Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp KHCN và môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:38:00 đến ngày 2022-09-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,047,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3701425E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.659.102.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ Nghiên cứu, thiết kế chế tạo thiết bị E1-Gateway chuyển đổi trung kế tổng đài chuyển mạch kênh và chuyển mạch gói, tích hợp thoại IP sử dụng trong mạng tổng đài quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp KHCN và môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, và 2021 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cáo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp luồng Pulse T1212NL | 30 | Chiếc | Cảm kháng: 1,2 mHHỗ trợ chuẩn: E1/T1Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CKích thước: (17.15mm x 11.58mm) | ||
| 2 | Bo mạch nhúng công nghiệp PCM-9365N-4GS8A1E | 8 | Chiếc | Công suất: 6.108WKích thước: (146mm x 102mm)Kiểu bus: Mini-PCIe, PCI-104Giao tiếp: SATA, mSATADung lượng RAM: 4GBĐầu ra video: DirectX11, DVI, HDMI, LVDS, Multi-Display, OpenGL, OpenCL, VGAHỗ trợ giao tiếp ethernet: 10/100/1000MbpsChuẩn USB: USB 2.0 (5), USB 3.0 (1)Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ 60)°C | ||
| 3 | Cầu chì 10A | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, dạng trụ tròn, dài 2cmChịu dòng: tối đa 10A | ||
| 4 | Cầu chì tự khôi phục MF-SM075 | 18 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: 30VDòng điện tối đa: 80AThời gian đáp ứng: 300 msNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CChức năng: Cầu chì tự khôi phụcKích thước: (7.31mm x 5.44mm)Quy cách: 2-SMD | ||
| 5 | Cuộn dây 2.2uH 20% HCM1A1707-2R2-R | 40 | Chiếc | Cuộn cảm giá trị cố địnhGiá trị danh định: 2,2 µHSai số: 20%Dòng điện chịu đựng: 28ANhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 155)°CKích thước: (17.20mm x 16.85mm) | ||
| 6 | Cuộn dây 68nH S0402-68NF1 | 40 | Chiếc | Cảm kháng: 68 nHSai số: 1%Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)°CKích thước: (1.09mm x 0.64mm)Quy cách: 0402 SMD | ||
| 7 | Điện trở 0603 0 | 60 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 1%Giá trị danh định: 0 Ω | ||
| 8 | Điện trở 0603 100 | 60 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 1%Giá trị danh định: 100 Ω | ||
| 9 | Điện trở 0603 10k | 300 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 1%Giá trị danh định: 10 KΩ | ||
| 10 | Điện trở 0603 12 | 40 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 1%Giá trị danh định: 12 Ω | ||
| 11 | Điện trở 0603 1k | 100 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 1%Giá trị danh định: 1 KΩ | ||
| 12 | Điện trở 0603 4,7k | 60 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 1%Giá trị danh định: 4,7 KΩ | ||
| 13 | Điện trở 0603 56 | 100 | Chiếc | Điện trở dán 0603, sai số 1%Giá trị danh định: 56 Ω | ||
| 14 | Diode nắn công suất Rectifier LFUSCD20120B | 40 | Chiếc | Chịu áp: 1200VChịu dòng: 10ANhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 175)°CQuy cách: TO-247-3 | ||
| 15 | IC 74HTC00 | 50 | Chiếc | Nguồn cấp: (2 ÷ 6) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)℃Chức năng: IC logic NANDQuy cách đóng gói: SOP14 | ||
| 16 | IC chuyển mạch ZL50012QCG1 | 10 | Chiếc | Nguồn cấp: (3,3 ÷ 5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CChức năng: Chuyển mạch 512 kênh TDMQuy cách đóng gói: LQFP160 | ||
| 17 | IC dán 74HC574FR | 12 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC chốt dữ liệu một chiều 8 bit, ba trạng tháiQuy cách đóng gói: SOP20 | ||
| 18 | IC dán 74HCT245D | 120 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCChức năng: IC thu phát bus 2 chiều 8 bitGiao thức làm việc: RS232Quy cách đóng gói: SOP20 | ||
| 19 | IC đo nhiêt độ DS56+ | 12 | Chiếc | Chức năng: IC cảm biến nhiệt độGiới hạn đo: 150°CThời gian hoạt động: 50.000 giờ | ||
| 20 | IC giao tiếp luồng MT9075BP1 | 30 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,75 ÷ 5,25) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CChức năng: IC thu phát 01 luồng E1Quy cách đóng gói: PLCC68 | ||
| 21 | IC giao tiếp PCI Tiger320G-1 | 30 | Chiếc | Bus nối tiếp chuẩn công nghiệp TDM/IOM2Giao diện: SLIC 32 bitTrình điều khiển: Windows95, Windows98, WindowsNT 4.0, Windows 2000 (beta)Tích hợp bộ dao động thạch anh trên chipNguồn cấp: 3,3 VTín hiệu logic: 3,3V và 5VQuy cách: 100 PQFP | ||
| 22 | IC tạo clock MT9042CP1 | 10 | Chiếc | Nguồn cấp: (4,5 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CChức năng: IC tạo vòng khóa pha số; đồng bộ trung kế đa kênhQuy cách đóng gói: PLCC28 | ||
| 23 | LAA110L | 10 | Chiếc | Nguồn cấp: 1,2 VDCĐiện áp tải: (0 ÷ 350)V Chức năng: Rơ le đơn cực thường mở, 2 kênh điều khiển độc lậpNhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CQuy cách: 8-DIP | ||
| 24 | Led 0603 xanh | 60 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Nguồn cấp: (3 ÷ 3,2) VSáng màu: xanh láGóc phát sáng: 120° | ||
| 25 | LM5007 | 10 | Chiếc | Nguồn cấp: (9 ÷ 75) VDCChức năng: IC hạ áp nguồn DC-DC Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125)°CQuy cách: 8-VSSOP | ||
| 26 | Mạch in khối nguồn PCB 2 lớp | 68 | Dm2 | Chất liệu: FR4 Sai số đường bao mạch: ± 0.2mmSố lớp: 2Độ dày mạch in: 1,8 mmSai số vị trí lỗ khoan: ≤ 0.05mmĐộ rộng vành đồng nhỏ nhất của lỗ Via: 4milMạch in: mạ vàng công nghiệp | ||
| 27 | Mạch in PCB 2 lớp tốc độ cao (chịu nhiệt, độ suy hao điện môi: 2, CNC) | 25 | Dm2 | Chất liệu: rogers Sai số đường bao mạch: ± 0.1mmSố lớp: 2Độ dày mạch in: 1,8 mmSai số vị trí lỗ khoan: ≤ 0.02mmĐộ rộng vành đồng nhỏ nhất của lỗ Via: 2 milMạch in: mạ vàng công nghiệp | ||
| 28 | Mạch in PCB 4 lớp khối TDM | 24 | Dm2 | Chất liệu: RogersSố lớp: 4Mạch in: mạ vàng công nghiệp | ||
| 29 | Mô đun nguồn 220VAC-48VDC NGB425S48K | 10 | Chiếc | Nguồn đầu vào: (85 ÷ 264) VACCông suất đầu ra: 425WNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 80)°CDòng dò điện: nhỏ hơn 100μAKích thước: (12,7x7,62x3,81) cm | ||
| 30 | Mô đun nguồn 48V-12V CHS1204812 | 16 | Chiếc | Nguồn cấp: (36 ÷ 76) VDCNguồn đầu ra: 12 VDC/10ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CHiệu suất chuyển đổi nguồn: 93%Kích thước: (33.0mm x 22.9mm x 10.5mm)Có mạch bảo vệ quá áp, quá dòng | ||
| 31 | Mô đun nguồn 48V-3.3V DC DC CONVERTER 3.3V V48SH3R325NNFA | 16 | Chiếc | Nguồn cấp: (18 ÷ 75) VDCNguồn đầu ra: 3,3 VDC/25ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CCông suất: 82,5WHiệu suất chuyển đổi nguồn: 88% | ||
| 32 | Mô đun nguồn 48V-5V ULS-5/20-D48NM-C | 16 | Chiếc | Nguồn cấp: (36 ÷ 75) VDCNguồn đầu ra: 5 VDC/20ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CCông suất: 100WHiệu suất chuyển đổi nguồn: 91%Kích thước: (33.0mm x 22.9mm x 10.2mm) | ||
| 33 | Ổ cứng SSD mSATA 512Gb 96FD-M512-TR71 | 8 | Chiếc | Nguồn cấp: 3,3 VDung lượng: 512GBHình thức: mSATALoại ổ cứng: SATA IIITốc độ đọc: 520MB/sTốc độ ghi: 460MB/sNhiệt độ làm việc: (0 ÷ 70)°CKích thước: 50.80mm x 29.85mm x 4.85mm | ||
| 34 | RJ45 Connector RJE7318800110 | 20 | Chiếc | Chuẩn RJ45, EthernetBáo trạng thái LED màu vàng-xanhNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 85)°C | ||
| 35 | Thạch anh 10 Mhz | 12 | Chiếc | Tần số dao động 10 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02 | ||
| 36 | Thạch anh 24 MHz | 40 | Chiếc | Tần số dao động 24 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppmSố chân: 02 | ||
| 37 | Trở băng 10k | 60 | Chiếc | Chân cắm, 9 chân. Giá trị giữa chân 1 và các chân còn lại: 10KΩ | ||
| 38 | Tụ dán 0603 0,1uF/16V | 100 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 0,1 uFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 16 V | ||
| 39 | Tụ dán 0603 33pF/16V | 40 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 33 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 16 V | ||
| 40 | Tụ hóa 0,1uF/16V | 40 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 0,1 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)°C | ||
| 41 | Tụ hóa 10uF/16V | 50 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 100 µFSai số: 5%Chịu áp: 16 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)°C | ||
| 42 | Tụ hóa TM2200µF/25V EMVA350GDA222MMN0S | 20 | Chiếc | Loại tụ: tụ phân cựcGiá trị danh định: 2200 µFSai số: 20%Điện áp chịu đựng: 35VDòng điện chịu đựng: 1,7AKích thước: (19.00mm x 19.00mm)Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CQuy cách: SMD | ||
| 43 | Tụ hóa TM2200µF/63V MAL205158222E3 | 10 | Chiếc | Loại tụ: tụ phân cựcGiá trị danh định: 2200 µFSai số: 20%Điện áp chịu đựng: 63VDòng điện chịu đựng: 2,5ANhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°CQuy cách: 2 chân cắm | ||
| 44 | Tụ hóa TM4,7µF/50V | 40 | Chiếc | Tụ hóa cắmGiá trị: 4,7 µFSai số: 5%Chịu áp: 50 VNhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125)°C | ||
| 45 | Vi xử lý M30876FJAGP#U5 | 10 | Chiếc | Nguồn cấp: (3 ÷ 5,5) VDCNhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 85)°CChức năng: Vi điều khiển 16/32 bitDung lượng RAM: 31Kx8Quy cách: 100-LQFPBộ nhớ: Flash 512KBHỗ trợ các kiểu kết nối: CANbus, EBI/EMI, I²C, IEBus, IrDA, SIO, UART/USART | ||
| 46 | Thiếc hàn 0,8mm loại 500g | 2 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 500 gĐường kính sợi thiếc: 0,8 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 47 | Mỡ hàn chuyên dụng | 2 | Hộp | Không dẫn điệnĐộ PH trung tính: PH7±0,3 | ||
| 48 | Nước rửa mạch | 3 | Chai | Dung tích 350ml; Trong suốt, không màu, cách điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3701425E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 553.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.659.102.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi