Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843957-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Văn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220813182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-23 09:09:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,081,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,976,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu chín trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê rông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước, có giá trị tối thiểu là 4.956.963.000VNĐ (Bốn tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu, chín trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…)Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.956.963.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộtừ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộtừ hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thôngđường bộ.(kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực(kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Văn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nâng cấp đường giao thông nội đồng xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc. Tuyến 1: Từ Vườn Lác - ao đỏ Báo Văn kênh 6A; Tuyến 2: Từ nhà Sẩu Liệu đi Báo Văn; Tuyến 3: Từ bãi rác đi Vườn Mả
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Văn , địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn; địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm traE-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Văn , địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn; địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông đường bộ hạng IIItrở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy II năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.976.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn; địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Văn; Địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT2.780,76m3
2Đào xúc đất KTH, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT772,8776m3
3Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT35,5363100m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1.990,653m3
5Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT19,9065100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT36,0578100m3
7Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT4.930,183m3
8Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT63,5891100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT9,451100m3
10Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1.270,1m3
11Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT8,4662100m2
B HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT90,24m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT2,51100m2
3Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT135,37m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT335,39m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1.925,59m2
6Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,3024100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT2,7216tấn
8Đổ bê tông. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,34m3
9Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT168cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT14,46m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,4049100m2
12Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT21,69m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT45,58m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT271,45m2
15Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0504100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,4536tấn
17Đổ bê tông. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,22m3
18Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT28cấu kiện
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT16,48m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,4594100m2
21Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT24,72m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT67,72m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT381,08m2
24Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0576100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,5184tấn
26Đổ bê tông. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,26m3
27Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT32cấu kiện
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT2,06m3
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0605100m2
30Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT3,09m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT7,56m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT34,86m2
33Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,009100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,02tấn
35Đổ bê tông. Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,04m3
36Lắp đặt thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT5cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT112,7756m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,1278100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT9,44m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0944100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT7,7m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT39,86m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT19,83m3
8Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT9,42m3
9Ván khuôn mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,6339100m2
10Ván khuôn tấm bản đạy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,4062100m2
11Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,2445tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,4579tấn
13Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT7,7m3
14Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT39cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,5344100m3
16Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,3m3
17Thép D4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT9,9kg
18Đổ bê tông, bê tông bảo vệ bản, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT4,72m3
19Ván khuôn tấm bản đạy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0168100m2
20Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0143tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0203tấn
22Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,39m3
23Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT2cấu kiện
24Đổ bê tông, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,33m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,1231tấn
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT15,072m2
27Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,32m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,95m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT4,8m2
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT3mối nối
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT66,9796m3
32Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,6698100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT8,76m3
34Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0876100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0451m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT22,49m3
37Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT9,97m3
38Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT5,53m3
39Ván khuôn mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,418100m2
40Ván khuôn tấm bản đạy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,2618100m2
41Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,159tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,3131tấn
43Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT5,02m3
44Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT26cấu kiện
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,2904100m3
46Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,19m3
47Thép D4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT6,27kg
48Đổ bê tông, bê tông bảo vệ bản, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT2,09m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT10,05m3
50Vận chuyển đất , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,105100m3
51Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,66m3
52Vận chuyển đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0166100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,007m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT2,8m3
55Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,88m3
56Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,07m3
57Ván khuôn mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0806100m2
58Ván khuôn tấm bản đạy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0518100m2
59Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,0312tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,059tấn
61Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,98m3
62Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT5cấu kiện
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,042100m3
64Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,04m3
65Thép D4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,32kg
66Đổ bê tông, bê tông bảo vệ bản, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,56m3
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT28,51m3
68Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT0,976100m2
69Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT42,77m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT73,66m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT399,6m2
72Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT26,89m3
73Ván khuôn mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT3,24100m2
74Ván khuôn tấm bản đạy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,5552100m2
75Cốt thép tấm bản đạy rãnh fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT2,4157tấn
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT1,4758tấn
77Bê tông bản đạy rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT29,16m3
78Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công kèm theo HSMT324cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê rông xi măng, hệ thống rãnh thoát nước, có giá trị tối thiểu là 4.956.963.000VNĐ (Bốn tỷ, chín trăm năm mươi sáu triệu, chín trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…)Phân cấp công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.956.963.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộtừ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộtừ hạng III trở lên còn hiệu lực;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thôngđường bộ.(kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác)33
3 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 + Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên; Có giấy chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực(kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->