Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889931-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220889815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:55:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.021.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.021.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ( ô tô có gắn cầu)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng công trình
Nhà văn hóa tổ dân phố Bà Ba, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Vương; Địa chỉ: Mỏ Trạng, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang; Địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế (Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế, địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,33100m
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V3,96100m
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,4922100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,32m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3395100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,3887m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4434tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,4272tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,643100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0245100m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V28,5199m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V51,4515m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0291100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3313tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0411tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,9139m3
18Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V256,6642m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4354100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8823tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1638tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1726100m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4493m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V89,0967m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,7345m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,2479m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4485100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1343tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1443tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5197m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1502100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5479tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4643tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,483m3
35Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5882100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5103tấn
37Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,0208m3
38Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V31,967m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V505,1216m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V532,3976m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V158,953m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V105,7584m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V67,218m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V321,7157m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V39,652m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V161,8m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V347,76m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V106,36m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V836,2716m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V588,1976m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V73,7157m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,0053tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V322,56561m2
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,0053tấn
55Gia công xà gồ thép thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0469tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0469tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V3,6854100m2
58Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V51,726m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,195100m
60Nối thằng D110, nối vuống góc D110Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
61Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
62Quả cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V3quả
63Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V319,6697m2
64Cửa thăm trần Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, KT: 600x600x9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1tấm
65ĐẮP CHỮ [NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ BÀ BA]Theo mô tả kỹ thuật chương V1công
66Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0868tấn
67Sơn tĩnh điện lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V86,8kg
68Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V5,808m2
69Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18,018m2
70Vách nhôm kính ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V14,712m2
71"Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) "Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
72Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo mô tả kỹ thuật chương V32,73m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6905tấn
74Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V127,66m
75Kính dán an toàn 2 lớp 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,7244m2
76Bản lề 125 NO- No1 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V44cái
77Bộ then cửa TC 34 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
78Bộ chốt cửa trongTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
79Khóa treo mã hiệu MK- 06E hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
80Sơn tĩnh điện cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V690,5kg
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V25,662m2
82Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả kỹ thuật chương V400m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V120m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V280m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V280m
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
94Tủ điện KT: 240x180x110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
95Conson đón điện 2 sứTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
97Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0875100m3
98Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V4cọc
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V25m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V81m
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
102Hồ lo sứ chống dộtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
103Đo điện trở kẹp kiểm traTheo mô tả kỹ thuật chương V3điểm
104Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0875100m3
B San nền, tường chắn đất
1Đào san đất - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật chương V11,745100m3
2Mua đất để đắpTheo mô tả kỹ thuật chương V74,8611100m3
3San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V74,8611100m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V4,9316100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V1,6439100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3174100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,392m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V222,18m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V269,79m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,176100m
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3174100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2654tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,935m3
C Cống thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,3726100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V12,42m3
3Đế cống D1200 bản 270mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V481cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V241 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V22mối nối
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4242100m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0361100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,012100m3
10Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2576m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0136100m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7729m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,6196m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0158100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0155tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2534m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,2868m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0132100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0391tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4019m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V21cấu kiện
22Gia công thang sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0144tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0144tấn
D Nhà vệ sinh
1Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
2Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0987100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0534100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1476m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,105tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1785tấn
11Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9956m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9184m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0436100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0341tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4796m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0419100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,607m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,2435m3
19Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1936m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0052100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0654100m2
22Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1829100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0041tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0285tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1418tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1151tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0572m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7194m3
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3083m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V79,81m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,312m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,2874m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,52m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V40,7374m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V83,33m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V37,764m2
37Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5621m3
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,0174m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,12m2
40Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V3,96m2
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
42Vách nhôm kính ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V1m2
43Lắp đặt đèn đũaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,34100m
53Tê nhựa D48/27Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
54Tê nhựa D48Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
55Cút nhựa D48/27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Góc nhựa D48Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
57Góc nhựa D27Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
58Cút ren D27Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
61Tê nhựa D76Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
62Góc nhựa D76Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
63Tê nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
64Cút nhựa D90/76Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
65Góc nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
66Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
69Phễu thoát sànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
70Vòi rửa sànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
71Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
72Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
73Tấm compact HPL dày 18mm (mầu ghi, kem)Theo mô tả kỹ thuật chương V15,255m2
74Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,133100m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0209100m2
76Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3358m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0332tấn
78Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0074m3
79Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,331m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0418100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0164tấn
82Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3115m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,745m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,22m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0179100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0296tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5616m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V31cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.021.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.021.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy ép cọc Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Cần trục ( ô tô có gắn cầu) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn điện Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn vữa Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy nén khí Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Ô tô tự đổ Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16 Vận thăng Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->