Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:05:00 đến ngày 2022-09-07 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,900,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 14 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 14 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa thủy lực gắn vào máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất hoạt động ≥150 Bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sai số chuẩn trên 1Km: ± 2mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điển tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ống kính: 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường nối từ đường Chi Lăng đến đường dân sinh Khu phố 2, Phường 4 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.; địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn - TP Đông Hà. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,4268 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,2829 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,9414 | m3 |
| 4 | Vận chuyển điều phối đất cấp 3 để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ (tận dụng đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,9414 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5055 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,2738 | m3 |
| 7 | Mặt đường bê tông M250 đá 2x4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,7465 | m3 |
| 8 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.977,331 | m2 |
| 9 | Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,4831 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường, vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,388 | m2 |
| 11 | Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,6 | m |
| 12 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 13 | Vệ sinh mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,575 | m2 |
| 14 | Mặt đường vuốt nối bằng bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,43 | m3 |
| 15 | Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| B | CỐNG BẢN KHẨU ĐỘ B=(0,75 ÷ 1,5)m | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,95 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ, bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,27 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,6 | kg |
| 6 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,37 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,08 | m2 |
| 10 | Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Ck |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,04 | kg |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,23 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng đất cấp 3 bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,75 | m3 |
| 15 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,11 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN ĐƯỜNG KÍNH D=0,75m | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D750, dài 2m, loại 2 lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ck |
| 4 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ck |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,43 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép bê tông móng, tường, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,61 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,15 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,04 | kg |
| 10 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ck |
| 13 | Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,95 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng đất cấp 3 bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m3 |
| 16 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,41 | m3 |
| D | RÃNH DỌC KHẨU ĐỘ B=0,3m | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,65 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,41 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,64 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.931,37 | kg |
| 5 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,83 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.538,88 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.364 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,6 | m2 |
| 10 | Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 11 | Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1 | m3 |
| 12 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182 | Ck |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D110 dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 15 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,0854 | m3 |
| 16 | Đắp đất lớp móng đất cấp 3 bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,5886 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,4969 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông; vận chuyển máy và thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công | 15 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào bánh hơi | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi | Tải trọng ≥ 14 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng ≥ 14 Tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 Tấn | 5 |
| 11 | Ôtô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất ≥ 200m3/h | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,50kW | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5,0kW | 1 |
| 17 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 1,0m3/phút | 1 |
| 18 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 19 | Búa thủy lực gắn vào máy đào | Áp suất hoạt động ≥150 Bar | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Sai số chuẩn trên 1Km: ± 2mm | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điển tử | Độ phóng đại ống kính: 30x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi