Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm, vật tư thẻ khách hàng cao cấp đợt 2.2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm ấn phẩm, vật tư thẻ khách hàng cao cấp đợt 2.2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí kinh doanh của BIDV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:27:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 983,858,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ấn phẩm, vật tư thẻ khách hàng cao cấp đợt 2.2022 Mua sắm ấn phẩm, vật tư thẻ khách hàng cao cấp đợt 2.2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí kinh doanh của BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp thẻ Infinite | 140 | Chiếc | - Kích thước: 144 x 246 x 28mm - Chất liệu: Plike Black 140gsm bồi carton 2mm - Gia công: • Ép nhũ logo và họa tiết nắp hộp bên ngoài, bên trong • Dưỡng gắn cố định mút 2 lớp, bên trên bồi giấy Plike Black 140gsm • Khay đựng thẻ cố định cạnh bên trái: Bồi Nottuno 700 gsm bồi Stardream Gold 120 gsm + Nottuno 350 gsm bồi Stardream Gold 120 gsm, thúc nổi họa tiết. • Gắn dây ruy băng gân 1,5 -2 cm màu vàng đồng, lật khay hộp • Sticker seal hộp team vỡ, đường kính 2cm Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa trong 1 đợt, trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 40 ấn phẩm/thùng. Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton. | ||
| 2 | Quyển cẩm nang đặc quyền thẻ Infinite | 140 | Quyển | - Kích thước 11x21cm x 24 trang cả bìa - Chất liệu: Bìa giấy Notturno 250gsm; Ruột giấy CQ Village White 150gsm - Quy cách in & gia công: • In 4 màu CMYK + 2 màu Pantone thương hiệu • Ép kim logo và các text nội dung theo thiết kế (dự kiến: 10 vị trí) • Bế, xén, ghim gáy thành phẩm. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa trong 1 đợt, trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 140 ấn phẩm/thùng. Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton. | ||
| 3 | Phong bì thẻ Infinite | 140 | Chiếc | - Kích thước thành phẩm: 120 x 220 mm - Chất liệu: Conqueror Village White 150 gsm - Quy cách in: In 2 màu Pantone trên 1 mặt - Quy cách gia công: Ép nhũ logo. Bế, dán, băng keo chờ, hoàn thiện sản phẩm. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa trong 1 đợt, trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 140 ấn phẩm/thùng. Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton. | ||
| 4 | Hộp thẻ Private | 1.300 | Chiếc | - Kích thước: 144 x 246 x 28mm. - Giấy Plike Black 140gsm bồi carton 2mm. - Ép nhũ logo và họa tiết nắp hộp. - Dưỡng gắn cố định mút 2 lớp, bồi giấy Plike Black 140gsm. - Khay đựng thẻ cố định cạnh trái: Bồi Nottuno 700 gsm, Stardream Gold 120 gsm, Nottuno 350 gsm, Stardream Gold 120 gsm, thúc nổi họa tiết. - Gắn dây ruy băng 1,5 -2cm vàng đồng. - Sticker seal hộp, đường kính 2cm. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa theo từng đợt, mỗi đợt trong vòng 10 ngày kể từ có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. Đối với đợt giao hàng đầu tiên, số lượng giao hàng là 300 bộ trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 40 ấn phẩm/thùng. Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton. | ||
| 5 | Quyển cẩm nang đặc quyền Private | 1.300 | Quyển | - Kích thước 11x21cm x 24 trang cả bìa. - Bìa giấy Notturno 250gsm; Ruột giấy CQ Village White 150gsm. - In 4 màu CMYK, 2 màu Pantone thương hiệu. - Ép kim logo và các text theo thiết kế (dự kiến: 10 vị trí). Bế, xén, ghim gáy thành phẩm. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa theo từng đợt, mỗi đợt trong vòng 10 ngày kể từ có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. Đối với đợt giao hàng đầu tiên, số lượng giao hàng là 300 bộ trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 150 ấn phẩm/thùng. Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton. | ||
| 6 | Phong bì thẻ Private | 1.300 | Chiếc | - Kích thước: 120 x 220 mm. - Giấy Conqueror Village White 150 gsm. - In 2 màu Pantone. Ép nhũ logo. Bế, dán, băng keo chờ. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa theo từng đợt, mỗi đợt trong vòng 10 ngày kể từ có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. Đối với đợt giao hàng đầu tiên, số lượng giao hàng là 300 bộ trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 150 ấn phẩm/thùng. Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton. | ||
| 7 | Thư ngỏ thẻ Private | 1.300 | Chiếc | - Kích thước 210x297 mm. - Giấy Conqueror Village White 100 gsm. In 2 màu Pantone trên 1 mặt. - Ép nhũ logo. Hoàn thiện sản phẩm. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa theo từng đợt, mỗi đợt trong vòng 10 ngày kể từ có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. Đối với đợt giao hàng đầu tiên, số lượng giao hàng là 300 bộ trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 150 ấn phẩm/thùng (đối với các ấn phẩm còn lại). Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton. | ||
| 8 | Túi đựng hộp thẻ Private | 1.300 | Chiếc | - Kích thước: 260x180x50mm. - Ép nhũ logo và họa tiết, thúc nổi logo. - Dán dây Ribbon màu vàng đồng bản 2cm, độ dài 27cm. - Bế dán thành phẩm. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa theo từng đợt, mỗi đợt trong vòng 10 ngày kể từ có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. Đối với đợt giao hàng đầu tiên, số lượng giao hàng là 300 bộ trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 150 ấn phẩm/thùng (đối với các ấn phẩm còn lại). Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton. | ||
| 9 | Hộp thẻ Premier | 4.000 | Chiếc | - Kích thước: 195x125x28mm - Chất liệu: Giấy Imitlin E/R65 verde edra 125gsm bồi carton 2mm - Gia công: • Ép nhũ logo và họa tiết nắp hộp bên ngoài, bên trong • Dưỡng gắn cố định mút 2 lớp, bên trên bồi giấy Imitlin E/R65 verde edra 125gsm + Nottuno 350 - Khay đựng thẻ: Bồi Nottuno 700gsm bồi Imitlin E/R65 verde edra 125gsm + Nottuno 350gsm bồi Imitlin E/R65 verde edra 125gsm, ép lằn họa tiết, - Gắn dây ruy băng gân 1,5cm lật khay hộp - Sticker seal hộp team vỡ , đường kính 2cm. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa theo từng đợt, mỗi đợt trong vòng 10 ngày kể từ ngày có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. Đối với đợt giao hàng đầu tiên, số lượng giao hàng là 300 bộ trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 50 ấn phẩm/thùng. Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton | ||
| 10 | Quyển cẩm nang đặc quyền Premier | 4.000 | Quyển | - Kích thước 15,6 x 8,6cm x 20 trang cả bìa - Chất liệu: • Bìa: Royal White 250 gsm • Ruột: Royal White 150 gsm - Quy cách in: In 4 màu CMYK - Ép kim logo và các text nội dung (dự kiến: 10 vị trí) - Bế, xén, ghim gáy thành phẩm. Yêu cầu khác: - Thời gian giao hàng: Cung cấp hàng hóa theo từng đợt, mỗi đợt trong vòng 10 ngày kể từ ngày có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email. Đối với đợt giao hàng đầu tiên, số lượng giao hàng là 300 bộ trong vòng 3 ngày kể từ ngày xác nhận thiết kế và có yêu cầu thông báo từ BIDV bằng văn bản/email - Quy cách đóng gói: Đóng gói nilong thành phẩm. Đóng gói tối đa 200 ấn phẩm/thùng. Dán nhãn tên thành phẩm & số lượng bên ngoài thùng carton |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi