Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ công tác kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng (Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp PK-KQ ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:56:00 đến ngày 2022-09-09 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2435E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - - Thời hạn bảo hành: Theo nhà sản xuất.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ công tác kỹ thuật Mua sắm vật tư phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, bọc dầu Kỹ thuật hàng không tại Nhà máy A42 năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng (Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp PK-KQ ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY A42
Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822888
Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu rửa | 1.860 | Lít | Hàm lượng lưu huỳnh (mg/Kg, max) | ||
| 2 | Axêtôn | 745 | Lít | Là hợp chất hữu cơ, có dạng lỏng, không màu và có mùi, có công thức cấu tạo là CH3COCH3, dùng làm dung môi để pha loãng nhựa polieste, dùng trong các chất tẩy rửa, dụng cụ làm sạch, pha keo epoxy 2 thành phần trước khi đóng rắn và cũng được sử dụng như một thành phần dễ bay hơi của một số loại sơn và vecni. | ||
| 3 | Đệm cao su lót vòng kẹp | 120 | Mét | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) | ||
| 4 | Mỡ | 65 | Kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -54 độ C đến 300 độ C.theo tiêu chuẩn MILL-PRF-81322 Mật độ màng khô: 9,64g/cm3 | ||
| 5 | Mỡ | 60 | Kg | Chất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -65 độ C đến 204 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3 | ||
| 6 | Dầu nhờn | 130 | Lít | Dạng chất lỏng đồng nhất có màu vàng nâu, Độ nhớt động học ở 50 ° C:>8.3 mm 2 / s (cSt), Mật độ phủ tại 20 ° C (kg/m3-max): 885; Tỉ lệ % khối lượng tạp chất cơ học: | ||
| 7 | Bàn chải sắt | 278 | Cái | Chất liệu tay cầm Gỗ; chiều dài 214mm rộng 34mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không dỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàng | ||
| 8 | Chổi lông vệ sinh | 268 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 20mm rộng 55mm, độ dày 7mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm | ||
| 9 | Chổi sắt tròn | 194 | Cái | Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm. | ||
| 10 | Cồn công nghiệp | 285 | Lít | Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít | ||
| 11 | Băng keo ni lông | 295 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi, trong suốt, bản rộng 5cm, màng được phủ một lớp keo trên một mặt. độ co giãn cao, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 4,5cm, Độ giãn đạt tới 150% khi bị kéo giãn. Kích thước: 4,5cm x 25mm | ||
| 12 | Xăng công nghiệp | 900 | Lít | Chất liệu: dung môi không màu dễ cháy, tan trong nước tỷ trọng 0,725 ở 15 độ C. Tỷ lệ bay hơi: 6 Dùng làm chất tẩy rửa các chất trong công nghiệp | ||
| 13 | Dây kẽm | 59 | Kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0.8mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 14 | Dây kẽm | 59 | Kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф 0.5mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 15 | Dây gai | 62 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 500g/cuộn | ||
| 16 | Giấy dầu kraft bao gói | 225 | Kg | Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11. | ||
| 17 | Giấy nhám | 156 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P120, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt. | ||
| 18 | Giấy nhám | 160 | tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P320, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt. | ||
| 19 | Giấy nhám | 148 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P600, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt. | ||
| 20 | Ny lông bao gói động cơ | 268 | m | Chất liệu nilong (Polypropylene). Độ trong sáng xuyên suốt có khả năng chống thấm, chống ẩm; Khổ 1200mm | ||
| 21 | Giẻ lau vệ sinh công nghiệp | 183 | kg | Loại vải tận dụng sử dụng vào công việc vệ sinh máy móc thiết bị. Chất liệu vải 100% cotton. | ||
| 22 | Vải lau viền bìa | 217 | Tấm | Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm | ||
| 23 | Xà bông trung tính | 90 | Kg | Xà bông. Có độ PH=7, dạng bột là một chất tẩy rửa các vết bẩn, dầu mỡ là muối natri hoặc Kali của axit béo | ||
| 24 | Hạt chống ẩm | 343 | Kg | Dạng hạt tròn, có công thức hóa học là SiO2.nH2O, n | ||
| 25 | Túi đựng hạt chống ẩm | 628 | Chiếc | Được may từ vải có nhiều lớp bố, có dây tự thắt buộc kích thước 150mm x 100mm | ||
| 26 | Túi ni lông gói lý lịch | 58 | cái | Được làm từ 2 màng ghép nilong (Polypropylene), có khóa bám dán. Độ trong sáng xuyên suốt. Túi có khả năng chống thấm, chống ẩm; Kích thước: 100x200mm | ||
| 27 | Nắp bịt công nghệ | 206 | cái | Chất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 12mm | ||
| 28 | Nắp bịt công nghệ | 290 | cái | Chất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 14mm | ||
| 29 | Nắp bịt công nghệ | 254 | cái | Chất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 16mm | ||
| 30 | Nắp bịt công nghệ | 214 | cái | Chất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 18mm | ||
| 31 | Nắp bịt công nghệ | 172 | cái | Chất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 20mm | ||
| 32 | Nắp bịt công nghệ | 198 | cái | Chất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 22mm | ||
| 33 | Chất tẩy rỉ | 102 | Hộp | Dạng bình xịt, tẩy sạch rỉ sét kim loại khối lượng 300g, an toàn với môi trường, có khả năng tẩy rỉ nhanh làm mềm vết cặn bẩn và vết rỉ sét sau 1 vài phút | ||
| 34 | Dung môi pha sơn | 100 | Lít | Là chất lỏng trong suốt, không hòa tan trong nước. Tan trong etanol, aceton, hexan, diclometan;Khối lượng phântử:92.14 g/mol; Tỷ trọng: 0.8669 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 110.6 °C (383,8 K)/ 231.08 °F; Nhiệt độ tới hạn: 20 °C (593 K)/ 608 °F; Độ nhớt: 0,590 cP ở 20 °C/ 68 °F | ||
| 35 | Chất xử lý ăn mòn | 25 | Bộ | Dung dịch thụ động hóa bề mặt vật liệu nhôm và nhôm hợp kim. Có tính axit nhẹ | ||
| 36 | Hóa chất tẩy sơn | 105 | Lít | Chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại. Trung tính không gây ăn mòn. Dạng dung dịch độ PH 4÷5 không độc hại cho người và môi trường chứa chất | ||
| 37 | Keo | 25 | Kg | Keo silicone 1 thành phần có độ kết dính tốt. Khi đóng rắn tạo thành lớp màng giống cao su có khả năng chịu nhiệt độ đến 360 độ C và bịt kín tốt chịu lực kéo đến 2,8Mpa. Độ co giãn => 400% | ||
| 38 | Sơn lót | 100 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 39 | Sơn phủ | 100 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, xanh đậm; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 40 | Vít đầu lồi | 100 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 16mm chiều cao 34mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 41 | Vít đầu lồi | 100 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 16mm chiều cao 34mm, đầu mũ M20, bước ren M11 | ||
| 42 | Vít đầu lồi | 100 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 16mm chiều cao 34mm, đầu mũ M20, bước ren M12 | ||
| 43 | Vít đầu lồi | 100 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 16mm chiều cao 34mm, đầu mũ M20, bước ren M13 | ||
| 44 | Vít đầu bằng | 80 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 16mm chiều cao 34mm, đầu mũ M20, bước ren M14 | ||
| 45 | Đai ốc tự hãm | 80 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn M4 cao 33mm bước ren M6 | ||
| 46 | Đai ốc tự hãm | 120 | cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn M4 cao 33mm bước ren M7 | ||
| 47 | Đinh rút đầu cầu | 300 | cái | Chất liệu nhôm dẻo, chiều dài 16mm, đường kính tán 13mm. Size Φ5 | ||
| 48 | Đinh rút đầu cầu | 300 | cái | Chất liệu nhôm dẻo, chiều dài 16mm, đường kính tán 13mm. Size Φ4 | ||
| 49 | Đinh rút đầu Chìm | 300 | cái | Chất liệu nhôm dẻo, chiều dài 16mm, đường kính tán 13mm. Size Φ3,2 | ||
| 50 | Đinh tán đầu cầu | 250 | cái | Chất liệu nhôm hợp kim, đầu đinh tán hình bán nguyệt M4. Thân Φ 3,2 | ||
| 51 | Đinh tán đầu chìm | 250 | cái | Chất liệu nhôm hợp kim, đầu đinh tán hình bán nguyệt M4. Thân Φ 3,5 | ||
| 52 | Thuốc đánh bóng kính | 10 | Hộp | Thành phần chất Xylitol, a xít ci tric, Baking soda và các hạt vi nhựa dạng bột ướt đựng trong tuýp nhựa, trọng lượng 150g | ||
| 53 | Keo bịt bín | 10 | Bộ | Là loại silicone một thành phần. Keo có độ bám dính tốt, tạo thành gioăng cao su có độ bền cao, chịu nhiệt tốt thích hợp cho các công việc làm gioăng máy và bít kín các khe hở; Không ăn mòn kim loại, Khả năng kháng dầu tốt, Chịu nhiệt độ cao tới 399°C, Nhiệt độ thi công rộng (-20°C đến +50°C). | ||
| 54 | Ni lông | 20 | mét | Chất liệu ni lông màu trắng trong suất, (Polypropylene) . Khổ 1200mm | ||
| 55 | Hóa chất chống ăn mòn hợp kim AL-Mg | 1 | Kg | Dạng lỏng, khi tạo một lớp phủ trên bề mặt nhôm sẽ chuyển đổi cromat để bảo vệ nhôm và biến bề mặt kim loại thành một lớp bảo vệ khỏi bị ăn mòn.Công thức hóa học H2SeO3 | ||
| 56 | Hóa chất chống ăn mòn hợp kim AL-Mg | 1 | Kg | Dạng lỏng, khi tạo một lớp phủ trên bề mặt nhôm sẽ chuyển đổi cromat để bảo vệ nhôm và biến bề mặt kim loại thành một lớp bảo vệ khỏi bị ăn mòn.Công thức hóa học K2Cr2O7 | ||
| 57 | Bạt che | 5 | Cái | Chất liệu vải màu đen xám, được tráng phủ cả hai mặt bằng lớp tráng phủ hóa dẻo PVC, thích hợp để sử dụng làm vải bạt, chịu dầu mỡ, Độ bền kéo đứt (N): min 2500, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/20 đến 40, Độ bền xé (N): min 250, Sự bám dính (N/50 mm): min 80, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, Sự ổn định kích thước khi ngâm trong nước (sử dụng nước có nhiệt độ (27 ± 2) °C): max.10, Độ thấm nước, phép thử với cột áp thủy tĩnh (cm): min.150, Rạn nứt do uốn (số chu kỳ uốn): min.5 X 1055. Được may theo kích thước 2000 x 2000, có dây dù thắt lại khi buộc | ||
| 58 | Bạt che | 5 | Cái | Chất liệu vải màu đen xám, được tráng phủ cả hai mặt bằng lớp tráng phủ hóa dẻo PVC, thích hợp để sử dụng làm vải bạt, chịu dầu mỡ, Độ bền kéo đứt (N): min 2500, Độ giãn dài khi đứt (%): min.-max/20 đến 40, Độ bền xé (N): min 250, Sự bám dính (N/50 mm): min 80, Nhiệt độ (°C) xuất hiện rạn nứt: max. -25, Lão hóa do nhiệt (khối lượng mất mát tính bằng % khối lượng lớp tráng phủ): max.5, Độ bền màu với ánh sáng: min.6, Sự ổn định kích thước khi ngâm trong nước (sử dụng nước có nhiệt độ (27 ± 2) °C): max.10, Độ thấm nước, phép thử với cột áp thủy tĩnh (cm): min.150, Rạn nứt do uốn (số chu kỳ uốn): min.5 X 1055. Được may theo kích thước 1000 x 1000, có dây dù thắt lại khi buộc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2435E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - - Thời hạn bảo hành: Theo nhà sản xuất.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi