Gói thầu: Hóa chất khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Hóa chất khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ, viện phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 15:58:00 đến ngày 2022-09-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,676,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất khác Mua sắm thường xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ, viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | *Về nguồn gốc xuất xứ: - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - TTB y tế phải được phân nhóm - Trang thiết bị y tế phải có số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu - Công ty cung ứng phải có giấy phép mua bán trang thiết bị y tế - trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. * Về kiểm soát chất lượng: Có một trong các tài liệu sau: + Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng CE hoặc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc ISO. - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, riêng các bản dịch ra Tiếng Việt từ tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có công chứng hoặc cam kết của nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu của từng mặt hàng trong HSDT đã bao gồm thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển đến tận kho của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 14.3 | - Hạn sử dụng còn lại của hóa chất và vật tư trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế phải bảo đảm tối thiểu còn lại 1/2 thời gian. - Hàng hóa phải đúng chủng loại theo yêu cầu của HSMT và phù hợp với nhu cầu của các đơn vị y tế; - Tuân thủ điều kiện bảo quản đối với các loại hàng hóa có yêu cầu bảo quản đặc biệt (Chống cháy nổ, bảo quản lạnh…) |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, TP.Huế, TT.Huế
SĐT: 0234.3822466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Lê Tâm Phó giám đốc phụ trách Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, TP.Huế, TT.Huế SĐT: 0234.3822466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, TP.Huế, TT.Huế SĐT: 0234.3822466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế 10-12 Nguyễn Văn Cừ, phường Vĩnh Ninh, TP.Huế, TT.Huế SĐT: 0234.3822466 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu | 10 | Can 20 lít | Cellpack: thùng 20l | ||
| 2 | Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu | 14 | Chai 500ml | Stromatolyser: 0,5l | ||
| 3 | Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu | 10 | Lọ 50ml | Cellclean: 50ml | ||
| 4 | Bộ chuẩn hóa chất công thức máu | 1 | Bộ 3 lọ1,5ml/lọ | Công dụng: Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết họcBảo quản: từ 2 - 8 độ CSau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngàyThành phần: chứa tế bào hồng cầu, Bạch cầu, tiểu cầu và chất ổn định | ||
| 5 | Bộ máu chuẩn (Nội kiểm huyết học) | 2 | 3 lọ x 3ml | Elite 3 HEM Control Normal x 3ml; Elite 3 HEM Control High x 3ml; 'Elite 3 HEM Low Control x 3ml; Hóa chất chuẩn máy huyết học ELITE 3 HEM, 3 loại hóa chất phải cùng loại hoặc gần hạn sử dụng. Đạt chứng chỉ ISO 13485, ISO 9001, CE, có đầy đủ giấy phép nhập khẩu của BYT, giấy ủy quyền chính hãng | ||
| 6 | Bộ nhuộm Gram | 4 | Bộ 4 chai x 250ml/chai | Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (alcohol-acetone)250ml và Safranine 250ml.- Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm- Đóng gói: Bộ 4 chai x 500ml có vòi bơm tiện dụngLƯU Ý: CÁC LOẠI HOÁ CHẤT PHẢI CÙNG LOẠI HOẶC GẦN HẠN SỬ DỤNG | ||
| 7 | Cloramin B 25% | 5 | Bì 1 kg | Hàm lượng Clo hoạt tính : 25-27%, Hàm lượng NaOH dư tối đa: 0.8%, Hàm lượng Pb tối đa 0.02%, Hàm lượng As tối đa 0.001 mg/l, Dạng bột màu trắng - Công Thức: C6H5SO4 - Chloramin B 25% | ||
| 8 | Nhóm máu ABO | 11 | 10 ml/ Lọ x 3 | Bộ định nhóm máu ABO: Anti-A Monoclonal (REF: BGA00010) Anti-B Monoclonal (REF: BGB00010) Anti-AB Monoclonal (REF: BGAB00010) | ||
| 9 | Hóa chất rửa phim ( Bộ hiện hình) | 20 | Can 5 lít | Developer Auto, thích hợp với nhiều loại phim khác nhau trên thị trường. Thích hợp với chu trình rửa phim chuẩn (90s). Đóng gói thành từng phần riêng biệt, dễ sử dụng, đóng gói kín, không rò rĩ khi di chuyển. Không có hiện tượng đóng cục, đổi màu. | ||
| 10 | Hóa chất rửa phim ( Bộ Hãm hình) | 20 | Can 5 lít | Fixer Auto, thích hợp với nhiều loại phim khác nhau trên thị trường. Thích hợp với chu trình rửa phim chuẩn (90s). Đóng gói thành từng phần riêng biệt, dễ sử dụng, đóng gói kín, không rò rĩ khi di chuyển. Không có hiện tượng đóng cục, đổi màu. | ||
| 11 | Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu | 9 | Lọ 1000 ml | CleanerSử dụng được cho máy Erba | ||
| 12 | Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu | 10 | Thùng 20 Lít | DilSử dụng được cho máy erba | ||
| 13 | Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu | 6 | Lọ 1000 ml | LyseSử dụng được cho máy Erba | ||
| 14 | TCBS agar | 1 | Hộp 500g | Môi trường chọn lọc để phát hiện Vibrio spp gây bệnh đường ruột từ các mẫu lâm sàng và mẫu phi lâm sàng, theo ISO 21872. - Thành phần (g/l): Peptone 10.0; Yeast Extract 5.0; Sodium Citrate 10.0; Sodium Thiosulfate 10.0; Iron(III) Citrate 1.0; Sodium Chloride 10.0; Dried Bovine Bile 8.0; Sucrose 20.0; Bromothymol Blue 0.04; Thymol Blue 0.04; Agar 15.0; pH cuối cùng 8.6 ± 0.2 ở 25°C - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be nhạt đến màu be xanh. - Bảo quản ở 10-25 °C | ||
| 15 | SS agar | 1 | Chai 500g | Môi trường chọn lọc để phân lập Salmonella spp. và Shigella spp. - Thành phần (g/l): Peptone 5.5; Meat Extract 5.0; Lactose 10.0; Sodium Tiosulfate 8.5; Yeast Extract 5.0; Sodium Citrate 1.0; Bile Salts N.3 1.5; Ferric Ammonium Citrate 1.5; Brilliant Green 0.33 mg; Neutral Red 0.025; Agar 14.0; pH cuối cùng 7.0 ± 0.2. - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu hồng nhạt. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: ISO, CE. | ||
| 16 | KIA agar | 1 | Chai 500g | Môi trường phân lập dùng để xác định nhóm vi khuẩn đường ruột Enterobacteria. - Thành phần: Proteose Peptone 20.0; Sodium Chloride 5.0; Yeast Extract 3.0; Meat Extract 3.0; Ferrous Sulfate 0.2; Sodium Thiosulphate 0.3; Lactose 10.0; Glucose 1.0; Phenol Red 0.024; Agar 11.0. pH cuối cùng 7.4 ± 0.2 ở 25 °C. - Môi trường bột mịn, đồng nhất, màu hồng nhạt - Bảo quản ở 10- 30 °C - Đóng gói: Hộp/500g - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: ISO, CE | ||
| 17 | Peptone | 1 | Hộp 500g | Môi trường để nuôi cấy vi sinh vật không khó tính và thử nghiệm indole theo khuyến nghị của ISO 7251. - Thành phần (g/l): Peptone 10.0; Sodium Chloride 5.0; pH cuối cùng 7.2 ± 0.2 ở 25°C. - Môi trường tổng hợp dạng bột mịn, đồng nhất, màu be. - Bảo quản: 10-25°C - Đóng gói: Hộp/500g - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu/G7: ISO, CE | ||
| 18 | Dung dịch Acid acetic 3% | 10 | Chai 500ml | Dùng trong sản phụ khoa để bôi vào vị trí bị tổn thương | ||
| 19 | Dung dịch Lugol 3% | 10 | Chai 500ml | Dùng trong sản phụ khoa (bôi trực tiếp hoặc pha loãng để vệ sinh)ISO 13485 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi