Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:05:00 đến ngày 2022-09-07 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,429,158,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Đường nội đồng từ máng A2-10 đi khu chuyển đổi thôn Hòa Chanh, xã Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT; * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Lâm. Địa chỉ: Xã Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hòa Lâm; Địa chỉ: Xã Hòa Lâm, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 83,351 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,5016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8,3351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8,3351 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 47,96 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,3164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,796 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,796 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5,389 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,485 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,5389 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,5389 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 172,978 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15,568 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,1306 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,4464 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14,6068 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14,6068 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,5227 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 22,7042 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2.850,6397 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 765,23 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 58,92 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 22,8737 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,1281 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,3727 | 100m2 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 189,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,755 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9,4739 | 100m2 |
| 4 | Đắp bờ vây | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,9719 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bờ vây | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 59,438 | 100m |
| 6 | Phên nứa bờ vây | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.783,14 | m2 |
| 7 | Ca bơm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 238,8819 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 107,72 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 446,66 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 686,69 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 188,89 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,2022 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,3621 | 100m2 |
| 15 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,9719 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 Tấn | 2 |
| 3 | Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi