Gói thầu: Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220866787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ, viện phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:12:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 733,016,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư y tế Mua sắm thường xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ, viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: *Về nguồn gốc xuất xứ: - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - TTB y tế phải được phân nhóm - Trang thiết bị y tế phải có số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu - Công ty cung ứng phải có giấy phép mua bán trang thiết bị y tế - trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. * Về kiểm soát chất lượng: Có một trong các tài liệu sau: + Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng CE hoặc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc ISO. - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, riêng các bản dịch ra Tiếng Việt từ tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có công chứng hoặc cam kết của nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu của từng mặt hàng trong HSDT đã bao gồm thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển đến tận kho của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: - Hạn sử dụng còn lại của hóa chất và vật tư trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế phải bảo đảm tối thiểu còn lại 1/2 thời gian. - Hàng hóa phải đúng chủng loại theo yêu cầu của HSMT và phù hợp với nhu cầu của các đơn vị y tế; - Tuân thủ điều kiện bảo quản đối với các loại hàng hóa có yêu cầu bảo quản đặc biệt (Chống cháy nổ, bảo quản lạnh…) |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, TP.Huế, TT.Huế
SĐT: 0234.3822466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Lê Tâm, Phó Giám đốc phụ trách Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, thành phố Huế Điện thoại liên hệ: 0234 3822466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Hoàng Văn Thám, Phó giám đốc Địa chỉ: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, thành phố Huế Điện thoại liên hệ: 0234 3822466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hữu Sơn, Trưởng phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ Địa chỉ: 10-12 Nguyễn Văn Cừ, thành phố Huế Điện thoại liên hệ: 0234 3822466 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao cao su | 4.500 | Cái | "Mục đích sử dụng: Sản phẩm bao cao su dùng để tránh thai ngoài ý muốn và ngăn ngừa nguy cơ lây bệnh qua đường tình dục.- Nguyên liệu: được sản xuất từ mủ cao su thiên nhiên .- Độ dài ≥ 170mm - Độ rộng 52 ± 2mm - Độ dầy: 0.03mm - 0.06mm ± 0.015mm - Chất bôi trơn: 350mg - 800 mg - Foil nhôm: hình vuông - Màu sắc: màu cao su tự nhiên - Loại bao cao su: plain - Bao gói từng chiếc: mỗi chiếc bao cao su được đóng gói kín trong một foil riêng." | ||
| 2 | Băng dán cá nhân | 11 | hộp 100 miếng | Băng keo cá nhân nhựa giúp bảo vệ vết thương nhỏ khỏi bụi bẩn, ngăn ngừa nhiễm khuẩn. Băng keo làm bằng nhựa không thấm nước, độ dính tốt. | ||
| 3 | Băng dính lụa Urgo | 307 | Hộp 1 cuộn | "Kích thước: 5cm*5 mBăng keo lụa phẫu thuật để cố định và bảo vệ các thiết bị y tế, kích thước 5 cm x 5 m. Vật liệu lụa Tafeta trắng từ sợi cellulose acetate, keo acrylic hoặc oxide kẽm không dung môi ít dị ứng, độ bám dính cao, dễ dàng xé dọc, xé ngang. Chất liệu keo không gây kích ứng, không chắn xạ. .Lõi nhựa liền với cánh bảo vệ, đóng gói riêng lẽ 1 cuộn/ hộp tiện dụng." | ||
| 4 | Băng gạc cuộn y tế | 50 | Cuộn | "Kích thước: 9cm*2mSản xuất từ nguyên liệu 100% cotton, mềm mại, thông thoáng." | ||
| 5 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 2 | Hộp 1 cuộn | "Thành phần: Cellulose 30 - 40%, Acrylate Copolymer 20 - 30%, Polyisoprene 18 - 28%.Sản phẩm không làm từ mũ cao su/ không chứa chì. Băng keo giấy dạng cuộn mặt dưới có lớp keo dán mặt giấy bên trên có mực in sẽ chuyển màu từ trắng qua đen sau khi qua quá trình xử lý tiệt trùng hơi nước. Sử dụng với nhiệt độ hấp 121oC hoặc 134oC.Kích thước: 24 mm x 55 m.Tuân thủ ISO 11140 / nhóm 2 (hoặc tương đương)" | ||
| 6 | Betadin 10% | 50 | Chai 30ml | "Hóa Dược.Dùng để sát trùng da, sát trùng vết thương, khử trùng dụng cụ trước khi tiệt trùng.Thành phần: Povidon iod 50g.Chai 30ml có thông tin, nguồn gốc, xuất xứ." | ||
| 7 | Bông không thấm nước | 25 | Gói 1kg | "Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất.Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam.Kết cấu mịn màng và mềm mại.Không thấm nước." | ||
| 8 | Bông thấm nước | 17 | Gói 1kg | 100% sợi cotton tự nhiên, thấm hút nước nhanh, dùng được trong y tế | ||
| 9 | Bơm hút thai 1 van | 12 | Bộ 1 cái | "Sử dụng trong hút thai bằng chân khôngBơm hút gồm các bộ phận:1 ống bơm 1 van 60cc1 pít tông kín1 gioăng cao su hình chữ O1 đai hãm cổ bơm giữ cho pít tông không bị tuột khỏi ống bơm1 bộ van (gồm 1 van và 1 van lót bằng cao su) có khóa bằng nút bấm có tác dụng giữ hoặc giải phóng áp lực chân khôngNgoài ra trong bộ bơm hút còn có 1 lọ dầu silicon có tác dụng bôi trơn dụng cụ" | ||
| 10 | Bơm kim tiêm 10 ml | 500 | cái | "Bằng nhựa liền kim10mlVô trùng, sử dụng 1 lầnSản phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-FDAISO 13485 hoặc ISO 9001" | ||
| 11 | Bơm kim tiêm 1ml | 100.000 | Cái | "Bằng nhựa liền kim1ml,Vô trùng, sử dụng 1 lầnSản phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-FDAISO 13485 hoặc ISO 9001" | ||
| 12 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 7.500 | Cái | "Bằng nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G; 25GVô trùng, sử dụng 1 lầnSản phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-FDAISO 13485 hoặc ISO 9001" | ||
| 13 | Catheter tĩnh mạch | 5 | Bì 1 cái | Các số; 01 cái/túi; Có cánh, có cửa tiêm thuốc. Có 4 vạch cản quang trong canuyn. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 14 | Cồn 70 độ | 370 | Chai 500ml | "Dung dịch Ethanol 70%, có nguồn gốc xuất xứTheo Tiêu chuẩn Dược điển Việt NamĐóng theo chai 500ml" | ||
| 15 | Cồn 70 độ có can | 90 | lít | "Dung dịch Ethanol 70%, có nguồn gốc xuất xứTheo Tiêu chuẩn Dược điển Việt NamĐóng theo can 10,20,30 lít | ||
| 16 | Cồn 90 độ | 10 | Chai 500ml | "Dung dịch Ethanol 90%, có nguồn gốc xuất xứTheo Tiêu chuẩn Dược điển Việt NamĐóng theo chai 500ml" | ||
| 17 | Dao mổ tháo cấy | 200 | Cái | Lưỡi dao mổ dùng trong phẫu thuật. Sử dụng 1 lần. Đầu dao nhọn. Lưỡi số 11 | ||
| 18 | Dầu silicone | 15 | Lọ 10ml | "Dùng để bôi trơn dụng cụ khi bơm hút thaiChất liệu: Silicone tinh khiết" | ||
| 19 | Dầu soi kính hiển vi (Immersion oil) | 2 | Chai 25ml | Là sản phẩm hỗ trợ đắc lực khi quan sát dưới vật kính 100, phù hợp với các loại thấu kính thông dụng trên thị trường hiện nay. Cho góc chiết quan tốt nhất cho hình ảnh rõ nét và chân thật nhất. | ||
| 20 | Dây Garo | 10 | Cái | Được làm bằng thun cotton. Có khoá bằng nhựa PEHD. | ||
| 21 | DD sát khuẩn tay nhanh | 340 | Chai 500ml | "Sử dụng để sát khuẩn tay nhanh không cần rửa lại bằng nước, không cần lau khô.Thành phần: Chlorhexidine Gluconate 0,5% + Ethanol 70% + Emollient & Moisture (Chất làm mềm và ẩm da)" | ||
| 22 | DD rửa tay sát khuẩn | 12 | Chai 500ml | "Sử dụng để sát khuẩn tay có rửa lại bằng nước.Thành phần: Chlohexidine Gluconate 2% + Emollient & Moisture (Chất làm mềm và ẩm da)" | ||
| 23 | "DD rửa tay sát khuẩn Chlorhexine gluconate 4%" | 12 | Can 500 ml | "Sử dụng để sát khuẩn tay có rửa lại bằng nước.Thành phần: Chlohexidine Gluconate 4% " | ||
| 24 | Dụng cụ tử cung | 300 | Cái | "Dụng cụ tránh thai đặt trong buồng tử cung Tcu380A có hình dáng chữ T, bằng chất liệu polyethylen. Tổng diện tích bề mặt tiếp xúc của đồng là khoảng 380mm2+-23mm2, 1 sợi chỉ đơnsợi làm bằng polyethylen buộc chặt ở cuối khung chữ T thành 2 sợi treo tự do. Mỗi cành ngang lồng 1 ống đồng khoảng 68,7mg+-, 1 dây đồng cuốn quanh cành dọc khoảng 176mg+-11mg." | ||
| 25 | Dung dịch Glutaraldehyd 2% | 12 | Can 5 lít | "2% Glutaraldehyde, pH=6 khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soivà các dụng cụ không chịu nhiệt. Dung dịch pha sẵn không cần hoạthóa. pH = 6. Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 14561, diệt nấm theotiêu chuẩn EN 14562, diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476 +A1 vàdiệt Mycobacteria theo tiêu chuẩn EN 14563 trong 10 phút" | ||
| 26 | Dung dịch Natri clorua 0,9% dùng ngoài | 82 | Chai 500ml | "Chất lỏng trong suốt, chứa 0.9% NaClChai 500ml bằng nhựa hoặc thủy tinhHóa Dược, có thông tin, nguồn gốc, xuất xứ" | ||
| 27 | Đầu col vàng | 5.000 | Cái | "Đầu col vàng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại.Sử dụng trong các phòng lab của bệnh viện, phòng khám đa khoa.Đầu col được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm.Phù hợp với các cây pipet trên thị trường.Không DNAse và không RNAse.Thể tích: 0-200 µlĐóng gói: 1.000 cái/ bì" | ||
| 28 | Đè lưỡi gỗ | 4.300 | Cái | "Chế tạo từ gỗ đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng Đã tiệt trùngKích thước sản phẩm: 2 x 20 x 150mm.Quy cách đóng gói: Từng que (đã tiệt trùng), hộp 100 que, thùng 30 hộp" | ||
| 29 | Gạc y tế đã tiệt trùng | 253 | gói 10 miếng | "Kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớpLàm từ 100% sợi cotton. Dạng lưới dệt. Sợi dai bền. Có độ co giãn tốt. Thấm hút tốt." | ||
| 30 | Găng không vô trùng, CÓ BỘT các cỡ | 17.000 | Đôi | "Chất liệu: Cao su tự nhiên hoặc tổng hợp.Màu trắng. Có bột, hàm lượng bột theo chuẩn của tổ chức FDA và UPS. Cổ tay se viền. Thiết kế dùng được cả hai tay. Găng tay tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001" | ||
| 31 | Găng vô trùng, CÓ BỘT các cỡ | 4.000 | Đôi | "Chất liệu: Latex - cao su thiên nhiên.Màu trắng. Đã được tiệt trùng, đóng gói riêng từng đôi.Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001" | ||
| 32 | Gel điện tim | 10 | Chai 250ml | "Gel điện tim 250 ml được sử dụng trong các điện cực chuẩn đoánkỹ thuật số. Trong quá trình chuyển mạch bất kỳ, cho phép sóngđiện cực được chuyển giao giữa các thiết bị một cách nhanh chóngvà chính xác. Không gây dị ứng, không gây kích ứng da, khôngchứa chất dầu, không có chất formaldehyde và muối. Đặc biệt gelkhông có mùi hôi, không gây độc hại.• Bảo quản: Để nơi thoáng mát dưới 350C, tránh ánh sáng trực tiếp" | ||
| 33 | Gel siêu âm | 40 | Can 5 lít | "Được sản xuất với nước có tia UV.Dựa trên công thức kiềm vi khuẩn và giảm dị ứng.Công nghệ hiện đại giúp trượt doppler dễ dàng.Có độ dẫn, ít mỡ và không nhuộm màu.Không chứa cồn, muối và hòa tan trong nước.Dùng trong siêu âm chẩn đoán hình ảnh.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Can 5 lít kèm 1 chai để gel." | ||
| 34 | Giấy in điện tim 6 cần | 40 | Xấp 142 tờ | "Kích thước: 110 x 140mm, xấp 142 tờDùng cho máy điện tim 6 cầnTiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 35 | Giấy in máy sinh hóa | 10 | Thùng 1400 tờ | "Kích thước 210mm x 279mmGiấy in liên tục A4 chia 2Dùng cho máy sinh hóa Beckman" | ||
| 36 | Giấy in nước tiểu, công thức máu | 140 | Cuộn | "Kích thước ngang giấy 57 , đường kính 45mmDùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Teco và máy xét nghiệm công thức máu Máy Sysmex XP-100" | ||
| 37 | Giấy in siêu âm, chức năng hô hấp | 50 | Cuộn | "Kích thước: 110mm x 20mSử dụng cho máy in SonyTiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 38 | Hộp an toàn | 650 | cái | "Thể tích 5 lít, mầu vàng, được tráng PE cả mặt trongvà mặt ngoài , phân loại A trang thiết bị Y tếHộp đựng bơm kim tiêm sau sử dụng" | ||
| 39 | Huyết áp người lớn | 5 | Hộp 1 chiếc | "Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHgĐộ chính xác ± 3mmHgHệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền caoVòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền caoHệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá.Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không)Tiêu chuẩn ISO 9001, CE" | ||
| 40 | Kim chích máu | 1.200 | Cái | "Dùng để lấy máu mao mạchSắc bén, làm bằng thép không gỉTiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 41 | Kim lấy máu vô trùng | 2.580 | Cái | Sử dụng được cho máy Onetouch Ultrasoft, vô trùng | ||
| 42 | Kim sạc 18G | 100 | Cái | Kim tiêm dùng 1 lần, loại 18G | ||
| 43 | Lam kính trơn | 80 | Hộp 72 cái | "Chất liệu: Thủy tinhMặt trơn lángHình chữ nhật 25,4 x 76,2mm; độ dày: 1,0-1,2mm" | ||
| 44 | Lamen | 2 | Hộp 1000 cái | "Chất liệu: Thủy tinhKích thước: 22 x 22mm, dày 0,13 ~ 0,17 mmTiêu chuẩn CE" | ||
| 45 | Lọ nhựa đựng mẫu bệnh phẩm | 800 | Cái | "Dung tích: 30ml, 50mlChất liệu: nhựa PP hoặc nhựa PS chính phẩmCó nhãn, nắp vặn màu đỏ" | ||
| 46 | Mũ giấy y tế | 5.000 | Cái | "Chất liệu: không dệt PPTiệt trùng bằng khí O.E.Trọng lượng: 20g/m2, 12g/m2, 14g/m2,...Size: 20”, 21”, 22”Loại: đàn hồiMàu sắc: xanh hoặc trắngĐóng gói: 1 cái/gói - 100cái/bì" | ||
| 47 | Nước cất có can | 2.010 | Lít | "Sử dụng trong phòng thí nghiệmNước đảm bảo được chưng cất 2 lần.Tiêu chuẩn: TCVN 4581-89 hoặc Tiêu chuẩn nước tinh khiết trong Dược điển 4.Có thông tin, nguồn gốc, xuất xứ"Can 10,20,30 Lít | ||
| 48 | Ống đo chức năng hô hấp | 15.000 | Cái | "Chất liệu: GiấyKích thước: đường kính: 23mm, dài: 80mmSử dụng 1 lần" | ||
| 49 | Ống hút thai các cỡ 5;6;7;8;9;10;11;12 | 50 | Ống | Ống hút thai các cỡ 5;6;7;8;9;10;11;12 | ||
| 50 | Ống nghe | 5 | Hộp 1bộ | "Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hoáBộ phận khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu AluminumMàng khuếch đại có độ nhạy âm caoTiêu chuẩn ISO 9001, CE" | ||
| 51 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA có nắp 5ml | 5.800 | Ống | "Chất liệu: NhựaỐng 5ml có nhãn, nắp cao su bọc nhựa xanh dương hoặc tímKích thước: 12x75mmDùng để xét nghiệm huyết họcHóa chất bên trong ống là Ethylenediaminetetra Acid - chất kháng đông với nồng độ đúng tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ.Đạt tiêu chuẩn ISO 9001" | ||
| 52 | Ống nghiệm Glucose có nhãn | 6.000 | Cái | "Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, nắp nhựa màu Xám.Tem nhãn được in với màu Xám chủ đạo với góc trên bên phải in hình logo APM (đã đăng ký sở hữu) bên trong 3 hình lục giác đều cân xứng nhau.Đặc điểm:Sản phẩm được phun hóa chất chống đông NaF + Sodium Heparin dưới dạng sương bám đều trên thành trong của ống nghiệm ở một nồng độ tiêu chuẩn đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 6-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng." | ||
| 53 | Ống nghiệm nhựa trong, nắp trắng | 6.200 | Ống | "Chất liệu: Nhựa PS trong, tiệt trùngỐng 5ml nắp màu trắng, không nhãnTiêu chuẩn: ISO13485" | ||
| 54 | Ống thử khí CO | 30 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 25 - 2000 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mmTiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 55 | Ống thử khí CO2 | 100 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 100 - 4000 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm.Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 56 | Ống thử khí Chlorine | 50 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 25 - 1000 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 57 | Ống thử khí Formaldehyde (HCHO) | 10 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 20 - 50 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 58 | Ống thử khí H2S | 50 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 1 - 40 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm.Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 59 | Ống thử khí HCl | 30 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 10 - 1000 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 60 | Ống thử khí HNO3 | 30 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 0,1 - 40 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 61 | Ống thử khí NO2 | 50 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 50 - 2500 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 62 | Ống thử khí NH3 | 50 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 2,5 - 200 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 63 | Ống thử khí SO2 | 50 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 2,5 - 200 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 64 | Ống thử khí Toluene (C6H5CH3) | 10 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 10 - 300 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 65 | Ống thử khí Xylene C6H4(CH3)2 | 10 | Ống | "Giới hạn phát hiện: 10 - 250 ppmChất liệu: Thủy tinhKích thước: Dài khoảng 10cm, Đường kính khoảng 3mm. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001, CE" | ||
| 66 | Povidin 10% | 43 | Chai 500ml | "Hóa Dược.Dùng để sát trùng da, sát trùng vết thương, khử trùng dụng cụ trước khi tiệt trùng.Thành phần: Povidon iod 50g.Chai 500ml có thông tin, nguồn gốc, xuất xứ." | ||
| 67 | Phim XQ | 8.000 | Tấm | "Kích thước: 30cm x 40cmSử dụng cho máy X-Quang di động" | ||
| 68 | Que gòn kèm ống nghiệm | 4.000 | Ống+que | "Sử dụng để lấy mẫu trong xét nghiệm.Chất liệu: Que gỗ 1 đầu gòn, được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ, đựng trong ống nghiệm nhựa 1 cây/ống. Kích thước: Dài khoảng 17~20cm." | ||
| 69 | Viên sát khuẩn Presept | 1.200 | Viên | "Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5% Tác dụng: Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. Sử dụng để khử khuẩn bề mặt, đồ vải, đồ thủy tinh và các thiết bị phòng mổ, phòng sanh, phòng bệnh, các labo xét nghiệm cũng như trong khử khuẩn bệnh viện nói chung.Quy cách: 2.5gr x 100 viên" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi