Gói thầu: Gói thầu số 1 Sửa chữa, bảo dưỡng chòi canh lửa PCCCR cố định tại khu vực Bàu Sắm trạm kiểm lâm Suối Linh; Tại khu vực Bà Hào thuộc trạm Kiểm lâm Suối Trau và tại trạm Kiểm lâm Suối Ràng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890319-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Sửa chữa, bảo dưỡng chòi canh lửa PCCCR cố định tại khu vực Bàu Sắm trạm kiểm lâm Suối Linh; Tại khu vực Bà Hào thuộc trạm Kiểm lâm Suối Trau và tại trạm Kiểm lâm Suối Ràng
Số hiệu KHLCNT 20220787595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn PCCCR mùa khô 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:57:00 đến ngày 2022-09-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 239,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Sửa chữa, bảo dưỡng chòi canh lửa PCCCR cố định tại khu vực Bàu Sắm trạm kiểm lâm Suối Linh; Tại khu vực Bà Hào thuộc trạm Kiểm lâm Suối Trau và tại trạm Kiểm lâm Suối Ràng
PCCCR mùa khô 2021 - 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 PCCCR mùa khô 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai. Địa chỉ: Xã Mà Đà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn khu phố 3, P.Bửu Hòa, Tp. Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Không áp dụng. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Không áp dụng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn khu phố 3, P.Bửu Hòa, Tp. Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18 khu phố 3, P.Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai. Địa chỉ: Xã Mà Đà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn khu phố 3, P.Bửu Hòa, Tp. Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai. Địa chỉ: Xã Mà Đà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn khu phố 3, P.Bửu Hòa, Tp. Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tam Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tam Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CHÒI CANH PCCCR CỐ ĐỊNH TẠI KHU VỰC HỒ BÀ HÀO THUỘC TRẠM KL SUỐI TRAU.
1Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế203,6463m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn tấm bản thép sàn S1, S2; thành lan can sàn chòi, thành lan can cầu thang; 25 bậc thang cầu thang bị hư hỏng công vênhTheo hồ sơ thiết kế0,1563tấn
6Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế0,22100m2
7Gia công các kết cấu thép, thành lan can sàn chòi, thành lan can cầu thang; 25 bậc thang cầu thang; giằng xiên cột máiTheo hồ sơ thiết kế0,132tấn
8Lắp dựng các kết cấu thép, thành lan can sàn chòi, thành lan can cầu thang; bậc thang cầu thang; giằng xiên cột máiTheo hồ sơ thiết kế0,132tấn
9Mua tấm sàn Cemboard kích thước (1220x2440)mm dày 2cm chịu lực, chống thấm để lắp đặt sàn chòi canh thay sàn S1, S2Theo hồ sơ thiết kế18tấm
10Sản xuất vì kèo sắt hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,0842tấn
11Sản xuất xà gồ sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế0,1143tấn
12Lắp dựng vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,0842tấn
13Lắp dựng xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,1143tấn
14Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế0,4664100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế203,6463m2
16Kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế10m
18Kẹp + dây đai + vít nởTheo hồ sơ thiết kế8bộ
19Hộp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
20Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế21m
21Dây giằng thép tròn khung chòi chống bãoTheo hồ sơ thiết kế101,472kg
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông 04 cọc neo dây giằng chòiTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
23Bu lông 20x60 liên kết khung - bản mã (thay thế bu lông cũ bị rỉ sét)Theo hồ sơ thiết kế30cái
24Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,88100m2
25Máy phát điệnTheo hồ sơ thiết kế1ca
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CHÒI CANH PCCCR CỐ ĐỊNH TẠI GẦN TRẠM KL SUỐI RÀNG.
1Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,242m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,592m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,656m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,356m3
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế140,2249m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, thép dầm V50x5 sàn S1, S2; sàn tấm bản thép sàn S1, S2; thành lan can sàn chòi, thành lan can cầu thang; 20 bậc thang cầu thang bị hư hỏng công vênh; vì kèo, xà gồ mái hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,4069tấn
7Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
8Gia công các kết cấu thép, thép dầm V50x5 sàn S1, S2; thành lan can sàn chòi, thành lan can cầu thang; 20 bậc thang cầu thang; giằng xiên cột máiTheo hồ sơ thiết kế0,3172tấn
9Lắp dựng các kết cấu thép, thép dầm V50x5 sàn S1, S2; thành lan can sàn chòi, thành lan can cầu thang; bậc thang cầu thang; giằng xiên cột máiTheo hồ sơ thiết kế0,3172tấn
10Mua tấm sàn Cemboard kích thước (1220x2440)mm dày 2cm chịu lực, chống thấm để lắp đặt sàn chòi canh thay sàn S1, S2Theo hồ sơ thiết kế5tấm
11Sản xuất vì kèo sắt hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,0518tấn
12Sản xuất xà gồ sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế0,0463tấn
13Lắp dựng vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,0518tấn
14Lắp dựng xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,0463tấn
15Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế0,1193100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế262,3188m2
17Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế10m
20Kẹp + dây đai + vít nởTheo hồ sơ thiết kế8bộ
21Hộp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
22Dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế20m
23Dây giằng thép tròn khung chòi chống bãoTheo hồ sơ thiết kế101,472kg
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông 04 cọc neo dây giằng chòiTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
25Bu lông 20x60 liên kết khung - bản mã (thay thế bu lông cũ bị rỉ sét)Theo hồ sơ thiết kế30cái
26Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,36100m2
27Máy phát điệnTheo hồ sơ thiết kế2ca
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CHÒI CANH PCCCR CỐ ĐỊNH TẠI KHU VỰC BÀU SẮN TRẠM KL SUỐI LINH.
1Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, lót nền chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,09m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
4Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,2m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,81m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế171,3819m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, thành lan can sàn chòi, thành lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,0647tấn
8Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế0,1596100m2
9Gia công sắt lan can sàn chòi, sắt lan can cầu thang, 01 thanh sắt V63x6 ký hiệu D1, 04 thanh sắt V50x5 ký hiệu G9, 4 thanh lý hiệu G10, 01 thanh V50x5 ký hiệu S2, giằng xiên cột mái V40x4Theo hồ sơ thiết kế0,2071tấn
10Lắp đặt sắt lan can sàn chòi, sắt lan can cầu thang, 02 thanh sắt V50x5 ký hiệu G5, 04 thanh sắt V50x5 ký hiệu G9, 01 thanh V50x5 ký hiệu S2, giằng xiên cột mái V40x4Theo hồ sơ thiết kế0,2071tấn
11Sản xuất vì kèo sắt hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,0527tấn
12Sản xuất xà gồ sắt hộp (phần mái mở rộng)Theo hồ sơ thiết kế0,0837tấn
13Lắp dựng vì kèo (phần mởi rộng)Theo hồ sơ thiết kế0,0527tấn
14Lắp dựng xà gồ thép (phần mở rộng)Theo hồ sơ thiết kế0,0837tấn
15Lợp mái tôn sóng vuông mạ màuTheo hồ sơ thiết kế0,4554100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế330,1286m2
17Kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế0,604kg
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế10m
19Kẹp + dây đai + vít nởTheo hồ sơ thiết kế8bộ
20Hộp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
21Dây giằng thép tròn khung chòi chống bãoTheo hồ sơ thiết kế115,968kg
22Bu lông 20x60 liên kết khung - bản mã (thay thế bu lông cũ bị rỉ sét)Theo hồ sơ thiết kế18cái
23Máy phát điệnTheo hồ sơ thiết kế1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->