Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890895-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220850227
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 17:05:00 đến ngày 2022-09-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ đảm nhận việc giao nhận, vận hành, chạy thử, bảo hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023
Mua sắm vật tư phục vụ thực hành của Khoa Cơ khí học kỳ I năm học 2022-2023
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH CIC Hùng Vương; Địa chỉ: TDP tiền Châu, P.Tiền Châu, TP.Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Công nghệ Xây dựng Châu Á; Địa chỉ: Khu Mỗ Lao, phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Hội Hợp - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, các yêu cầu khác (theo yêu cầu mục 2.2 chương V của E-HSMT), xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu E-HSMT. - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường...
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến để bàn giao tại đơn vị sử dụng tài sản và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – tài chính Địa chỉ: Số 55B Đường Hùng Vương, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861938
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ren M10X1,52ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
2Bàn ren M12X1,52ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
3Bảng gỗ 80x806mTheo mục 2 Chương V E-HSMT
4Bầu kẹp dao phay CNC8ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
5Bầu kẹp mũi ta rô ren dùng cho máy phay CNC Capa1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
6Bầu kẹp mũi ta rô ren dùng cho máy phay CNC Capa1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
7Bình gas mini4bìnhTheo mục 2 Chương V E-HSMT
8Bình tra dầu3ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
9Bộ căn đệm song song1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
10Bộ cờ lê6BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
11Bộ đầu kẹp dao phay CNC BT-ER1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
12Bộ đóng chữ 5mm1ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
13Bộ đóng số 5mm1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
14Bộ gá kẹp chi tiết2BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
15Bộ giũa1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
16Bộ khẩu hoa thị 1/2"1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
17Bộ khẩu lục giác 1/2"2BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
18Bộ lục giác 9 cây5BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
19Bộ senga máy tiện ER401BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
20Bộ tháo lắp chuôi và dao phay CNC BT1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
21Bộ xịt khí1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
22Bu lông 41kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
23Búa 300g2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
24Búa 400g12ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
25Búa nguội chưa nhiệt luyện20ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
26Búa nhựa4ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
27Cán dao tiện4ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
28Căn lá2CáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
29Clê lực 1/22chiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
30Chạc chia khí nén chữ TF65cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
31Chạc chia khí nén chữ TF85cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
32Chấu mềm máy tiện CNC1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
33Chuôi dao phay CNC khoả mặt đầu BT401ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
34Chuôi rút8ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
35Dao cắt đứt50ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
36Dao đầu cong108ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
37Dao móc lỗ40ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
38Dao phay đĩa mô đun (Bộ 8 dao)1BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
39Dao phay đuôi én Ø35 x 45˚20ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
40Dao phay đuôi én Ø35 x 60˚15ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
41Dao phay ngón Ø1030ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
42Dao phay ngón Ø1230ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
43Dao phay ngón Ø1433ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
44Dao phay ngón Ø1628ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
45Dao phay ngón Ø185ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
46Dao phay ngón Ø2020ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
47Dao phay ngón Ø625ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
48Dao phay ngón Ø825ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
49Dao phay rãnh chữ T (D=25mm)30ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
50Dao phay vát mép 45º9ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
51Dao ren ngoài15ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
52Dao ren trong15ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
53Dao thép gió10ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
54Dao vai110ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
55Dây cáp hàn lõi đồng20mTheo mục 2 Chương V E-HSMT
56Dây hàn MAG15KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
57Dây hàn MAG30KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
58Dây thép5KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
59Dây Thép5KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
60Dưỡng kiểm tra ren1HạtTheo mục 2 Chương V E-HSMT
61Đá cắt3ViênTheo mục 2 Chương V E-HSMT
62Đá cắt20ViênTheo mục 2 Chương V E-HSMT
63Đầu Cos tròn phủ nhựa1.000CáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
64Đầu Cos Y phủ nhựa1.000CáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
65Đầu dao phay CNC khoả mặt2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
66Đầu dò tâm cơ5ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
67Đầu dò tâm cơ điện tử2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
68Đế từ đồng hồ so2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
69Đinh tán nhôm1KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
70Đồng hồ ampe kế 0-300mA2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
71Đồng hồ ampe kìm1chiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
72Đồng hồ bơm lốp xe2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
73Đồng hồ đo áp suất khí2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
74Đồng hồ giảm áp khí Ar2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
75Đồng hồ giảm áp khí CO21ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
76Đồng hồ kỹ thuật số CD800A3ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
77Đồng hồ so2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
78Đồng hồ so dao trục Z HP-50AM1ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
79Đồng hồ vạn năng CD800F3ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
80Đồng hồ vôn kế 0 - 5002ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
81Gang xám10KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
82Giũa dẹt tinh 30050ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
83Giũa dẹt thô 30035ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
84Hạt cắt dao phay 2 cạnh50ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
85Hạt chíp gắn dao tiện lỗ10ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
86Hạt chíp gắn dao tiện ren ngoài30ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
87Hạt chíp gắn dao tiện ren trong10ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
88Hạt chíp gắn mũi khoan10ConTheo mục 2 Chương V E-HSMT
89Kéo cắt tôn 252chiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
90Kìm cắt dây thép3ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
91Kìm điện5ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
92Kìm hàn4ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
93Kìm kẹp mát máy hàn5ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
94Kìm kẹp phôi hàn2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
95Kìm tuốt dây4ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
96Khò gas mini4cáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
97Mảnh dao hợp kim tiện10ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
98Mỏ hàn chỉnh nhiệt 80W4MáyTheo mục 2 Chương V E-HSMT
99Mỏ hàn xung7ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
100Mỏ lết5chiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
101Mũi khoan Ø10,525ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
102Mũi khoan Ø11,510ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
103Mũi khoan Ø1210ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
104Mũi khoan Ø165ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
105Mũi khoan Ø205ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
106Mũi khoan Ø6,55ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
107Mũi khoan Ø8,525ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
108Mũi khoan tâm Ø5 x60̊50ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
109Mũi khoan tâm Ø3 x60̊10ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
110Mũi sửa đá mài kim cương VDR-10105ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
111Mũi ta rô M14x23BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
112Mũi ta rô M16x23BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
113Mũi ta rô M6x13BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
114Mũi ta rô M8x1.252BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
115Ống dẫn khí nén nhựa PU F615métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
116Ống đồng điện cực khoan xung2HộpTheo mục 2 Chương V E-HSMT
117Ống đồng điều hòa F9.5 dày 7.115mTheo mục 2 Chương V E-HSMT
118Ống tiếp điện hàn MAG6CáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
119Ống tiếp điện hàn MAG5CáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
120Pan me đo lỗ2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
121Pan me đo ngoài4ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
122Pan me đo sâu4ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
123Pan me đo sâu2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
124Phôi nhôm Ø3050KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
125Phôi nhôm tấm50KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
126Que bù hàn TIG30KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
127Que hàn100KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
128Que hàn40KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
129Súng bắn vít bằng tay2chiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
130T 8, 10, 12, 14, 171BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
131Taroren M10x1,53BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
132Taroren M12x1,53BộTheo mục 2 Chương V E-HSMT
133Tô vít 2 cạnh25CáiTheo mục 2 Chương V E-HSMT
134Tô vít 4 cạnh20ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
135Tô vít đóng2ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
136Tôn màu5métTheo mục 2 Chương V E-HSMT
137Tôn tấm40KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
138Than đá150KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
139Thanh cài 1m8chiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
140Thép các bon20KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
141Thép dẹt 3mm200KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
142Thép dẹt 4mm200kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
143Thép gió Ø310ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
144Thép hợp kim20KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
145Thép lập là 5-6mm50KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
146Thép tấm 10 mm200KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
147Thép tấm 35mm300KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
148Thép tròn Ø24x6m100KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
149Thép tròn Ø28x6m250KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
150Thép tròn Ø32x6m250KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
151Thép tròn Ø35x6m250KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
152Thép tròn Ø42x6m350KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
153Thép tròn Ø60x6m100KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
154Thép Vuông 10x10x1mm100KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
155Thép Vuông 8x8x1mm100KgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
156Thiếc hàn10CuộnTheo mục 2 Chương V E-HSMT
157Thước cặp4ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
158Thước cặp điện tử1ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
159Thước đo sâu1ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
160Thước góc 2501ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
161Thước lá 3003ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
162Trục bậc10ChiếcTheo mục 2 Chương V E-HSMT
163Vít 41kgTheo mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ đảm nhận việc giao nhận, vận hành, chạy thử, bảo hành 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->