Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889634-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220889585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 14:51:00 đến ngày 2022-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 678,371,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03511367E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.425.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí, điện, điện-điện tử, viện thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công (Giám sát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m
- Đặc điểm thiết bị Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới cột Anten Monopoles 36m trạm BTS LAN2021-22 Long Hưng, Long Thượng, Cần Giuộc – năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) Công ty TNHH Công nghệ Đại Kim Sơn


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng, scan màu bảng chính các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Móng cột Anten
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,205100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,84100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1875m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, hệ số vát 1,2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu26,4384m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,8672m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,8208m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo hồ sơ mời thầu22,5821m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2852100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,3513100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,389Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,994Tấn
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,095m3
13Sản xuất bản đệm - Vận dụng định mức AI.13121Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,141Tấn
14Lắp dựng bu lông neo, bản đệmChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,474Tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,4443m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3,0535m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,484m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8,846m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu27,63m2
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu3m
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0954100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,4772100m3/km
23Vận chuyển tải trọng, máy móc thiết bị ép cọc đến công trình và vềChi tiết theo hồ sơ mời thầu1trọn gói
24Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Công
B Tổng hợp vật tư (móng cột Anten)
1Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu8,33061m3
2Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu21,3958kg
3Đá dăm 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu10,63251m3
4Đá dăm 4x6Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,35831m3
5ĐinhChi tiết theo hồ sơ mời thầu9,2981kg
6Gỗ chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,4317m3
7Gỗ nẹpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1263m3
8Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,5318m3
9Cừ tràm dài 4,5m, d8-10cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu231,525m
10Cây chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,8146cây
11NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.822,4467lít
12Que hàn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,4464kg
13Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,4464kg
14Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu390,945kg
15Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.013,88kg
16Thép tròn D22mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,0484kg
17Ống nhựa gân xoắn D32Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,12m
18Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu4.328,5011kg
19Gạch ống 8x8x19Chi tiết theo hồ sơ mời thầu746,79viên
20Cọc BTCT 25x25cm, dài 6mChi tiết theo hồ sơ mời thầu84,84m
21Bulong d50x1800mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu12con
22Bản đệm định vị bulong - mạ kẽm nhúng nóngChi tiết theo hồ sơ mời thầu141kg
C Sản xuất cột Anten, hàng rào
1Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (2 lần)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,1734tấn
2Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,1734tấn
3Sản xuất cấu kiện thân cộtChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,861tấn
4Sản xuất cấu kiện hàng ràoChi tiết theo hồ sơ mời thầu17,68m2
5Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,1734tấn
6Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,4)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,7544tấn
7Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,7544tấn
8Vận chuyển cột đến điểm xây dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,1734tấn
D Tổng hợp vật tư (sản xuất cột Anten, hàng rào)
1Bu lông M20Chi tiết theo hồ sơ mời thầu57,0522cái
2Đất đènChi tiết theo hồ sơ mời thầu29,5376kg
3ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu14,7688chai
4Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu105,7864kg
5Thép ốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu354,0335kg
6Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu408,9739kg
7Thép tấmChi tiết theo hồ sơ mời thầu4.485,8575kg
8Thép trònChi tiết theo hồ sơ mời thầu125,3301kg
9Thép dẹtChi tiết theo hồ sơ mời thầu16,7204kg
10Lưới B40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu19,5048Kg
11Bu lông M12x50 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu88Con
12Bu lông M12x90 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu4Con
13Bu lông M14x50 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu36Con
14Bu lông M16x40 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu26Con
15Bu lông U M14Chi tiết theo hồ sơ mời thầu26Con
16Vít nở M12 - 1EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu42Con
17Bản lềChi tiết theo hồ sơ mời thầu4cái
18Chốt cửaChi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
E Lắp dựng cột Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten monopole , chiều cao cột 36m ( Thân cột + bộ gá - Trừ kim thu sét, thang leo, chụp bảo vệ chân trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,4214tấn
2Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 36mChi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trờiChi tiết theo hồ sơ mời thầu3m
4Lắp đặt thang leo trên cột anten có độ cao lắp đặt 0 ≤ h Chi tiết theo hồ sơ mời thầu17,9m
5Lắp đặt thang leo trên cột anten có độ cao lắp đặt 20m ≤ h Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,6m
6Lắp đặt thang leo trên cột anten có độ cao lắp đặt 30m ≤ h Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,8m
7Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
8Lắp đặt chụp bảo vệ chân trụ dạng hình trụ, hình ống0,0775tấn
9Lắp đặt hàng ràoChi tiết theo hồ sơ mời thầu17,68m2
F Tổng hợp vật tư (Lắp dựng cột Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp)
1Gỗ chènChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1326m3
2Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,3516kg
3Bu lông M8x10cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu35,3bộ
4Bút đánh dấuChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,53cái
5Sơn tổng hợpChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,53kg
6Giấy giáp số 0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu17,65tờ
7XăngChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,595lít
8Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
9Bộ gáChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
10Ổ khóaChi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
11Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,8915kg
12Đá màiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0271viên
13Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0013m3
14Dầu bôiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2442kg
15Mở các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2326kg
G Hệ thống tiếp đất
1Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,5công/tấn
2Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,05m3
3Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,05m3
4Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mChi tiết theo hồ sơ mời thầu24m
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D40x4mm mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ mời thầu4m
6Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten. Chiều cao cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1cột
7Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với chân trụ anten. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp đồng bọc M70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4m
8Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21 hệ thống tiếp đất
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21 điện cực
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1điện cực
11ép đầu cốt đồng M70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,110 cái
12Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1hố
13Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1hố ga
14Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1h. thống
15Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1ht
H Tổng hợp vật tư (Hệ thống tiếp đất)
1Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,061m3
2Đá dăm 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0151m3
3ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,012chai
4Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,11kg
5Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu37kg
6Bu lông M 12 x 50Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8bộ
7Bộ ke (Bu lông, êcu)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
8Cồn công nghiệpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,02kg
9Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,04m
10Đầu cốt F 70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
11Gạch thẻ 40*80*180Chi tiết theo hồ sơ mời thầu98viên
12Thuốc hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,018kg
13ống thép mạ kẽm F 42mm- dày 2,3mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu24m
14Mối hàn cadweldChi tiết theo hồ sơ mời thầu1mối
15Thép F 1Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,075kg
16Thép F 6Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,5kg
17Cút nối ống thép F 42Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4cái
18Cáp nhôm bọc M70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu41,41m
19Cáp đồng bọc M70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4m
I Xây dựng nhà máy nổ
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,552m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,208m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,376m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,184m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,016tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,068tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0954100m2
8Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,026tấn
9Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,64m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0748100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,58m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,88m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,6m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,54m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,4m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu16,88m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu24,72m2
J Tổng hợp vật tư (Nhà máy nổ)
1Bật sắt 20x4x250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,28cái
2Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,3024m3
3Cát vàng hạt toChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2922m3
4Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,8882kg
5Đá dăm 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,4764m3
6Đinh các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,431kg
7Đinh vítChi tiết theo hồ sơ mời thầu33,66cái
8Gạch ống 8x8x19Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1.193,456viên
9Gỗ chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0473m3
10Gỗ nẹpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0142m3
11Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0757m3
12NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu413,5535lít
13Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,8558kg
14Sơn lót nội thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,6164kg
15Sơn lót ngoại thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,708kg
16Sơn phủ nội thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,1694kg
17Sơn phủ ngoại thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,8586kg
18Tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo hồ sơ mời thầu8,8638m2
19Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu16,08kg
20Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu69,36kg
21Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu26,65kg
22Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu467,948kg
23ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,006chai
24Khí gaChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,012kg
25Cửa sắt kéoChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,64m2
26Khóa bảo vệChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03511367E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.425.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí, điện, điện-điện tử, viện thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.32
2 Phụ trách thi công (Giám sát) 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương) Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)1
2 Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương) Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)1
3 Máy hàn 23kw (hoặc tương đương) Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)1
4 Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương) Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)1
5 Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương) Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)1
6 Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương) Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)1
7 Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương) Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)1
8 Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->