Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220889803-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220874574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:59:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,032,749,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2049124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.409824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có hệ thống thoát nước.(Tài liệu chứng minh kèm theo (Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiện thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.622.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã làm chỉ huy trưởng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp tham gia thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nền, mặt đường công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp tham gia thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≤ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT, nội đồng thôn Cầu Gạo, thôn An Ninh, xã Yên Phụ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh , địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phụ, địa chỉ: Xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860.226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty Cổ phần ĐTXD và thương mại Trọng Hiếu, địa chỉ: Ngã tư Đại Thượng (NR: Khương Văn Vui), Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh, địa chỉ: Chợ đầu mối Lim, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nội Duệ, địa chỉ: Thôn Đình Cả, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh , địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phụ, địa chỉ: Xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860.226


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phụ, địa chỉ: Xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860.226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Phụ, địa chỉ: Xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860.226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND huyện Yên Phong, Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.860.214.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN1
1Đào nền đường- Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,361m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0046m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,36m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,36m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,36m3
6Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,5812m3
7Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1461100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,266m3
9Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6775kg
10Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0192m3
11Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật91,33m2
12Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật91,33m2
13Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật47m
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,891m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4724m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4724m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,89m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,89m3
19Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0426100m3
20Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0296100m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,961m3
22Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9278m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47m2
25Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1m2
26Bê tông mũ rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,504m3
27Ván khuôn móng mũ rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,188100m2
28Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1781tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2665tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1692100m2
32Lắp tấm đan rãnh bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật471 cấu kiện
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6835m3
34Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6835m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6618m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6618m3
37Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,23441000v
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,23441000v
39Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0829m3
40Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0829m3
41Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1554tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1554tấn
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6497tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6497tấn
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN1-1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
5Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,4436m3
6Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1302100m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,272m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9426kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0187m3
10Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,36m2
11Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,36m2
12Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật38m
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,41m3
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0242100m3
18Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0239100m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,394m3
20Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6012m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38m2
23Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,216m3
25Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2155tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1368100m2
30Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật381cấu kiện
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN2
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,491m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8842m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8842m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,49m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,49m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,49m3
7Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,9808m3
8Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2312100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,9m3
10Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,7572kg
11Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0262m3
12Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật144,5m2
13Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật144,5m2
14Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật75m
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,171m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5786m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,17m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,17m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,17m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,17m3
21Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1522100m3
22Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1005100m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,05m3
24Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,86m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75m2
27Láng đáy rãnh 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5m2
28Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
29Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
30chiều dài tấm đan đổ tại chỗ: 75-7=68mChương V. Yêu cầu kỹ thuật68m
31Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2577tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3856tấn
34Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3672100m2
35chiều dài tấm đan lắp đặt:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0265tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0397tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0252100m2
40Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,5864m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,5864m3
43Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,5864m3
44Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,122m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,122m3
46Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,122m3
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,42131000v
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,42131000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,42131000v
50Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2349m3
51Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2349m3
52Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2349m3
53Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4683tấn
54Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4683tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4683tấn
56Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3897tấn
57Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3897tấn
58Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3897tấn
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4576m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4576m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,696m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,8657kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0271m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật218,35m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật106m
12Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,06100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,904m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,1961m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,924m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,924m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật52,1m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật52,1m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,1m3
20Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1346100m3
21Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0668100m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,678m3
23Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6244m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106m2
26Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,8m2
27Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,392m3
28Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,424100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,36m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4017tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,601tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3816100m2
33Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1061 cấu kiện
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,0136m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,0136m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo (NC*1.3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,0136m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,968m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,968m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 13 mtiếp theo (NC*1.3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,968m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78091000v
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78091000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 13 mtiếp theo (NC*1.3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78091000v
43Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2631m3
44Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2631m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 13 mtiếp theo (NC*1.3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2631m3
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4752tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4752tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 13 mtiếp theo (NC*1.3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4752tấn
49Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3072tấn
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3072tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo 13 mtiếp theo (NC*1.3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3072tấn
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8474m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0099100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0099100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,4388m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,1726kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0384m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật339,93m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
12Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,976m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,48161m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,8077m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,8077m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4576m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1146100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1146100m3/1km
20Đắp cát bù móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0274100m3
21Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,008m3
23Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0096m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
26Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
27Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,768m3
28Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0455tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0829tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0461100m2
33Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
34Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1951 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,08tấn
36Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,08tấn
37Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7,9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,08tấn
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117100m3/1km
40Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,4m3
41Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,0304m3
42Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,0304m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,4m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,234100m3/1km
46Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,38m3
47Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,95100m2
48Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
49Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật174m
50Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,528m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6595tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2023tấn
53Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1287100m2
54chiều dài tấm đan lắp đặt:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21m
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0796tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1451tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0806100m2
59Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật211 cấu kiện
60Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,3575m3
61Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,3575m3
62Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,3575m3
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,7138m3
64Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,7138m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,7138m3
66Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,41671000v
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,41671000v
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,41671000v
69Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8081m3
70Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8081m3
71Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8081m3
72Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0005tấn
73Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0005tấn
74Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0005tấn
75Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,5298tấn
76Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,5298tấn
77Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,5298tấn
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,7704m3
5Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5537kg
6Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0106m3
7Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,94m2
8Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật34m
9Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,856m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1841m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,04m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,04m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,04m3
15Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0345100m3
16Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,142m3
18Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0116m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34m2
21Láng đáy rãnh , dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
22Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,088m3
23Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,136100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1289tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1928tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1224100m2
28Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật341 cấu kiện
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1675100m3
6Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0618m3
7Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0751100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,386m3
9Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6662kg
10Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0115m3
11Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,93m2
12Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,93m2
13Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật31m
14Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0866100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0912m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,031m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
20Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0054100m3
21Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195100m3
22Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,953m3
23Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5694m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31m2
26Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
27Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,992m3
28Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1175tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1758tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1116100m2
33Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật311 cấu kiện
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN7
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3/1km
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,2636m3
5Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,0776kg
6Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1677m3
7Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật263,71m2
8Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật66m
9Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,956m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1008100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2104100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2104100m3/1km
14Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0501100m3
15Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0416100m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,158m3
17Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,7284m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66m2
20Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
21Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,112m3
22Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2501tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3742tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
27Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật661cấu kiện
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN8
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,01m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0201100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0201100m3/1km
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,052m3
5Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật187,2501kg
6Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4442m3
7Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật412,2m2
8Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
9Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6466100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7726100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7726100m3/1km
14Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1818100m3
15Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,45m3
17Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,11m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m2
20Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m2
21Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
22Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5685tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8505tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
27Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1501cấu kiện
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN9+AN9-1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,69m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8351m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8351m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,69m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0569100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0569100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,4128m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật242,3729kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5721m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật551,33m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật246m
12Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,46100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,664m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật75,9861m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật65,1421m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,1421m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật96,65m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9665100m3
19Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9665100m3/1km
20Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2425100m3
21Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,155100m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,498m3
23Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,2604m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật246m2
26Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,8m2
27Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,872m3
28Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,984100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,76m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9323tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3948tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8856100m2
33Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2461 cấu kiện
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật101,4977m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật101,4977m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,4977m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật88,4288m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật88,4288m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,4288m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,44161000v
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,44161000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,44161000v
43Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,038m3
44Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,038m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,038m3
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6897tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6897tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6897tấn
49Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,7548tấn
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,7548tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,7548tấn
K NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN10+AN10-1+AN10-2+AN10-3+AN10-4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,94m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8921m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo (NC*7.4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8921m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,94m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,94m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,94m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,4924m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,0814kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3174100m2
11Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật387,89m2
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,5258m3
13Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,5258m3
14Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo (NC*9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,5258m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,0431m3
16Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,0431m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo (NC*9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,0431m3
18Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9679m3
19Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9679m3
20Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo (NC*9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9679m3
21Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,14tấn
22Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,14tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theo (NC*9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,14tấn
L NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN11
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7293m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7293m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,3292m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,9669kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0349m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật290,62m2
11Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1311 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,864tấn
13Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,864tấn
14Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4,1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,864tấn
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0786100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0786100m3/1km
17Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,72m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,1358m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,1358m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,72m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1572100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1572100m3/1km
23Bê tông mũ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,004m3
24Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,31100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,24m3
26Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật116m
27Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,352m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4396tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8016tấn
30Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7532100m2
31chiều dài tấm đan lắp đặt:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0568tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1037tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
36Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật151 cấu kiện
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,67m3
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,67m3
39Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,67m3
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,83m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,83m3
42Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,83m3
43Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,674m3
44Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,674m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,674m3
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2221tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2221tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2221tấn
49Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,9454tấn
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,9454tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,9454tấn
M NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN12
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2326m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2326m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0227100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0227100m3/1km
7Mua cấp phối đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,053m3
8Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2019100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,1888m3
10Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,9009kg
11Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0176m3
12Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật126,18m2
13Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật126,18m2
14Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật541 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,776tấn
16Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,776tấn
17Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,776tấn
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m3
19Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m3/1km
20Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,86m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,639m3
22Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,639m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,86m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0486100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0486100m3/1km
26Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,536m3
27Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
29Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật46m
30Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,312m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1743tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3179tấn
33Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3002100m2
34chiều dài tấm đan lắp đặt:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0303tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0553tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0307100m2
39Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0138m3
41Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0138m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0138m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,3763m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,3763m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,3763m3
46Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1537m3
47Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1537m3
48Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1537m3
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3535tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3535tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3535tấn
52Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9125tấn
53Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9125tấn
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9125tấn
N NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN12-1
1Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2156m3
2Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0986100m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,824m3
4Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1892kg
5Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0152m3
6Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,4m2
7Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,4m2
8Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
9Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
11Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9181m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,43m3
13Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,43m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0643100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0643100m3/1km
16Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0181100m3
17Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0113100m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,134m3
19Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6532m3
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m2
22Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
23Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
24Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1021tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
29Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,89m3
31Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,89m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,1m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,1m3
34Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4591000v
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4591000v
36Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,129m3
37Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,129m3
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,182tấn
40Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,955tấn
41Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,955tấn
O NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN13
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8075100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7775100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4.)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7775100m3/1km
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (M*3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7775100m3/1km
5Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0267100m3
6Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,4515m3
7Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4213100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,66m3
9Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,8985kg
10Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0391m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1058100m2
12Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật263,3m2
13Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật263,3m2
14Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật63m
15Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,537100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,537100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,537100m3/1km
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (M*3)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,537100m3/1km
19Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,157100m3
20Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0907100m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,552m3
22Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6424m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63m2
25Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,032m3
27Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,504100m2
28Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,536m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2388tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4353tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2419100m2
32Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật631cấu kiện
P NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN14
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,561m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,56m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,56m3
4Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,9405m3
5Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0667100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,34m3
7Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7079kg
8Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0099m3
9Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,7m2
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,7m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật29m
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,961m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,96m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,96m3
15Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0238100m3
16Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0183100m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,827m3
18Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2746m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29m2
21Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7m2
22Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,928m3
23Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,116100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1099tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1644tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1044100m2
28Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật291 cấu kiện
Q NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG2, CG2-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,03m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1937m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1937m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,03m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,03m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,03m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,0004m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,0473kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0344m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật277,69m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật112m
12Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,408m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,4221m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,5249m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,5249m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,83m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,83m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,83m3
20Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1293100m3
21Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0706100m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,056m3
23Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5088m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112m2
26Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
27Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,584m3
28Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,448100m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4245tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,635tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4032100m2
33Lắp tấm đan rãnh bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1121 cấu kiện
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,5036m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,5036m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,5036m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,8428m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,8428m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,8428m3
40Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,57321000v
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,57321000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,57321000v
43Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,433m3
44Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,433m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,433m3
46Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7819tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7819tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7819tấn
49Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7374tấn
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7374tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7374tấn
R NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG3+ CG3-1+CG3-2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,79m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,79m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,79m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,79m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0679100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0679100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64,1568m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,4275kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0395m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật337,23m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật159m
12Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,59100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,356m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,2041m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,56m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,56m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,56m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,572100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,572100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1336100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1336100m3/1km
22Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1851100m3
23Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1002100m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,017m3
25Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,4366m3
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật159m2
28Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,7m2
29Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,088m3
30Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,636100m2
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,54m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6026tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9015tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5724100m2
35Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1591 cấu kiện
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật96,9m3
37Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật96,9m3
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96,9m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,4m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,4m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,4m3
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,891000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,891000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,891000v
45Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,898m3
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,898m3
47Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,898m3
48Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62tấn
51Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,354tấn
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,354tấn
53Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,354tấn
S NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,15m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8167m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8167m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,15m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0215100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0215100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,4016m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,9152kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0552m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật485,01m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật174m
12Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1741 cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,88tấn
14Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 72m tiếp theo (7,2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,88tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,88tấn
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,087100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,087100m3/1km
18Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,66m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,182m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,182m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,156100m3/1km
23Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,616m3
24Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,74100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,22m3
26Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật154m
27Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,24m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6021tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8732tấn
30Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8436100m2
31chiều dài tấm đan lắp đặt:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0782tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1134tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
36Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật62,023m3
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,023m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật101,062m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,062m3
41Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2472m3
42Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2472m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2472m3
44Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6004tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6004tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6004tấn
47Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,6259tấn
48Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,6259tấn
49Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,6259tấn
T NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG1
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,411100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,411100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4.)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,411100m3/1km
4Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,5427m3
5Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7876100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,454m3
7Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật133,3535kg
8Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3791m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1744100m2
10Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật492,27m2
11Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật492,27m2
12Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật174m
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,775m3
14Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8033100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8033100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8033100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2677100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2677100m3/1km
19Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1994100m3
20Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1462100m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,616m3
22Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,174100m2
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,1552m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật174m2
25Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,6m2
26Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,136m3
27Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,044100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,528m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6595tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2023tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6682100m2
32Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1741cấu kiện
U NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG 4-1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74,36m tiếp theo (NC*74.36)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,6332m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,0409kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0177m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật87,27m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
12Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,411m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,61m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo( NC*7.436)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,61m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,61m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1641100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1641100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3/1km
22Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0625100m3
23Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0315100m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
25Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,37m3
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m2
28Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
29Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
30Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1895tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2835tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
35Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật501 cấu kiện
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8m3
37Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8m3
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8m3
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,7m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,7m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,7m3
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0531000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0531000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0531000v
45Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,219m3
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,219m3
47Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,219m3
48Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,509tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,509tấn
50Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,509tấn
51Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,594tấn
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,594tấn
53Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,594tấn
V NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG 5
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,84m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,156m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,156m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,156m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0684100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0684100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật143,4944m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,7147kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1297m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật738,59m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật327m
12Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3271 cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,24tấn
14Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 138m tiếp theo (13.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,24tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,24tấn
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1635100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1635100m3/1km
18Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,43m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,487m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,487m3
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,487m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2943100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2943100m3/1km
24Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,468m3
25Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,27100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,81m3
27Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật290m
28Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,4m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1339tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6443tấn
31Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5882100m2
32chiều dài tấm đan lắp đặt:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37m
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1447tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2098tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1332100m2
37Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật371 cấu kiện
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật97,2m3
39Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật97,2m3
40Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,2m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật158,94m3
42Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật158,94m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật158,94m3
44Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
47Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2058tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2058tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2058tấn
50Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,0064tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,0064tấn
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,0064tấn
W NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG 5-1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,83m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8711m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8711m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8711m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0183100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0183100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,1048m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,0221kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0327m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật133,53m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
12Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,51m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,54m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,54m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,175100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,175100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3/1km
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
22Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0378100m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
24Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,844m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m2
27Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m2
28Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
29Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2274tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3402tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
34Lắp tấm đan rãnh bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật601 cấu kiện
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,6m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,6m3
37Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,6m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,1m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,1m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,1m3
41Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8641000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8641000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8641000v
44Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,379m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,379m3
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,379m3
47Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
50Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,542tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,542tấn
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,542tấn
X NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG5-2
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,391m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,39m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,39m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,39m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0339100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0339100m3/1km
7Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0173m3
8Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0524100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,546m3
10Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8882kg
11Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0095m3
12Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,73m2
13Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,73m2
14Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật19m
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,121m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,12m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,12m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,12m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0712100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0712100m3/1km
21Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0171100m3
22Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,197m3
24Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019100m2
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8006m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19m2
27Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,608m3
29Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1077tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0684100m2
34Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật191 cấu kiện
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2m3
37Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3m3
41Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,541000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,541000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,541000v
44Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
47Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,062tấn
48Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,062tấn
49Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,062tấn
Y NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG6
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,496100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0824100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4.)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0824100m3/1km
4Đắp lề đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,366100m3
5Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật536,596m3
6Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0044100m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450,5004m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật802,0637kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4322m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1344100m2
11Lớp nilong chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.502,78m2
12Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.502,78m2
Z NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG8
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2547m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo (NC*1.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2547m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,2084m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,1641kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật164,99m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật79m
12Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật791 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,48tấn
14Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,48tấn
15Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,48tấn
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0395100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0395100m3/1km
18Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,11m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6428m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo (NC*1.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6428m3
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,11m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0711100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0711100m3/1km
24Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,636m3
25Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,79100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,37m3
27Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật68m
28Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2659tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3856tấn
31Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3738100m2
32chiều dài tấm đan lắp đặt:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11m
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0624tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0396100m2
37Lắp tấm đan rãnh bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật111 cấu kiện
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5209m3
39Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5209m3
40Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5209m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,9689m3
42Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,9689m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,9689m3
44Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3036m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3036m3
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3036m3
47Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5603tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5603tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5603tấn
50Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0134tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0134tấn
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0134tấn
AA NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG9
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2165m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2165m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3/1km
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật130,1884m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,5554kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0885m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật632,74m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật317m
12Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3171 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,04tấn
14Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,04tấn
15Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,04tấn
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1585100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1585100m3/1km
18Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,53m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,1378m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,1378m3
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,53m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2853100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2853100m3/1km
24Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,628m3
25Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,17100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,51m3
27Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật278m
28Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,68m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,087tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5763tấn
31Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5246100m2
32chiều dài tấm đan lắp đặt:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39m
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1525tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2211tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1404100m2
37Lắp tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật391 cấu kiện
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,1m3
39Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,1m3
40Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,1m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật132,4363m3
42Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật132,4363m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132,4363m3
44Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4785m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4785m3
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4785m3
47Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8012tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8012tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8012tấn
50Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1987tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1987tấn
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1987tấn
AB NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG10+CG10-1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,39m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9956m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9956m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,39m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,39m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,39m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,4284m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,4825kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0448m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật306,24m2
11Chiều dài rãnh dọc bên tráiChương V. Yêu cầu kỹ thuật116m
12Chiều dài rãnh dọc giữa đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
13Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,46100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,564m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật95,2161m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật100,0163m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,0163m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật119,78m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật119,78m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,78m3
21Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3315100m3
22Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1212100m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,118m3
24Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,1104m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181m2
27Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,3m2
28Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,872m3
29Ván khuôn mũ mố rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,984100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,86m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,686tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0263tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6516100m2
34Lắp tấm đan rãnh bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1811 cấu kiện
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,204m3
36Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,204m3
37Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102,204m3
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,804m3
39Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật68,804m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,804m3
41Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,36841000v
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,36841000v
43Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,36841000v
44Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7298m3
45Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7298m3
46Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7298m3
47Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5623tấn
48Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5623tấn
49Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5623tấn
50Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2128tấn
51Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2128tấn
52Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2128tấn
AC NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG11
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8746m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8746m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,13m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,1856m3
8Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2381kg
9Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0293m3
10Tạo nhám mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật205,91m2
11Chiều dài rãnh dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật136m
12Cắt mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,36100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,424m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,9761m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,8796m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,8796m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,4m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,4m3
19Đắp cát bù móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1874100m3
20Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0857100m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,568m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,136100m2
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,0464m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật136m2
25Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,8m2
26Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,352m3
27Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,544100m2
28Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,16m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5154tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7711tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4896100m2
32Lắp tấm đan rãnh bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1361 cấu kiện
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật60,2946m3
34Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60,2946m3
35Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,2946m3
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,2542m3
37Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,2542m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,2542m3
39Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,53341000v
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,53341000v
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,53341000v
42Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4249m3
43Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4249m3
44Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4249m3
45Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,072tấn
46Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,072tấn
47Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,072tấn
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2354tấn
49Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2354tấn
50Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2354tấn
AD TƯỜNG KÈ MƯƠNG CỨNG TUYẾN CG6
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5966100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp bù móng ngoài tường, đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,018100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bù móng trong tường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5761100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4772100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4772100m3/1km
6Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật159,082m3
7Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật123,31m3
8Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,6m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,881m3
10Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117100m2
11Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,45m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,16m2
13Lắp đặt thanh giằng chống bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
14Bê tông giằng chống, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng chốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng chốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0619tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2049124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.409824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có hệ thống thoát nước.(Tài liệu chứng minh kèm theo (Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiện thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.622.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã làm chỉ huy trưởng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nền, mặt đường 1 Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp tham gia thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nền, mặt đường công trình đó).31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp tham gia thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình đó).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình đó).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
3 Ô tô tự đổ ≤ 2,5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
4 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
5 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
6 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
8 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
9 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->