Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Văn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-23 09:09:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,081,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,976,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu chín trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê rông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước, có giá trị tối thiểu là 4.956.963.000VNĐ (Bốn tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu, chín trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…)Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.956.963.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộtừ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộtừ hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thôngđường bộ.(kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực(kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đồng Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc. Tuyến 1: Từ Vườn Lác - ao đỏ Báo Văn kênh 6A; Tuyến 2: Từ nhà Sẩu Liệu đi Báo Văn; Tuyến 3: Từ bãi rác đi Vườn Mả 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông đường bộ hạng IIItrở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy II năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.976.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Văn; địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Văn; Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 2.780,76 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất KTH, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 772,8776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 35,5363 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1.990,653 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 19,9065 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 36,0578 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 4.930,183 | m3 |
| 8 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 63,5891 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 9,451 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1.270,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 8,4662 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 90,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 2,51 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 135,37 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 335,39 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1.925,59 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 2,7216 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,34 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 168 | cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 14,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,4049 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 21,69 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 45,58 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 271,45 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,4536 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,22 | m3 |
| 18 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 28 | cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 16,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,4594 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 24,72 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 67,72 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 381,08 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,5184 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,26 | m3 |
| 27 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 32 | cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 2,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 3,09 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 7,56 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 34,86 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,04 | m3 |
| 36 | Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 5 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 112,7756 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,1278 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 9,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 7,7 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 39,86 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 19,83 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 9,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,6339 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,4062 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,2445 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,4579 | tấn |
| 13 | Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 7,7 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 39 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,5344 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Thép D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 9,9 | kg |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông bảo vệ bản, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 4,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0143 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0203 | tấn |
| 22 | Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,39 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,33 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,1231 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 15,072 | m2 |
| 27 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,32 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,95 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 4,8 | m2 |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 3 | mối nối |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 66,9796 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,6698 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 8,76 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0451 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 22,49 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 9,97 | m3 |
| 38 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 5,53 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,159 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,3131 | tấn |
| 43 | Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 5,02 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 26 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,2904 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,19 | m3 |
| 47 | Thép D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 6,27 | kg |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông bảo vệ bản, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 2,09 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 10,05 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,66 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,007 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 2,8 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,88 | m3 |
| 56 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,07 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,0312 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 61 | Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,98 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 5 | cấu kiện |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,04 | m3 |
| 65 | Thép D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,32 | kg |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông bảo vệ bản, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,56 | m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 28,51 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 42,77 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 73,66 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 399,6 | m2 |
| 72 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 26,89 | m3 |
| 73 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,5552 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 2,4157 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 1,4758 | tấn |
| 77 | Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 29,16 | m3 |
| 78 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT | 324 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê rông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước, có giá trị tối thiểu là 4.956.963.000VNĐ (Bốn tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu, chín trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…)Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.956.963.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộtừ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộtừ hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thôngđường bộ.(kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực(kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi