Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 17:05:00 đến ngày 2022-09-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm nhận việc giao nhận, vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023 Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường... |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến để bàn giao tại đơn vị sử dụng tài sản và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – tài chính Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ren M10X1,5 | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ren M12X1,5 | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng gỗ 80x80 | 6 | m | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bầu kẹp dao phay CNC | 8 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bầu kẹp mũi ta rô ren dùng cho máy phay CNC Capa | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bầu kẹp mũi ta rô ren dùng cho máy phay CNC Capa | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bình gas mini | 4 | bình | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bình tra dầu | 3 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ căn đệm song song | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ cờ lê | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ đầu kẹp dao phay CNC BT-ER | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ đóng chữ 5mm | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ đóng số 5mm | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ gá kẹp chi tiết | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ giũa | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ khẩu hoa thị 1/2" | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ khẩu lục giác 1/2" | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bộ lục giác 9 cây | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bộ senga máy tiện ER40 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ tháo lắp chuôi và dao phay CNC BT | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bộ xịt khí | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bu lông 4 | 1 | kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Búa 300g | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Búa 400g | 12 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Búa nguội chưa nhiệt luyện | 20 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Búa nhựa | 4 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cán dao tiện | 4 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Căn lá | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Clê lực 1/2 | 2 | chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Chạc chia khí nén chữ TF6 | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Chạc chia khí nén chữ TF8 | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Chấu mềm máy tiện CNC | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Chuôi dao phay CNC khoả mặt đầu BT40 | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Chuôi rút | 8 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dao cắt đứt | 50 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dao đầu cong | 108 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dao móc lỗ | 40 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Dao phay đĩa mô đun (Bộ 8 dao) | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Dao phay đuôi én Ø35 x 45˚ | 20 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dao phay đuôi én Ø35 x 60˚ | 15 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dao phay ngón Ø10 | 30 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Dao phay ngón Ø12 | 30 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Dao phay ngón Ø14 | 33 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Dao phay ngón Ø16 | 28 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Dao phay ngón Ø18 | 5 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Dao phay ngón Ø20 | 20 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dao phay ngón Ø6 | 25 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dao phay ngón Ø8 | 25 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dao phay rãnh chữ T (D=25mm) | 30 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dao phay vát mép 45º | 9 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Dao ren ngoài | 15 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Dao ren trong | 15 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Dao thép gió | 10 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dao vai | 110 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dây cáp hàn lõi đồng | 20 | m | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Dây hàn MAG | 15 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Dây hàn MAG | 30 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dây thép | 5 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Dây Thép | 5 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Dưỡng kiểm tra ren | 1 | Hạt | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Đá cắt | 3 | Viên | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Đá cắt | 20 | Viên | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Đầu Cos tròn phủ nhựa | 1.000 | Cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Đầu Cos Y phủ nhựa | 1.000 | Cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Đầu dao phay CNC khoả mặt | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Đầu dò tâm cơ | 5 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Đầu dò tâm cơ điện tử | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Đế từ đồng hồ so | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Đinh tán nhôm | 1 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Đồng hồ ampe kế 0-300mA | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Đồng hồ ampe kìm | 1 | chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đồng hồ bơm lốp xe | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Đồng hồ đo áp suất khí | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Đồng hồ giảm áp khí Ar | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Đồng hồ giảm áp khí CO2 | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Đồng hồ kỹ thuật số CD800A | 3 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Đồng hồ so | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đồng hồ so dao trục Z HP-50AM | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Đồng hồ vạn năng CD800F | 3 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Đồng hồ vôn kế 0 - 500 | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Gang xám | 10 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Giũa dẹt tinh 300 | 50 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Giũa dẹt thô 300 | 35 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Hạt cắt dao phay 2 cạnh | 50 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Hạt chíp gắn dao tiện lỗ | 10 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Hạt chíp gắn dao tiện ren ngoài | 30 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Hạt chíp gắn dao tiện ren trong | 10 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Hạt chíp gắn mũi khoan | 10 | Con | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Kéo cắt tôn 25 | 2 | chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Kìm cắt dây thép | 3 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Kìm điện | 5 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Kìm hàn | 4 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Kìm kẹp mát máy hàn | 5 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Kìm kẹp phôi hàn | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Kìm tuốt dây | 4 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Khò gas mini | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Mảnh dao hợp kim tiện | 10 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Mỏ hàn chỉnh nhiệt 80W | 4 | Máy | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Mỏ hàn xung | 7 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Mỏ lết | 5 | chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Mũi khoan Ø10,5 | 25 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Mũi khoan Ø11,5 | 10 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Mũi khoan Ø12 | 10 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Mũi khoan Ø16 | 5 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Mũi khoan Ø20 | 5 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Mũi khoan Ø6,5 | 5 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Mũi khoan Ø8,5 | 25 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Mũi khoan tâm Ø5 x60̊ | 50 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Mũi khoan tâm Ø3 x60̊ | 10 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Mũi sửa đá mài kim cương VDR-1010 | 5 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Mũi ta rô M14x2 | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Mũi ta rô M16x2 | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Mũi ta rô M6x1 | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Mũi ta rô M8x1.25 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Ống dẫn khí nén nhựa PU F6 | 15 | mét | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Ống đồng điện cực khoan xung | 2 | Hộp | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Ống đồng điều hòa F9.5 dày 7.1 | 15 | m | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Ống tiếp điện hàn MAG | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Ống tiếp điện hàn MAG | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Pan me đo lỗ | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Pan me đo ngoài | 4 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Pan me đo sâu | 4 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Pan me đo sâu | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Phôi nhôm Ø30 | 50 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Phôi nhôm tấm | 50 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Que bù hàn TIG | 30 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Que hàn | 100 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Que hàn | 40 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Súng bắn vít bằng tay | 2 | chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | T 8, 10, 12, 14, 17 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Taroren M10x1,5 | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Taroren M12x1,5 | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Tô vít 2 cạnh | 25 | Cái | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Tô vít 4 cạnh | 20 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Tô vít đóng | 2 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Tôn màu | 5 | mét | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Tôn tấm | 40 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Than đá | 150 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Thanh cài 1m | 8 | chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Thép các bon | 20 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Thép dẹt 3mm | 200 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Thép dẹt 4mm | 200 | kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Thép gió Ø3 | 10 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Thép hợp kim | 20 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Thép lập là 5-6mm | 50 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Thép tấm 10 mm | 200 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Thép tấm 35mm | 300 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Thép tròn Ø24x6m | 100 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Thép tròn Ø28x6m | 250 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Thép tròn Ø32x6m | 250 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Thép tròn Ø35x6m | 250 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Thép tròn Ø42x6m | 350 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Thép tròn Ø60x6m | 100 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Thép Vuông 10x10x1mm | 100 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Thép Vuông 8x8x1mm | 100 | Kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Thiếc hàn | 10 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Thước cặp | 4 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Thước cặp điện tử | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Thước đo sâu | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Thước góc 250 | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Thước lá 300 | 3 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Trục bậc | 10 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Vít 4 | 1 | kg | Theo mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ đảm nhận việc giao nhận, vận hành, chạy thử, bảo hành | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi