Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888016-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220886887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:14:00 đến ngày 2022-09-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,213,770,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.964E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu sỏi đỏ, hệ thống thoát nước bằng cống hộp BTCT và di dời đường điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.219.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.219.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt, uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng sỏi đỏ đường Tân Thành 64, Tân Thành 65
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bắc Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Dịch vụ Đại Thành Phát; Địa chỉ: Số 85/17 tổ 7, Khu phố 6, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát và Thiết kế Xây dựng Khánh Ly. Địa chỉ: Số 44/50, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bắc Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bắc Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Tân Uyên: Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế61,948100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế61,948100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế61,948100m3/1km
4Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế61,948100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế99,6108100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế72,6514100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế72,6514100m3/1km
8Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế72,6514100m3/1km
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế13,2795100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,1799100m3
11Cung cấp đất C2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7.700,1693m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,4123100m3
13Cung cấp đất cấp 3Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.282,9551m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,1163100m3
2Cung cấp đất C3Theo chương V và hồ sơ thiết kế10.726,6062m3
3Cung cấp trụ đỡ, sắt ống D90 dày 1,5mm + bulon+nắp đậy,Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,3m
4Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1639tấn
5Cung cấp Bulon M20x500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế112cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0084tấn
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,081m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7195m3
10Cung cấp biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế28biển
11Cung cấp kiềng đỡ 40x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
12Cung cấp Bulon M10x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế224cái
13Cung cấp biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế2biển
14Cung cấp kiềng đỡ 40x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
15Cung cấp Bulon M10x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
16Cung cấp biển báo chữ nhật (500x300 mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2biển
17Cung cấp kiềng đỡ 40x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
18Cung cấp Bulon M10x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp đặt biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế321 cái
C PHẦN CỐNG NGANG
1Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8047m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,148100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,148100m3/1km
5Vận chuyển đất 1.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,148100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,2835100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,6368100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0191100m3
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế162,243m3
10Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,2272100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,3433m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế113,2456m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế269,5797m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,613m3
15Cung cấp BT thương phẩm M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế334,3475m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,3435100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,3435100m3
18Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,9583100m2
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,9083m3
20Cung cấp BT thương phẩm M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế141,356m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4136100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4136100m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2263tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3822tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3745tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,615tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,7264tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,578100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,45m3
30Cung cấp bê tông thương phẩm M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,4363m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4044100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4044100m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2631cấu kiện
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế281 đoạn cống
35Cung cấp joint cao su cống hộp 1000x1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế28joint
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 3000x3000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn cống
37Cung cấp joint cao su cống hộp 3000x3000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6joint
38Cung cấp ống nhựa PVC D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,8m
39Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,905tấn
40Mạ kẽm lan can thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế904,96kg
41Cung cấp bulon lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
42Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,4m2
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế555,027m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.738,692m3
45Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0002100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,785100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,1364100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,1364100m3/1km
49Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,1364100m3/1km
50Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chương V và hồ sơ thiết kế373cái
51Dán màng phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,904m2
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E 1. Móng M12BT2 (TC&CG)
1Đổ beton mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,26m3
2Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,605m3
3Đắp đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0312100m3
F 2. Móng M12BT1 (TC&CG)
1Đổ betonTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,65m3
2Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế35,991m3
3Đắp đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0556100m3
G 3. Trụ BTLT 12m ghép đôi (TC&CG)
1Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
H 4. Bộ tiếp địa lặp lại trung thế (trụ không tiếp địa) - khoan giếng
1Khoan giếng tiếp địa sâu 30mTheo chương V và hồ sơ thiết kế180m
2Kéo dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,7610m
3Vật tư kèm theo để kéo dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
4Lắp kẹp nối đồng nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
5Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
6Lắp đầu cosse ép đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,210đầu
I 5. Dây sứ và phụ kiện
1Kéo căng Cáp : As-50mm2 (Độ võng 2%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04km
2Kéo căng Cáp : AXV-24kV-50mm2 (Độ võng 2%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04km
3Lắp Sứ đứng 24k CDĐR 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 sứ
J 6. Phụ kiện kèm theo để lắp sứ đứng
1Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Theo chương V và hồ sơ thiết kế4sợi
2Lắp Sứ treo Polymer 24kV+phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Nối ép nhôm nhôm cỡ 70-50 (WR289)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Bảng nguy hiểm - số trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế42Bảng
K 7. Vật tư bổ sung khác
1Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Bulon mắt 16x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
3Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Chân sứ đỉnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
L DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
M 1. Trụ BTLT 12m đơn - không tiếp địa (TC&CG)
1Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế26cột
N 2. Dây sứ và phụ kiện
1Lắp lại Cáp : As-50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,09km
2Lắp lại Cáp : AXV-24kV-50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,09km
3Lắp lại Sứ đứng 24k CDĐR 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,510sứ
4Lắp lại Sứ treo Polymer 24kV+phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp lại Khung U + Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
O THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
P 1. Trụ BTLT 12m đơn - không tiếp địa (TC&CG)
1Dựng cột thủ công kết hợp cơ giớiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cột
Q 2. Chằng lệch trụ 12m (CL-TT)- Không móng neo
1Lắp bộ CodeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp bộ dây néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp Thanh chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp Thanh chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp bộ dây néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp Thanh chốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp bộ dây néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp bộ CodeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
R 3. Bộ chằng xuống - không móng neo
1Lắp bộ CodeTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
2Lắp bộ dây néoTheo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
S 4. Dây sứ và phụ kiện
1Thu hồi Cáp : As-50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03km
2Thu hồi Cáp : AXV-24kV-50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03km
T TRẠM BIẾN ÁP
U 1. Bộ tiếp địa thiết bị (trạm giàn, treo)- khoan giếng
1Khoan giếng tiếp địa sâu 30m -40mTheo chương V và hồ sơ thiết kế80m
2Kéo dây làm tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,3210m
3Các vật tư kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp kẹp nối đồng nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế2mối
5Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
6Lắp đầu cosse ép đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,410đầu
7Đấp đất rảnh tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m3
V 2. Các phụ kiện khác
1Đầu cốt đồng 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,810đầu
2Băng keo cách điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Băng quấn SiliconTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
W THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP
X 1. Các phụ kiện khác
1Đà composit FCO-800Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Cáp đồng bọc CV 600V-70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24mét
3Kẹp quai U 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Kẹp hotline 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Thùng tole MS: 7945Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp điện kế 1 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Ống uPVC-D114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20mét
Y 2. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt MBA 1 pha, có S≤30kVATheo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
2FCO/LBFCO 15/27kV-1Pha/1 bộTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Dây chì lắp theo FCO/LBFCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Sợi
4Chống sét van LA 18kV-10kA (01 bộ 01 pha)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt MCCB 2P-600V có I ≤ 200ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
Z THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 1 pha ≤100kVATheo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
2LBFCO 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Chống sét LA 18kV-10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
AA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
AB 1. Móng M8,5BT1 (Thi công thủ công & Cơ giới)
1Đổ betonTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,55m3
2Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế26,75m3
3Đắp đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m3
AC 2. Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công & Cơ giới)
1Đổ betonTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,53m3
2Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,43m3
3Đắp đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m3
AD 3. Phần trụ
1Dựng Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (Thi công TC &CG)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8trụ
AE 4. Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV (Thi công TC &CG)
1Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
2Đóng cọc tiếp đất -đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế110cọc
3Kéo dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,510m
4Lắp nối ép đồng nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế10mối
5Lắp đầu cosse ép đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế110đầu
6Lấp đất rảnh tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
AF 5. Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (Thi công TC &CG)
1Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
2Đóng cọc tiếp địa đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310cọc
3Kéo dây tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,410m
4Lắp kẹp IPCTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đầu cosse ép đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 đầu
6Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m3
AG 6. Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp LV-ABC 3x50 mm² (Thi công TC)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1234km
2Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
AH DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1Trụ BTLT 8,5m đơn (Thi công thủ công & Cơ giới)Theo chương V và hồ sơ thiết kế43trụ
2Tháo dỡ, lắp lại Cáp AV-70 mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,602km
3Tháo dỡ, lắp lại Cáp AV-50 mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,301km
4Tháo dỡ, lắp lại Cáp LV-ABC 3x50 mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,292km
5Tháo dỡ, lắp lại Rack 3 sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế80Bộ
6Tháo dỡ, lắp lại Kẹp quai U 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế231Bộ
7Tháo dỡ, lắp lại Kẹp AC-95-120 03 bulonTheo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
8Tháo dỡ, lắp lại Hộp Domino 6 CBTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Tháo dỡ, lắp lại Kẹp dừng ABC 4x25-50Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Bộ
10Tháo dỡ, lắp lại Bulon mắt 16x350Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
AI THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1Trụ BTLT 8,5m đơn (Thi công thủ công & Cơ giới)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
2Tháo dỡ, thu hồi Cáp AV-70 mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102km
3Tháo dỡ, thu hồi Cáp AV-50 mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051km
4Tháo dỡ, thu hồi Cáp LV-ABC 3x50 mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.964E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu sỏi đỏ, hệ thống thoát nước bằng cống hộp BTCT và di dời đường điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.219.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.219.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (đối với nhân sự thuộc ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn3
2 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng > 6 tấn2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
4 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn3
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Không yêu cầu1
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu5
8 Máy cắt, uốn sắt (thép) Không yêu cầu5
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu5
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
11 Máy hàn Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->