Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 17:20:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,757,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,323,767,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi ba triệu bảy trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34636694E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69273388E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.830.457.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục thảm bê tông nhựa.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động) còn hiệu lực- Đã tham gia làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ (8T- 10T) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16T-25T) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến ĐT.295 (đoạn Km54+00-Km66+100) huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.323.767.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở GTVT Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 5, tầng 6, tòa nhà A, Trụ sở liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, Phường Ngô Quyền, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Số 82 - Đường Hùng Vương - TP. Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5.837,38 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.733,53 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.585,71 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29.994,69 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 720,26 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15.850,66 | m3 |
| 7 | Đắp rãnh K95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5.253,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19.492,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15.866,56 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG- KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 47.194,18 | m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C19 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 731,34 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 47.194,18 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG - KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32.440,6 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32.440,6 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.892,872 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.000,69 | m3 |
| D | GIA CỐ LỀ -KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31.106,99 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 31.106,99 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4.666,0485 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9.332,097 | m3 |
| E | GIA CỐ MẶT ĐƯỜNG CŨ-KC4 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.622,82 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.622,82 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 543,423 | m3 |
| F | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.450,14 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.450,14 | m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm màu trắng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.047,9025 | m2 |
| 2 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm màu vàng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 542,25 | m2 |
| 3 | Thi công kẻ vạch sơn gờ giảm tốc dày 6cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 605,666 | m2 |
| 4 | Đào hố móng cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 5 | Đắp trả đất hố móng cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 7 | Cốt thép D6 cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | kg |
| 8 | Ván khuôn cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | m2 |
| 9 | Nâng, chỉnh cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 10 | Sơn đỏ cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 11 | Sơn trắng cột Km | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 12 | Bê tông móng M150, bó vỉa nút giao Km63+060 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, bó vỉa nút giao Km63+060 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa , vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 15 | Sơn đỏ, bó vỉa nút giao Km63+060 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 16 | Sơn trắng, bó vỉa nút giao Km63+060 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 17 | Thi công cọc H làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 90 | cọc |
| 18 | Dán màng phản quang, cọc H làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 19 | Thi công cọc tiêu làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 245 | cọc |
| 20 | Dán màng phản quang, cọc tiêu làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ , lắp đặt lại cột và biển báo tròn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Tháo dỡ , lắp đặt lại cột và biển báo tam giác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 23 | Tháo dỡ , lắp đặt lại cột và biển báo chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 24 | Bê tông móng M150, biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,65 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 197,2 | m2 |
| 26 | Đào hố móng, biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 80,04 | m3 |
| 27 | Đắp trả đất hố móng, biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 67,28 | m3 |
| 28 | Sơn trắng đỏ phản quang, biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 80,406 | m2 |
| 29 | Biển báo tam giác, làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Biển báo chữ nhật, làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m2 |
| 31 | Cột biển báo, làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | m |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Bê tông móng M150, biển báo làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,5875 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng biển báo làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 52,7 | m2 |
| 36 | Đào hố móng biển báo làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,695 | m3 |
| 37 | Đắp trả đất hố móng biển báo làm mới | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,99 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 39 | Nhổ và đóng lại cọc trụ tôn hộ lan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m |
| 40 | Bê tông móng M200, hộ lan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,6933 | m3 |
| 41 | Đào hố móng hộ lan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,3865 | m3 |
| 42 | Đắp trả đất hố móng hộ lan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,6929 | m3 |
| 43 | Sơn dải phân cách - sơn lại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 80,712 | m2 |
| 44 | Tiêu phản quang 1.6Tx(40+80)x110 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| H | RÃNH GẠCH XÂY B600 | |||
| 1 | Rãnh xây gạch, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.613,7865 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11.880,848 | m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ M250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.306,8932 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11.880,848 | m2 |
| 5 | Cốt thép xà mũ D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 111.442,3542 | kg |
| 6 | Bê tông móng rãnh M150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.316,7653 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4.455,318 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 920,7657 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.316,7653 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8.479,9552 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 166.510,0847 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 120.560,905 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14.851,06 | tấm |
| 14 | Hố thu xây gạch, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 92,708 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 367,22 | m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ hố, M250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26,488 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ hố | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 240,8 | m2 |
| 18 | Cốt thép xà mũ D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.258,704 | kg |
| 19 | Bê tông móng, M150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,956 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 144,48 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,652 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 hố lắng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 46,956 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan hố lắng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 171,871 | m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan hố lắng D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.374,812 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm đan hố lắngD | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.443,518 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan hố lắng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 301 | tấm |
| 27 | Đào, phá dỡ kết cấu rãnh cũ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.467,1004 | m3 |
| I | CỐNG NGANG KHẨU ĐỘ NHỎ | |||
| 1 | Lắp đặt cống D800 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | đốt |
| 2 | Lắp đặt cống D1000 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 26 | đốt |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 79 | đốt |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn 1500x1500mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | đốt |
| 5 | Đay tẩm nhựa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,02 | m2 |
| 6 | Quét nhựa đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 357,1541 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ M250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 52,5873 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 137,1964 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,7967 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 609,8011 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 179,8358 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 76,9 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 210,5787 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 603,7635 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 480,5801 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 75,4496 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 74,2884 | m3 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.912,3018 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.529,405 | m3 |
| 20 | Bê tông hố thu M200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 202,1114 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.550,358 | m2 |
| 22 | Cốt thép hố thu đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.384,5916 | kg |
| 23 | Cốt thép hố thu đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25.722,8161 | kg |
| 24 | Cốt thép hố thu đường kính >18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 64,68 | kg |
| 25 | Đá dăm đệm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,766 | m3 |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.386,276 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 878,119 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,99 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 137,59 | m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.730,412 | kg |
| 31 | Cốt thép tấm đan D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 932,54 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 102 | ck |
| 33 | Bê tông mối nối cống M150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 57,61 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 393,45 | m2 |
| 35 | Bơm nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | ca |
| 36 | Gạch xây VXM M75, cải mương | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 25,6786 | m3 |
| 37 | Bê tông xi măng M200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,1936 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,6384 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cống cũ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 293,76 | m3 |
| 40 | Đào xúc, phá dỡ kết cấu rãnh cũ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 293,76 | m3 |
| J | CỐNG NGANG KHẨU ĐỘ LỚN | |||
| 1 | Bê tông bản nắp cống hộp, M350 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản nắpcống hộp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 126,764 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản nắp cống hộp, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,3251 | kg |
| 4 | Cốt thép bản nắp cống hộp, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.188,6854 | kg |
| 5 | Cốt thép bản nắp cống hộp, D > 18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.927,9879 | kg |
| 6 | Bê tông móng bản đáy cống, M350 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 35,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bản đáy cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,72 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng bản đáy cống, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,7043 | kg |
| 9 | Cốt thép móng bản đáy cống, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.263,4926 | kg |
| 10 | Bê tông tường thân cống, M350 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 92,0684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thân cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 287,0896 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường thân cống, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 110,5706 | kg |
| 13 | Cốt thép tường thân cống, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3.337,5153 | kg |
| 14 | Cốt thép tường thân cống, D >18mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.817,5383 | kg |
| 15 | Bê tông móng M150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,2595 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,2595 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5.735 | m |
| 18 | Mài phẳng bề mặt bê tông cũ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 49,91 | m2 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, h khoan 10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 852 | lỗ |
| 20 | Sikadur 731 cấy thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 38,2223 | kg |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh M350 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24,1087 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 144,2164 | m2 |
| 23 | Cốt thép tường cánh, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 75,1767 | kg |
| 24 | Cốt thép tường cánh, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2.999,8736 | kg |
| 25 | Bê tông sân cống M350 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 91,8507 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 51,9477 | m2 |
| 27 | Cốt thép sân cống, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 137,9183 | kg |
| 28 | Cốt thép sân cống, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4.538,9767 | kg |
| 29 | Bê tông móng sân cống M150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20,9478 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm sân cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,4678 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11.640 | m |
| 32 | Bê tông bản giảm tải M350 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 34 | Cốt thép bản giảm tải, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,1792 | kg |
| 35 | Cốt thép bản giảm tải, D | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 784,6214 | kg |
| 36 | Bê tông móng bản giảm tải M150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,544 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bitum | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 38 | Thép xuyên tâm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 279,6614 | kg |
| 39 | Gia công hệ đà giáo thi công cống hộp 3x4x3m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4.556,1395 | kg |
| 40 | Gia công hệ đà giáo thi công cống hộp 3,5x3,5m | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1.977,3412 | kg |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8.510,822 | kg |
| 42 | Bao tải đất | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300,24 | m3 |
| 43 | Đắp vật liệu hạng hạt K98 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 554,48 | m3 |
| 44 | Đá hộc xếp khan gia cố đầu cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 44,805 | m3 |
| 45 | Đào thanh thải | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300,24 | m3 |
| 46 | Đào xúc, phá dỡ kết cấu cũ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 88,7809 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 800x1400 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 1200x250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Barie thép di động ĐBGT kèm biển báo | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Dây phản quang | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 7 | Đổ bê tông chân đế, M200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 8 | Sơn trắng đỏ phản quang | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D80 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 202 | cọc |
| 10 | Áo phản quang, cờ hiệu | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 960 | công |
| 12 | Hàng rào tôn, đảm bảo giao thông cống hộp lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 79,614 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT 800x1400 , đảm bảo giao thông cống hộp lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác, đảm bảo giao thông cống hộp lớn | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34636694E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69273388E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.830.457.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông | 5 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục thảm bê tông nhựa.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động) còn hiệu lực- Đã tham gia làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ (8T- 10T) | 10 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 5 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 9T | 3 |
| 5 | Lu rung | (16T-25T) | 4 |
| 6 | Lu bánh lốp | (8T-16T) | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Có đầy đủ các thiết bị và khả năng thực hiện các phép thử theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình và máy kinh vĩ | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi