - KP8- Phường An Thới- Tp. Phú Quốc- T. Kiên Giang SDT: 0985850685
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm hộp lai bơm nước biển và trục cơ máy 7Д121CáiHộp lai bơm nươc biển và trục cơ máy 7Д12. Chất liệu: Gang đúc. Kích thơcs hình dạng: tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất.
2Máy quấn dây tự động MTEKCO-QUAS221CáiTHÔNG SỐ MÁY - Tốc độ quấn điều chỉnh từ 0-300 vòng/phút - Trục quấn dùng măng ranh dễ dàng thay đổi khuôn quấn, trục lắp phù hợp từ 1-13mm - Điện áp sử dụng: 220VAC-50/60Hz - Công suất máy: 30W - Sai số máy: 1 vòng dây - Số vòng quấn linh hoạt từ: 0-9999 vòng(Mode x1); 0-99990 vòng(Mode x10); max 0- 999900(Mode x100) - Đảo chiều quay linh hoạt: Thuận- Dừng khẩn cấp- Nghịch - Cân nặng (NET) 5Kg - Vỏ máy sử dụng thép 1,8 ly sơn tĩnh điện chắc chắn, bền, đẹp. - Truyền động bằng bánh răng thép chắc chắn. - Chiều cao máy tính từ mặt bàn tới trục quấn: 160mm
3Máy nạp ắc quy tự ngắt 24V-200Ah1CáiCó 2 chế độ để sạc: + Motor: dùng sạc cho acquy nhỏ (3.5ah đến 20ah) như xe máy, lưu điện ups, xe đạp điện… + Auto: dùng cho acquy lớn (20ah -200ah). Xe hơi, xe tải, tàu biển, acquy chửa cháy, solar,viễn thông… – Điện áp AC đầu vào: 200-240V/50 Hz. – Tự động nhận biết ổn định dòng nạp từ 1A đến 20A theo ACQUY. - Bộ Sạc ắc quy có IC bảo vệ chạm cực, ngược cực và tự nhận dạng bình 12v hay 24v
4Máy đo tốc độ vòng quay lutron DT-1236L2CáiKhoảng cách đo: 5 cm to 200 cm. Nguồn sáng: 1 mW x 2 laser diode. Chuẩn thời gian : dùng thạch anh Quartz crystal. Mạch điện: Dành riêng một chip vi LSI mạch. Bộ nhớ : Lưu giá trị cuối , giá trị max , min
5Máy đo nhiệt độ cầm tay từ xa GM1150 BANETECH2CáiLàm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 5 mm
6Đồng hồ megaôm Hioki IR 4056-216CáiThông số kỹ thuậtModel: GM1150Nhiệt độ đo: -50 ~ 1150 ℃ (-58 ℉ ~ 2102)Độ chính xác: ± 1.5% hoặc ± 1,5 ℃Độ lặp lại: ± 1% hoặc ± 1 ℃Tỷ lệ khoảng cách điểm đo: 20: 1Độ phát xạ: 0.1 ~ 1.00 có thể điều chỉnhĐộ phân giải: 0,1 ℃ / ℉Thời gian đáp ứng: 1500msBước sóng: 8-14μmBáo khi nhiệt độ cao/thấpChức năng lưu trữ/gọi lại dữ liệuĐại lượng đo: ℃ / ℉Chức năng giữ giá trị đoLựa chọn điểm đo bằng laserTự động ngắt nguồnBáo khi điện năng thấpNguồn điện dùng pinKích thước: 200 x 155 x 59mmTrọng lượng: 312g (bao gồm cả pin)
7Đồng hồ kẹp AC/DC INGCO DCM60052CáiThông số kĩ thuật- Mã sản phẩm: DCM6005- Thương hiệu: Ingco- Xuất xứ: Trung Quốc- Dòng điện một chiều: 60A / 600A ± (2,5% + 5)- Hiệu suât: 1% ~ 99% ± (1.0% + 2)- Nhiệt độ: -40 ° C ~ 1000 ° C (-40 ° F ~ 1832 ° F) ± (1.0%+ 2)- Dòng điện xoay chiều: 6A / 60A / 600A / ± (2,5% +8) Điện áp xoay chiều: 600V ± (0,8% +5). Điện áp một chiều: 600V ± (0,5% +3). Điện trở: 6kΩ / 60kΩ ± (1.0%+3)- Điện dung: 10nF / 100nF / 1nF / 10uF / 100uF / 1mF/ 10mF / 100mF ± (4.0% + 3)- 6000 số đếm / Giữ dữ liệu- Trọng lượng: 1kg
8Đồng hồ vạn năng SANWA4CáiHỗ trợ cho đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt. Đo tần số trung bình, khuếch đại âm thanh, để điều chỉnh mạch điện của radio. Nó cho phép nghe tín hiệu thay cho nhìn thấy tín hiệu (như trong dao động kế). Dao động kế cho tần số thấp, có ở các vạn năng kế có giao tiếp với máy tính.
9Máy hàn MIG không khí1CáiHỗ trợ cho đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt. Đo tần số trung bình, khuếch đại âm thanh, để điều chỉnh mạch điện của radio. Nó cho phép nghe tín hiệu thay cho nhìn thấy tín hiệu (như trong dao động kế). Dao động kế cho tần số thấp, có ở các vạn năng kế có giao tiếp với máy tính.
10Bộ Tuýp 1/2, 24 chi tiết KINGTONY2BộBộ tuýp1/2, 24 chi tiết gồm cần lực và tuýp. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
11Bộ cà lê vòng miệng 26 chi tiết 6-32mm Kingtony 1226MR2BộBộ cờ lê 26 chi tiết 6- 32mm làm từ thép cao cấp không rỉ. Hai đầu : vòng và miệng. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất.
12Tủ đồ nghề sửa chữa 4 ngăn kéo 2 khay chưa đa năng CSPS2CáiKích thước sử dụng: 84cm dài x 53cm rộng x 102cm CaoKhối lượng sử dụng: 54 kgTổng chịu tải: 320 kgNgăn kéo: 04 ngăn, Chịu tải: 45 kg / hộc kéo.Sử dụng ray trượt bi 03 tầng đóng êm tự độngChu kỳ đóng mở: 40,000 lần.Khay chứa: Khay nắp: 01 khay, Chịu tải: 20 kg. Khay đáy: 01 khay, Chịu tải: 95 kg.Bàn hông: Số lượng: 01, Chịu tải: 25 kgKhóa: Khóa nắp: 01 khóa. Khóa hộc kéo: 01 khóa. Lực kéo bung khóa: tối thiểu 45 kg.
13Bàn sửa chữa mặt nhôm 1500x8001CáiBàn sửa chữa mặt nhôm kích thước 1500x800
14Ê tô có mâm xoay STANLEY 81-604-1-221CáiĐược chế tạo từ chất liệu thép hợp kim cứng, có độ rắn chắc tối ưu, chịu nhiệt tốt, không bị biến dạng khi bị lực tác động mạnh. Tay quay được thiết kế bằng chất liệu Crom cao cấp sáng bóng, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh tạo độ bền bỉ cao cho sản phẩm.Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604 còn được trang bị chân đế chắc chắn, cân bằng, an toàn khi giữ, kẹp đồ vật.
15Ê tô kẹp cơ khí DJAC01031CáiThương hiệu: ToptulXuất xứ: Nhật BảnTrọng lượng: 6 kgKích thước: 3"
16Thước kẹp điện tử MITUTOYO 500-197-30 (0-200MM, 0,0005 INCH2CáiDải đo : 0-200mm/ 0-8"Độ phân giải : 0.01mm/ 0.0005"Độ chính xác : ±0.02mm/ ±0.001"Hệ đơn vị : mét/ inch
17Thước ban me đo trong MITUTOYO 145-186 (25-50MM)2CáiThông số kỹ thuật- Khoảng đo: 25-50mm- Vạch chia nhỏ nhất: 0.01mm- Độ chính xác: ± 6 µm- Đầu đo: Làm bằng hợp kim (carbide-tipped), micro-lap finish- Trục đo (Measuring spindle): With spindle lock, spindle pitch 0,5 mm- Lực kẹp chi tiết đo: 1-6N
18Thước ban me đo ngoài điện tử MITUTOYO 293-241-302CáiHãng sản xuất MitutoyoXuất xứ Nhật BảnPhạm vị đo: 25-50mmĐộ chia: 0,001mmĐộ chính xác: ±0,001mm
19Dụng cụ đo tỷ trọng ắc quy ATC2CáiKhoảng đo:• Freezing: -60℃~0℃• Antifreeze: 0%~100%• Battery:1.000~1.400sg
20Thước căn lá F150MM, 25 lá-73797- Shinwa1CáiCó độ sai số rất nhỏ +/- 0,005 hay 0.012mm.
21Đồng hồ so điện tử 25.4mm/0.01-543-474B-Mitutoyo2CáiThương hiệu: MitutoyoXuất xứ: Nhật BảnDải đo : 0-12.7mmĐộ phân giải : 0.001mmĐộ chính xác : ± 0.003mmĐường kính trục : Ø9.5Cấp bảo vệ : IP42Hệ đơn vị : mét
22Kích thủy lực phần chân nâng dài2CáiKích chân dài được thiết kế để nâng các chi tiết được đặt ở vị trí thấp trước đó như máy móc, cầu cống, đóng tàu, ứng cứu thiên tai. Kích MHC-3SL-2 có thêm 2 lò xo giúp định vị và kéo đầu đội và móc về vị trí nhanh hơn chỉ qua thao tác xả van đóng mở dầu. Cụm lắc tay có thể xoay 180 độ giúp đội móc có thể sử dụng được những vị trí hẹp.
23Pa lăng xích kéo tay nitto 10 tấn 5m1CáiDanh mục Pa lăng xích kéo tayHãng sản xuất NittoCông nghệ Nhật BảnTải nâng 10 tấnChiều cao nâng 5m
24Máy siêu âm độ dày tôn vỏ HUATEC TG-30001CáiĐo độ dài phạm vi từ 0,75 ~ 300mm với độ phân giải: 0.1mm. Máy đo độ dày Huatec cho phép lưu trữ tối đa 20 tệp, thuận tiện trong quá trình theo dõi kết quả. Hiệu chỉnh 2 điểm, 2 chế độ làm việc gồm điểm đơn và chế độ quét, chức năng tự động tắt nguồn giúp đảm bảo tuổi thọ cho máy đo độ dày
25Cáp chuyển đổi USB sang com Ynitek Y105A1CáiInput: 1 x USB . Output: 1 x RS 232, 1 x DB9F to DB25M Adapter.Chiều dài dây: 1.5m
26Máy quấn dây đồng1CáiTốc độ lớn nhất: 3600 vòng / phút Kích thước: 290 x 100 x 180 mmĐường kính tối đa của cuộn dây: 150mmChiều dài của cuộn dây: 100mSố vòng: 0 - 99999 vòng
27Dây đồng 0,14mm0,5KgDây đồng Size nhỏ , nhuyễn 0.14mm. Men 2UEW 155 độ. Chuyên dùng quấn cuộn motor quạt, quấn lốc quạt hoặc các thiết bị khác..
28Dây đồng 0,08mm0,5KgDây đồng Size nhỏ , nhuyễn 0.08mm. Men 2UEW 156 độ. Chuyên dùng quấn cuộn motor quạt, quấn lốc quạt hoặc các thiết bị khác..
29Lõi cuộn dây điều khiển pháo20CáiLõi dây điện điều khiển đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế : CNS 4898, JIS C3401
30Bộ nguồn tổ ong 27V4BộCông suất đầu ra (W) 321.3WĐiện áp đầu ra (V) 27VDòng điện đầu ra (A) 11.9AĐiện áp đầu vào (V) 85~264VAC; 120~370VDCĐiện áp điều chỉnh 26 ~ 31.5VNhiệt độ hoạt động -30 ~ +70℃
31Động cơ đề máy caterpillar 3508B2CáiĐộng cơ đề dùng cho máy caterpillar 3508B> Nguồn điện vào 24V
32Bơm nước biển động cơ catrerpilar 3508B1CáiBơm nước biển cho động cơ catrerpilar 3508B. Mã vật tư: CAT2297466. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
33Bơm nước biển động cơ catrerpilar 3412C1CáiBơm nước biển động cơ catrerpilar 3412C. Mã vật tư: CAT9376752. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
34Van khởi động động cơ 40Д4CáiVan khởi động động cơ 40Д. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
35Van điện từ 2 cửa dùng cho hệ thống thủy lực OPИOH4CáiCấu tạo van điện từ thủy lực 2/1 gồm thân van và đầu điện. Thân van có 2 cửa: 2 cửa làm việc, 1 cửa xả và 1 cửa cấp dầu vào cùng với 3 vị trí: trái, phải, giữa.
36Áptomat xoay có điều khiển từ xa 3P-250A2CáiSố pha: 3P- Dòng định mức: 250A- Dòng cắt: 42kA- Điện áp làm việc định mức: 690VAC, 500VDC- Điện áp cách điện định mức: 750V- Điện áp chịu xung định mức: 8kA- Bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch- Tiêu chuẩn: IEC-60947-2
37Bộ hòa đồng bộ máy phát điện Revalco1BộSize : 96x96 mm- Đo trực tiếp : 0-500V- Đo qua biến áp : 63,5V, 100V, 110V- Cấp chính xác : 1.5- Scale : LED 360 độ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->