Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888326-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Thành
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220876773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 15:52:00 đến ngày 2022-09-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,388,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cao Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Đường Đồng Quan đi Tỉnh lộ 429B thôn Tử Dương, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cao Thành. Địa chỉ: Xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Tuấn Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Start Việt;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Cao Thành, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cao Thành. Địa chỉ: Xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT; * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cao Thành. Địa chỉ: Xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Cao Thành; Địa chỉ: Xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V47,2735m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,982100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V8,795m3
4Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,4602100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V79,983m3
6Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15,1968100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,0361100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V19,6862100m3
9Đất đồi đầm chặt K95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2.186,8099m3
10Đắp đất ngoài kè K=0,9 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,3616100m3
11Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào móng kè)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,4274100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7,6331100m3
13Đất đồi đầm chặt K98Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V885,4442m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4,0853100m3
15Rải nilong lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V27,2351100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V490,2318m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,1533100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,4547100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V9,4547100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,1358100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V6,1358100m3
B TƯỜNG CHẮN
1Bơm nước thi công kèTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10ca
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V231,5687100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,8764100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V404,33m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V684,96m3
6Quét nhựa bitum vị trí khe phòng lúnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V181,55m2
7Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,503100m
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,7725100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,066100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,4834100m3
11Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,2258100m2
12Bê tông móng mác 150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V121,19m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V105,86m3
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V540,74m2
15Ván khuôn mũ mương xâyTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,9108100m2
16Cốt thép mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,0447tấn
17Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V21,02m3
18Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,973100m2
19Cốt thép thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,9105tấn
20Bê tông thanh chống mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,09m3
21Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2451 cấu kiện
22Giàn tivan điều tiết nước vị trí cuối mương B600Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1cấu kiện
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V30,9708100m
24Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,2004100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V25,81m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V162,68m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V474,02m2
28Quét nhựa bitum vị trí khe phòng lúnTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,23m2
29Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,2100m
30Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,27100m2
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,144100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, gờ chắn, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,4m3
33Ván khuôn gờ chắn bánhTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,736100m2
34Cốt thép liên kết gờ chắn bánh và đỉnh kèTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,3305tấn
35Sơn gờ chắn bánh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V92,38m2
36Biển tam giác phản quang cạnh 90cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
37Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5mTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2cái
39Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7m2
C THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V7m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,986m3
3Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,3773100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,0176100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,0265100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1,32m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12đoạn cống
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V11mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V1đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V4cái
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V12,4m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,2496100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,1152100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,1152100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,07100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,07100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,5m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V3,2025m3
19Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,6085100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V17,188100m
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,0163100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,0408100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V2,45m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V13,3m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5,73m3
26Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V15đoạn cống
27Cống hộp BxH=0.8x0.8Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V22,5m
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V10mối nối
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,5644100m3
30Giàn tivan điều tiết nước cho cồng hộp BxH=0.8x0.8Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V5cấu kiện
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,0027100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,0027100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,1715100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V0,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình giao thông): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có dấu, chữ ký xác nhận của chủ đầu tư có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,4 m32
2 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn2
3 Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 16 Tấn1
4 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 110 CV1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
6 Máy đầm bàn ≥1kW2
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
8 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
9 Máy hàn ≥ 23 kw1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l2
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->