Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220888115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220887903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:17:00 đến ngày 2022-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,251,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và thiết bị văn phòng Mua sắm văn phòng phẩm , thiết bị văn phòng, vật tư bảo quản bảo dưỡng, sửa chữa TBKT, dụng cụ, trang bị thực hành cơ điện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy bìa xanh A4 Thái | 240 | Tờ | Loại 160g/m2 | ||
| 2 | Giấy DoubleA A4 80 | 54 | Gram | DoubleA A4 80 | ||
| 3 | File hộp 15 cm Deli E38118-VN | 45 | Cái | File hộp nhựa 15 cm Deli E38118-VN | ||
| 4 | File hộp Flex office PP150a4FO-BF05 | 16 | Cái | File hộp Flex office PP150a4FO-BF05 | ||
| 5 | Bìa còng Flexoffice 90A4 F0-BC-09 9cm | 6 | Cái | Loại Flexoffice 90A4 F0-BC-09 9cm | ||
| 6 | Bìa trình ký da gáy ASB | 7 | Cái | Gáy da có kẹp | ||
| 7 | Túi clear | 248 | Cái | Loại có nút bấm | ||
| 8 | Bấm kim lớn KW Trio 5900 | 3 | Cái | Bấm kim lớn KW Trio 5900 | ||
| 9 | Bấm kim lớn KW Trio 50LA | 2 | Cái | Bấm kim lớn KW Trio 50LA | ||
| 10 | Kẹp bướm 15 mm | 31 | Hộp | Loại 15 mm | ||
| 11 | Kẹp bướm 25 mm | 35 | Hộp | Loại 25 mm | ||
| 12 | Băng keo 2 mặt 1,5 cm | 20 | Cuộn | Dày 1,5 mm | ||
| 13 | Băng keo 2 mặt 2,5 cm | 20 | Cuộn | Dày 1,5 mm | ||
| 14 | Băng keo dán gáy 2,5 cm | 30 | Cuộn | dày 2,5mm | ||
| 15 | Kéo cắt giấy thiên long SC-020 | 7 | Cái | Kéo cắt giấy thiên long SC-020 | ||
| 16 | Kim bấm KW Trio 23/23 | 7 | Hộp | Kim bấm KW Trio 23/23 | ||
| 17 | Cồn xóa bảng | 5 | Chai | Cồn nước | ||
| 18 | Keo nước | 22 | Hộp | loại keo 10ml | ||
| 19 | Lưỡi dao rọc giấy Deli | 3 | Hộp | Lưỡi dao rọc giấy Deli | ||
| 20 | Dao rọc giấy Deli 2064 | 4 | Cái | Dao rọc giấy Deli 2064 | ||
| 21 | Thước kẻ 30 cm | 5 | Cái | Thước mê ka 30cm | ||
| 22 | Bút bi thiên long TL-027 | 6 | Hộp | Loại TL-027 | ||
| 23 | Bút viết bảng Thiên Long WB-03 màu đen | 10 | Cái | Loại WB-03 màu đen | ||
| 24 | Bút Thiên Long RB68 | 20 | Cái | Loại RB68 màu xanh | ||
| 25 | Bút xóa | 7 | Cái | Xóa nước | ||
| 26 | Hộp mực máy in canon imageCLASS MF244dw (Cartridge 337) | 7 | Cái | Loại canon imageCLASS MF244dw (Cartridge 337) | ||
| 27 | Bảng chức danh để bàn cho các đại biểu tham dự hội nghị | 15 | Cái | Mê ka 02 lớp | ||
| 28 | Máy tính Dell Optiplex 3020/7020/9020 i5 | Bộ | 1 | Bộ | Hãng sản xuất : DELL inc Model : Dell Optiplex 990 SFF * Mainboard Dell H81 chipset socket 1150 support Core i3, i5, i7 socket 1155 , DDR3 1066/1333MHz max 32GB * Bộ vi xử lý : + Bộ xử lý Intel® Core™ i5-4570 (6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,60 GHz) * Dung lượng Ổ cứng : Chạy SSD hoặc HDD theo nhu cầu của quý khách * Dung lượng RAM DDR3 : 8GB bus 1333Mhz * VGA Đồ họa: Tích hợp đồ họa Intel HD Graphics 4600 theo cpu ( chơi game và xem phim cực mượt ) * Card mạng : 10/100/1000Mbps * Card âm thanh : Onboard 2.1 Hight Definition * Nguồn : auto 100v-240v 265w * Hệ điều hành cài sẵn : PC-DOS win 10 pro * Tính năng cổng giao tiếp : USB 2.0 và 3.0 Analog (VGA) Audio In-Out | |
| 29 | Máy chiếu EPSON EB-X51 | Cái | 4 | Cái | Máy chiếu EPSON EB-X51- Công nghệ trình chiếu: 3LCD.- Cường độ sáng trắng: 3,800 lm.- Cường độ sáng màu: 3,800 lm.- Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768).- Độ tương phản: 16.000:1.- Bóng đèn: 210W UHE, tuổi thọ 12,000 giờ.- Kết nối: HDMI (hỗ trợ MHL), VGA, Video, S-Video, Audio RCA, USB-A, USB-B. - Wireless: Tùy chọn ELPAP11.- Loa âm thanh: 2W.- Chiếu lệch góc: +/-30 độ (dọc, ngang). - Chức năng tự khởi động (Auto Power On).- Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào.- Tự động chỉnh vuông hình ảnh.- Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc.- Trình chiếu hình ảnh từ USB.- Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh. - Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng. | |
| 30 | Gía để máy chiếu 3 chân TL612 | Cái | 4 | Cái | Chân Để Máy Chiếu TL612 với chất liệu: hợp kim nhôm, siêu nhỏ gọn, chắc chắn và bền bỉ.Chiều cao sử dụng: 52-135cm.Có thể điều chỉnh chiều cao sử dụng dễ dàng.Tương thích với máy ảnh kỹ thuật số, máy ảnh thể thao, máy chiếu. Phần tiếp xúc đất được bọc bằng cao su chống trơn trượt. | |
| 31 | Màn chiếu 3 chân di động 150inch Dalite 3m05x2m29 | Cái | 4 | Cái | Màn Chiếu 3 Chân Dalite hay còn được gọi là màn chiếu đứng Dalite 150 inch đường chéo, kích thước 3,05m x 2,29m tương đương 120" x 90" kích thước inch, tỷ lệ 4:3. Màn chiếu 3 chân 150 inch với kích thước lớn nên được thiết kế riêng biệt với 2 chân đứng giúp cố định màn ở 1 vị trí nhất định. Màn 3 chân 150 inch được sử dụng trong các không gian sự kiện, hội nghị, hội thảo | |
| 32 | Quạt treo tường VINAWIND 400XHD | Cái | 10 | Cái | Quạt treo tường Vinawind QTT-400XHĐ thiết kế đẹp, nhỏ gọn, kiểu dáng treo tường tiện dụng và tiết kiệm nhiều khoảng trống hơn cho không gian. Tích hợp 3 tốc độ gió. Trang bị điều khiển từ xa tiện lợi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi