Gói thầu: Mua sắm phục vụ tổ chức Lễ Khai mạc và Bế mạc Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Cao Bằng lần thứ IX năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm phục vụ tổ chức Lễ Khai mạc và Bế mạc Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Cao Bằng lần thứ IX năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891489 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 19:25:00 đến ngày 2022-09-07 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 582,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phục vụ tổ chức Lễ Khai mạc và Bế mạc Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Cao Bằng lần thứ IX năm 2022 Mua sắm phục vụ tổ chức Lễ Khai mạc và Bế mạc Đại hội Thể dục thể thao tỉnh Cao Bằng lần thứ IX năm 2022 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu có cam kết đối với hàng hóa nhập khẩu có đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | + Các hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hoá tại địa điểm thực hiện gói thầu. + Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đồng thời giá chào của hàng của phải bao gồm tiền vận chuyển, lắp đặt tại vị trí theo yêu cầu của Chủ đầu tư và các chi phí khác (nếu có) để hoàn thành gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 047, đường Lý Tự Trọng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết liên hệ với đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ma két chính | 68 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Khẩu hiệu treo bên trên phông chính | 28 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Khẩu hiệu hai bên phông chính | 18 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ảnh Bác Hồ, biểu tượng olympic | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Biểu tượng hình trống đồng trên khán đài A, B | 48 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Khẩu hiệu khán đài B | 30 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn vip đại biểu | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cờ chuối cắm trên nóc khái đài A | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Biển tên đại biểu | 54 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bục Đài đuốc 2 cấp | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dải lụa | 100 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bục sân khấu phát biểu Đại hội | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Pano in hoa văn, họa tiết trang trí tại chân khán đài A,B | 100 | mét | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Khay inox 304 | 10 | khay | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cờ chuối cắm trên cổng | 15 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng lịch thi đấu tại cổng | 4 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | 02 Băng rôn dọc hai bên cổng | 7,5 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Băng rôn 1 mặt treo ngang tại cổng | 18 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cờ hồng kỳ | 100 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Băng rôn in 1 mặt treo tại 5 điểm gồm: Sở VHTTDL, 02 cổng phụ sân vận động, Trụ sở Trung tâm ĐTTĐTTNT và Nhà thi đấu | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Băng rôn in 2 mặt treo tại cổng Nhà khách UBND tỉnh | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Băng rôn in 2 mặt treo ngang các tuyến đường Võ Nguyên Giáp và đường tránh QL3 | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Băng rôn 2 mặt treo ngang các tuyến đường còn lại trong thành phố | 70 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phướn in 2 mặt treo cột điện trong thành phố | 100 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cờ hồng kỳ tại 04 vòng xuyến đường 58m và cầu Sông Hiến | 60 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cờ hồng kỳ tại 02 cầu Sông Hiến và Bằng Giang | 40 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Áo Polo cho Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Đại biểu, trưởng phó các tiểu ban | 54 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Áo T-shirt cho tổ phục vụ | 40 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Mũ lưỡi trai cho tổ phục vụ | 40 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Áo phông cho trọng tài | 60 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ quần áo cho trọng tài | 60 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Mũ lưỡi trai cho trọng tài | 60 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Thẻ | 800 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cờ phất cầm tay cho trưởng đoàn | 50 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Trang trí liền tạo điểm nhấn, ốp các chân tường tại chân khán đài A, B | 300 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cờ lưu niệm khai mạc | 50 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Biển đoàn | 40 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Trang phục thể thao (Đội Cầm cờ Tổ quốc diễu hành) | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Giầy thể thao (Đội Cầm cờ Tổ quốc diễu hành) | 6 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Cờ tổ quốc (Đội Cầm cờ Tổ quốc diễu hành) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Trang phục thể thao (Đội khiêng ảnh Bác Hồ + biểu tượng Olympic) | 8 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Giầy thể thao (Đội khiêng ảnh Bác Hồ + biểu tượng Olympic) | 24 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tất thể thao (Đội khiêng ảnh Bác Hồ + biểu tượng Olympic) | 24 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Trang phục thể thao (Đội hồng kỳ) | 105 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Giầy thể thao (Đội hồng kỳ) | 105 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tất thể thao(Đội hồng kỳ) | 105 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cờ hồng kỳ | 105 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Trang phục thể thao (Đội rước đuốc, đài lửa) | 17 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Giầy thể thao (Đội rước đuốc, đài lửa) | 17 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tất thể thao (Đội rước đuốc, đài lửa) | 17 | Đôi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cờ tổ quốc treo trên cột cờ | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cờ thể thao có biểu tượng Olympic treo trên cột cờ | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Đuốc cầm tay | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bục trao giải | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ma két bế mạc | 60 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Băng rôn, khẩu hiệu trong nhà văn hóa | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Băng rôn 2 mặt treo ngang các tuyến đường còn lại trong thành phố | 3 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi