Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220891196-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201017960
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 17:41:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 583,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu yêu cầu công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị
Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La ĐT: 02123 866 817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến Trúc Mỹ thuật và công nghệ Thăng Long. Địa chỉ: Số 13, tổ 13, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định giá: Công ty TNHH thẩm định giá Đại Quang. Địa chỉ: Số 32 ngõ 640/21/16 Nguyễn Văn Cừ, Gia Thụy, Long Biên, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La ĐT: 02123 866 817


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán ba năm tài chính gần nhất (2019, 2020; 2021) của nhà thầu. - Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng. - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Catalogue của hàng hóa. - Cam kết về chất lượng của hàng hóa và các điều kiện bảo hành, bảo trì hàng hóa. - Cam kết về việc lắp đặt và hướng dẫn sử dụng - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải nêu rõ kỹ hiệu mã hiệu, tên hãng sản xuất của hàng hóa. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020-2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu cung cấp catalogue của hàng hóa chào thầu có xác nhận của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc bản in từ website chính thức của nhà sản xuất. Trong trường hợp catalogue là bản Tiếng Anh thì phải được dịch sang Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm.
E-CDNT 15.2
Thư ủy quyền bán hàng hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La ĐT: 02123 866 817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ chứa thiết bị thông tin Vuông 50cm x 50cm1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
216- Port 10/100Mbps Switch TP-LINK TL- SF1016D1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
3Gigabit Broadband Wireless VPN Router TP-LINK TL-T R-L480T(Cân bằng tải)1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
4Điều hòa Inverter 12000 BTU FTKA35VAVMV.Bao gồm vật tư phụ kiện đi kèm: Dây điện 2x2.5; Ống đồng 5m; Giá đỡ cục nóng + Nhân công lắp đặt.1bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
5Điều hòa Inverter 1 chiều 18000 BTU FTKQ50SAVMV/RKQ50SVMVBao gồm vật tư phụ kiện đi kèm: Dây điện 2x2.5; Ống đồng 5m; Giá đỡ cục nóng + Nhân công lắp đặt.3bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
6Máy bơm bán chân không 370w + Phụ kiện lắp nối.1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
7Bàn lễ tân gỗ công nghiệp dán verneer sơn PU 3155mmx850mm1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
8Ghế xoay văn phòng7cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
9Bàn làm việc khung thép hộp, mặt bàn gỗ công nghiệp 750mmx2400mm + hộc di động2bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
10Bàn làm việc khung thép hộp, mặt bàn gỗ công nghiệp 700mmx1400mm + hộc di động1bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
11Tủ hồ sơ gỗ công nghiệp 450x915x19503cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
12Sofa da 3200x900 + bàn nước 600x12003bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
13Case Máy tính ( i5, ram 8GB. HDD 1TB)1bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
14Màn hình máy tính LCD 18.5 inch1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
15Smart Tivi HD 32 inch UA32T4300AKXXV2cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
16Sa bàn trận đánh Mộc Lỵ (6x3m) Tỉ lệ 1:2 000, mật độ 30 %1cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
17Giá bình chữa cháy4bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
18Tiêu lệnh chữa cháy 200x500 (mm)4bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
19Bình chữa cháy ABC-MFZL48bìnhNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
20Bình chữa cháy CO2-MT34bìnhNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtMua sắm thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đồn Mộc Lỵ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 940.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Thư ủy quyền bán hàng hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc nhà sản xuất hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.- Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu yêu cầu công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->