Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890026-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220855985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:05:00 đến ngày 2022-09-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,900,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 14 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 14 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,50kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa thủy lực gắn vào máy đào
- Đặc điểm thiết bị Áp suất hoạt động ≥150 Bar
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sai số chuẩn trên 1Km: ± 2mm
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điển tử
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ống kính: 30x
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường nối từ đường Chi Lăng đến đường dân sinh Khu phố 2, Phường 4
100 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.; địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Năm Tám Tám; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Năm Tám Tám; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Giao thông Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.; địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp - Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà.; địa chỉ: Số 11 Phan Chu Trinh, Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển CCN-KC&DVCI thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 11 Phan Chu Trinh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn - TP Đông Hà.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VUỐT NỐI
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,4268m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,2829m3
3Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,9414m3
4Vận chuyển điều phối đất cấp 3 để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ (tận dụng đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,9414m3
5Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5055m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V607,2738m3
7Mặt đường bê tông M250 đá 2x4, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V459,7465m3
8Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.977,331m2
9Móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180,4831m3
10Ván khuôn thép mặt đường, vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V124,388m2
11Cắt khe co, khe dọc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V1.018,6m
12Cắt khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
13Vệ sinh mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V672,575m2
14Mặt đường vuốt nối bằng bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,43m3
15Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
B CỐNG BẢN KHẨU ĐỘ B=(0,75 ÷ 1,5)m
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,69m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,95m3
3Bê tông xà mũ, bản mặt cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V607,27kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V394,6kg
6Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,39m3
7Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,37m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,08m2
10Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,77m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21Ck
12Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V70,04kg
13Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,23m3
14Đắp đất hố móng đất cấp 3 bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,75m3
15Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,63m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V71,11m3
C CỐNG TRÒN ĐƯỜNG KÍNH D=0,75m
1Bê tông móng M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
2Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
3Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D750, dài 2m, loại 2 lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
4Nối ống cống bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,43m2
6Ván khuôn thép bê tông móng, tường, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V39,61m2
7Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,15kg
9Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V70,04kg
10Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17kg
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
13Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
14Đào đất hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,95m3
15Đắp đất hố móng đất cấp 3 bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,82m3
16Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V11,41m3
D RÃNH DỌC KHẨU ĐỘ B=0,3m
1Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,65m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,41m3
3Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,64m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21.931,37kg
5Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,83m3
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.538,88kg
7Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V732,84m2
8Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.364m2
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V354,6m2
10Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
11Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,1m3
12Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V591m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.182Ck
14Lắp đặt ống HDPE D110 dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
15Đào đất hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,0854m3
16Đắp đất lớp móng đất cấp 3 bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 (tận dụng từ đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,5886m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V353,4969m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ VẬN CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ
1Đảm bảo an toàn giao thông; vận chuyển máy và thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công bằng xe máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Cán bộ phục trách quản lý hồ sơ KCS, thanh quyết toán, phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
4 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 15 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào bánh hơi Dung tích gầu ≥ 0,5m32
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
3 Máy san Công suất ≥ 108CV1
4 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg2
5 Máy đầm bánh hơi Tải trọng ≥ 14 Tấn1
6 Máy lu rung tự hành Tải trọng ≥ 14 Tấn1
7 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 Tấn1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 Tấn1
9 Máy trộn bêtông Dung tích ≥ 250 lít3
10 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 Tấn5
11 Ôtô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
12 Máy nén khí Công suất ≥ 200m3/h1
13 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,50kW2
16 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5,0kW1
17 Búa căn khí nén Công suất ≥ 1,0m3/phút1
18 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW1
19 Búa thủy lực gắn vào máy đào Áp suất hoạt động ≥150 Bar1
20 Máy thủy bình Sai số chuẩn trên 1Km: ± 2mm1
21 Máy toàn đạc điển tử Độ phóng đại ống kính: 30x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->