Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888407-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220887719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:08:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,537,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng - Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh phải đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh phải đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải đề xuất nhân sự có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với từng công việc của gói thầu như: thợ nề, cốp pha, thép, hàn, điện nước, vận hành máy,...; Có danh sách công nhân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Khoan cầm tay 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa doanh trại Đoàn KTQP 313/QK2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu. + Thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án Đoàn KTQP 313/QK2 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đoàn KTQP 313/QK2.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quốc Hưng Đoàn KTQP 313/QK2. Địa chỉ: Xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA DOANH TRẠI ĐOÀN BỘ
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở CBCS 4 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8548m3
2Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật451,4776m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật786,5748m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,6048m2
5Phá lớp vữa trát giằng, lanh tô 40%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,0604m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 40%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,8849m2
7Phá lớp vữa trát cột, trụ 40%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,1378m2
8Vệ sinh đánh giấy giáp bề mặt tường cột, trụ trong nhà 60%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.653,1264m2
9Vệ sinh đánh giấy giáp bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410,7368m2
10Vệ sinh đánh giấy giáp trên bề mặt xà, dầm, trần 60%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,3276m2
11Vệ sinh đánh giấy giáp trên bề mặt xà, dầm, giằng 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,6469m2
12Vệ sinh đánh giấy giáp trên bề mặt cột, trụ 60%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,7064m2
13Vệ sinh đánh giấy giáp trên bề mặt tường tạo sầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,7594m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,808m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,5334m2
16Phá dỡ gạch lát nền các phòng cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,511m2
17Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,4348m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,09m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật815,82m
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,82m
21Tháo dỡ trần nhựa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,2808m2
22Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,65m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,87m3
25Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1287100m3
26Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1287100m3
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2372100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6416100m2
29Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.694,88m2
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7556m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1488m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,982m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5813m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7964m2
35Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0712m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,2832m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,19m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,79m2
39Vệ sinh ngói vảy cá trên mái nghiêng ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,795m2
40Vệ sinh vách kính khung nhôm ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,902m2
41Lắp dựng vách ngăn COMPOSITChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật486,3076m2
43Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật486,3076m2
44Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật436,978m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật786,5748m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,6048m2
47Trát giằng, lanh tô, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,0604m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,8849m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,1378m2
50Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,838m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch KT: 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,511m2
52Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,587m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.983,9405m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.489,6525m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật805,9056m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu ẩm KT 600x600mm vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,279m2
57Cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,19m2
58Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,79m2
59Vách ngăn COMPOSIT dày 12lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
60Sơn lan can hành lang bằng hoa gang đúc săn - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,808m2
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
66Đèn gắn tường bóng led 12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
67Lắp đặt đèn sát trần Led nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
68Đèn âm trần bóng led 7WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256bộ
69Đèn trang trí âm trần KT: 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
70Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37cái
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
74Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94cái
76Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
82Tủ điện tổng có đèn báo 3 pha TĐ ( 5-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
83Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 4-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
84Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
85Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
86Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
87Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.000cái
88Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.040cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
90Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31máy
91Giá đỡ điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
92Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
93Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
94Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
95Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
96Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
97Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
98Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
99Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
100Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
101Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
104Máy bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
105Van phao tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
106Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
110Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
116Quả cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
119Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
121Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cái
122Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
C NHÀ BẾP + KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,754m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,058m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,8112m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,918m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,517m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,494m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1317tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2176100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7923m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3673m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0966tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2176100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1968m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0184tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0179100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,24m2
20Cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,24m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
22Hoa sắt cửa sổ vuông KT: 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
23Gia công xà gồ thép 50x50x1.4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2162tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2162tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,61m2
26Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18 tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8446100m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,33m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,53m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,398m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,524m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT: 600x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,94m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,492m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,054m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,398m2
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn bán nghuyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42ĐếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
45Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
46Đinh vít 3 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
48Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
D KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,9975m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6658m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1175m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,16m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,5m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,58m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m
E NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5616m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5088m3
4Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7984m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1472m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,888m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1065tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2722100m2
10Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2148tấn
11Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2148tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1275tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1275tấn
14Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
16Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
18Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
19Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18 tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8007100m2
21Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,42m
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7715m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,77m2
F NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,86m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4496m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4928m3
4Xây móng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7104m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4365m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,686m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,536m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1242tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3175100m2
10Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2587tấn
11Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2587tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
14Sản xuất giằng mái thép0,0158tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
16Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
18Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
19Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18 tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9075100m2
21Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,5m
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2518m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,365m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở NHÀ BẾP ĐỘI 9
H NHÀ Ở
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5759100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,87100m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ đường ống thiết bị khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
6Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
7Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2156100m2
8Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2156100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1257tấn
10Băm nhám lớp láng mái sê nôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
11Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,951m3
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5228m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,491m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,925m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,168m2
17Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,627m2
18Phá lớp vữa trát má cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,185m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,028m2
20Phá dỡ gạch lát nền vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,466m2
21Phá dỡ gạch lát nền nhà các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,9916m2
22Phá dỡ nền - Nền láng Granito bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,592m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,592m2
24Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,47m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,44m2
27Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cấu kiện
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,128m2
29Vệ sinh toàn bộ công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15CT
30Mua bạt che chắn công trình khi tháo dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật312m2
31Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải ra bãi tập kếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2419m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2624100m3
33Bu lông D16 liên kết thanh kèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Bu lông D14 liên kết xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124cái
35Bu lông D12 liên kết máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124cái
36Gia công xà gồ thép 50x50x1.4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5424tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5424tấn
38Lợp mái tôn liên doanh dày 0,47mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7131100m2
39Thi công trần bằng tấm tôn xốp + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,25m2
40Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
41Phễu thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
43Láng sàn mái, sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
45Xây chèn bù phần khuôn tháo dỡ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6671m3
46Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,966m2
47Gia công sắt lanh tô , tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,491m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,925m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,627m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,18m2
55Lát nền wc bằng gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,466m2
56Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,9916m2
57Ốp gạch men kính vào tường wc (gạch 300x600)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5228m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,47m2
59Cửa đi, cửa sổ nhôm việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,47m2
60Sơn hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
61Láng hè rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,44m2
62Trát, láng lòng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,128m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,978m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.375,435m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4m
66Láng đan rãnh , hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7456m2
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
68Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
74ĐếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
76Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
78Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
79Cáp thép D = 6mm treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
80Đinh vít 3 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
81Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122cái
82Van phao điện tự động + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I NHÀ BẾP
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,509100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,32m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,936m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,497m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0194tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2234tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0342tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1806100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,228m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3194m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9866m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,55m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9135m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5296m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8144m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3942m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4678m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6644m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0394100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0178tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1098tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1712m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0998m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,768m2
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,536m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,536m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2008m2
42Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,504m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1375m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8257m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0095tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0628tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,76m2
54Cửa nhôm Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,76m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
56Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
59Gia công xà gồ thép 50X50X1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2199tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2316tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,61m2
62Lợp mái tôn PU dày 18 tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,843100m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,691m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,787m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,524m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu ẩm KT 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1904m2
67Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Gạch chống trơn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,9162m2
68Lát nền wc bằng gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
69Ốp gạch men kính vào tường wc (gạch 300x600)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,08m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,601m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,927m2
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
76Lắp đặt đèn Led bóng trụ 12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
81ĐếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
83Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
85Đinh vít 3 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
87Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
89Lắp đặt tê PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Lắp đặt cút PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt măng sông PPR - PN10 f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Van phao điện tự động + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt van khóa f25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt van khóa f20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
99Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
101Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
105Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
109Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ d=60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ d=42x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
115Côn chuyển nhựa PVC d=60x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
118Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
J CỔNG
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4992m2
2Lắp dựng cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
3Cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
4Biển hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
2Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108m2
4Chét khe o giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,4m
L MÁI HIÊN + NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m2
7Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
8Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
11Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
13Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
15Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m2
17Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29m
M MÁI HIÊN + NHÀ XE ĐỘI 1, 2, 3, 4, 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m2
7Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
8Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
11Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
13Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
15Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
16Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
17Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m2
18Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m2
25Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
26Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
27Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
29Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
31Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
33Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
34Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
35Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m2
36Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4m
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
38Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m2
43Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
44Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
45Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
47Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
48Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
49Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
51Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
52Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
53Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m2
54Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4m
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
56Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m2
61Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
62Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
63Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
65Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
67Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
69Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
70Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
71Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m2
72Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4m
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
74Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m2
79Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
80Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1206tấn
81Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1608tấn
83Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
84Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158tấn
85Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1855tấn
87Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
88Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
89Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99100m2
90Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,4m
N CỔNG, HÀNG RÀO CƠ SỞ 2 – XÃ XÍN MẦN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,701m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6667m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4333100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,081m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,288m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,3697m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0636m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2225tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,335100m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,98m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật735,3588m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật605,7048m2
19Lắp dựng cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
20Cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
21Biển hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
O PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều nóng lạnh công suất 9.000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
2Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều nóng lạnh công suất 12.000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Chi phí lắp đặt điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng - Cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh phải đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựngTài liệu chứng minh phải đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
3 Công nhân kỹ thuật bố trí thực hiện gói thầu 30 - Nhà thầu phải đề xuất nhân sự có trình độ tay nghề kỹ thuật phù hợp với từng công việc của gói thầu như: thợ nề, cốp pha, thép, hàn, điện nước, vận hành máy,...; Có danh sách công nhân kèm theo E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Khoan cầm tay 0,5 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy hàn điện 23kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy cắt gạch 1,7kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm bàn 1,0Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Ô tô tự đổ 5-10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Bộ Giàn giáo thi công Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->