Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:59:00 đến ngày 2022-09-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,032,749,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2049124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.409824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có hệ thống thoát nước.(Tài liệu chứng minh kèm theo (Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiện thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.622.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã làm chỉ huy trưởng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp tham gia thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nền, mặt đường công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp tham gia thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT, nội đồng thôn Cầu Gạo, thôn An Ninh, xã Yên Phụ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Phụ, địa chỉ: Xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Phụ, địa chỉ: Xã Yên Phụ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860.226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND huyện Yên Phong, Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.860.214. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN1 | |||
| 1 | Đào nền đường- Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0046 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 6 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5812 | m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1461 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,266 | m3 |
| 9 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6775 | kg |
| 10 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,33 | m2 |
| 12 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,33 | m2 |
| 13 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,89 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4724 | m3 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4724 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,89 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,89 | m3 |
| 19 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,961 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9278 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,504 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1781 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2665 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1692 | 100m2 |
| 32 | Lắp tấm đan rãnh bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6835 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6835 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6618 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6618 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2344 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2344 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6497 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6497 | tấn |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN1-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 5 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4436 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,272 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9426 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | m3 |
| 10 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,36 | m2 |
| 11 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,36 | m2 |
| 12 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | 1m3 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6012 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2155 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1cấu kiện |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,49 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8842 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8842 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| 7 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9808 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2312 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | m3 |
| 10 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,7572 | kg |
| 11 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0262 | m3 |
| 12 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,5 | m2 |
| 13 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,5 | m2 |
| 14 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,17 | m3 |
| 21 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1522 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 28 | Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 30 | chiều dài tấm đan đổ tại chỗ: 75-7=68m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 31 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3856 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3672 | 100m2 |
| 35 | chiều dài tấm đan lắp đặt: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 40 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,5864 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,5864 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,5864 | m3 |
| 44 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,122 | m3 |
| 45 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,122 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,122 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4213 | 1000v |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4213 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4213 | 1000v |
| 50 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | m3 |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | m3 |
| 52 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | m3 |
| 53 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4683 | tấn |
| 54 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4683 | tấn |
| 55 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4683 | tấn |
| 56 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3897 | tấn |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3897 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3897 | tấn |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,696 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,8657 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,35 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 12 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,904 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,196 | 1m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,924 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,924 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,1 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,1 | m3 |
| 20 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,678 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6244 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4017 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3816 | 100m2 |
| 33 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,0136 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,0136 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo (NC*1.3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,0136 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,968 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,968 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 13 mtiếp theo (NC*1.3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,968 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7809 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7809 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 13 mtiếp theo (NC*1.3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7809 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2631 | m3 |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2631 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 13 mtiếp theo (NC*1.3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2631 | m3 |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 13 mtiếp theo (NC*1.3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3072 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3072 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo 13 mtiếp theo (NC*1.3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3072 | tấn |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8474 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,4388 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,1726 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 339,93 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4816 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8077 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8077 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4576 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1146 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1146 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát bù móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0096 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | 100m2 |
| 33 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 34 | Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | tấn |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | tấn |
| 37 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7,9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | tấn |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3/1km |
| 40 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,0304 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,0304 | m3 |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3/1km |
| 46 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 49 | Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | m |
| 50 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,528 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6595 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2023 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1287 | 100m2 |
| 54 | chiều dài tấm đan lắp đặt: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1451 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0806 | 100m2 |
| 59 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,3575 | m3 |
| 61 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,3575 | m3 |
| 62 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,3575 | m3 |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,7138 | m3 |
| 64 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,7138 | m3 |
| 65 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,7138 | m3 |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4167 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4167 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4167 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8081 | m3 |
| 70 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8081 | m3 |
| 71 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8081 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0005 | tấn |
| 73 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0005 | tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0005 | tấn |
| 75 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5298 | tấn |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5298 | tấn |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 79m tiếp theo (NC*7.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5298 | tấn |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7704 | m3 |
| 5 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5537 | kg |
| 6 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,94 | m2 |
| 8 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 9 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,856 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,184 | 1m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 15 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0116 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh , dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1289 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1928 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | 100m2 |
| 28 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1675 | 100m3 |
| 6 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0618 | m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0751 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,386 | m3 |
| 9 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6662 | kg |
| 10 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,93 | m2 |
| 12 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,93 | m2 |
| 13 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 14 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0912 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | 1m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 20 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,953 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5694 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1175 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | 100m2 |
| 33 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 cấu kiện |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2636 | m3 |
| 5 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,0776 | kg |
| 6 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1677 | m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 263,71 | m2 |
| 8 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 9 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,956 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2104 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2104 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7284 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2501 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3742 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | 1cấu kiện |
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,052 | m3 |
| 5 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,2501 | kg |
| 6 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4442 | m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 412,2 | m2 |
| 8 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6466 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7726 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7726 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,11 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8505 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1cấu kiện |
| J | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN9+AN9-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8351 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8351 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,4128 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,3729 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5721 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 551,33 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246 | m |
| 12 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,664 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,986 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,1421 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,1421 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,65 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9665 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9665 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2425 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,498 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,2604 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,872 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9323 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3948 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8856 | 100m2 |
| 33 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,4977 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,4977 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,4977 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,4288 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,4288 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,4288 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4416 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4416 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,4416 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6897 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6897 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6897 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7548 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7548 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7548 | tấn |
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN10+AN10-1+AN10-2+AN10-3+AN10-4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8921 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74m tiếp theo (NC*7.4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8921 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,4924 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,0814 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3174 | 100m2 |
| 11 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 387,89 | m2 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,5258 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,5258 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo (NC*9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,5258 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0431 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0431 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo (NC*9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0431 | m3 |
| 18 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9679 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9679 | m3 |
| 20 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo (NC*9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9679 | m3 |
| 21 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | tấn |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theo (NC*9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | tấn |
| L | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7293 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7293 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,3292 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,9669 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0349 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 290,62 | m2 |
| 11 | Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,864 | tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,864 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4,1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,864 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m3/1km |
| 17 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1358 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1358 | m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1572 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1572 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông mũ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,004 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 26 | Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 27 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,352 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8016 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7532 | 100m2 |
| 31 | chiều dài tấm đan lắp đặt: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 36 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,67 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,67 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,67 | m3 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,83 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,83 | m3 |
| 42 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,83 | m3 |
| 43 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | m3 |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | m3 |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2221 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2221 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2221 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9454 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9454 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,9454 | tấn |
| M | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN12 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2326 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2326 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | 100m3/1km |
| 7 | Mua cấp phối đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,053 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2019 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1888 | m3 |
| 10 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9009 | kg |
| 11 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | m3 |
| 12 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,18 | m2 |
| 13 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,18 | m2 |
| 14 | Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | tấn |
| 16 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | tấn |
| 17 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | tấn |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m3/1km |
| 20 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,639 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,639 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 29 | Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 30 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1743 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3179 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3002 | 100m2 |
| 34 | chiều dài tấm đan lắp đặt: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 39 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0138 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0138 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0138 | m3 |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,3763 | m3 |
| 44 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,3763 | m3 |
| 45 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,3763 | m3 |
| 46 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1537 | m3 |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1537 | m3 |
| 48 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1537 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3535 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3535 | tấn |
| 51 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3535 | tấn |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9125 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9125 | tấn |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 8m tiếp theo (NC*0.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9125 | tấn |
| N | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN12-1 | |||
| 1 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2156 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,824 | m3 |
| 4 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1892 | kg |
| 5 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | m3 |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 8 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,918 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6532 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 22 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 29 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,89 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,89 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,459 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,459 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,955 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,955 | tấn |
| O | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN13 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8075 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4.) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (M*3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 6 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,4515 | m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4213 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,66 | m3 |
| 9 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,8985 | kg |
| 10 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 12 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 263,3 | m2 |
| 13 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 263,3 | m2 |
| 14 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 15 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (M*3) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0907 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6424 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2388 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4353 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2419 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | 1cấu kiện |
| P | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN AN14 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 4 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9405 | m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m3 |
| 7 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7079 | kg |
| 8 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | m3 |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,7 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,96 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,96 | m3 |
| 15 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,827 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2746 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1644 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | 100m2 |
| 28 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 cấu kiện |
| Q | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG2, CG2-2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1937 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1937 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,0004 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,0473 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277,69 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 12 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,422 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,5249 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,5249 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,83 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,83 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,83 | m3 |
| 20 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1293 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5088 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4245 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 33 | Lắp tấm đan rãnh bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,5036 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,5036 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,5036 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,8428 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,8428 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,8428 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5732 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5732 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5732 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 46 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7819 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7819 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7819 | tấn |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7374 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7374 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29m tiếp theo (NC*2.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7374 | tấn |
| R | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG3+ CG3-1+CG3-2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,1568 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,4275 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 337,23 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m |
| 12 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,356 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,204 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,56 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,56 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,56 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1336 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1336 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1851 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1002 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,017 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4366 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m2 |
| 28 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,088 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6026 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9015 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5724 | 100m2 |
| 35 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,9 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,9 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96,9 | m3 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m3 |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,89 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,89 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,89 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | m3 |
| 48 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 51 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,354 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,354 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theo (NC*14) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,354 | tấn |
| S | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8167 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,4016 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,9152 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 485,01 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | m |
| 12 | Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 72m tiếp theo (7,2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m3/1km |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,182 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,182 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,616 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 26 | Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 27 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6021 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8732 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8436 | 100m2 |
| 31 | chiều dài tấm đan lắp đặt: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,023 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,023 | m3 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,062 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,062 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2472 | m3 |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2472 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2472 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6004 | tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6004 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6004 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6259 | tấn |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6259 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 72m tiếp theo (NC*7.2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6259 | tấn |
| T | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG1 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4.) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | 100m3/1km |
| 4 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,5427 | m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7876 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,454 | m3 |
| 7 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,3535 | kg |
| 8 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1744 | 100m2 |
| 10 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 492,27 | m2 |
| 11 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 492,27 | m2 |
| 12 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,775 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8033 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8033 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8033 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2677 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2677 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1994 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1462 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,1552 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,136 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,528 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6595 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2023 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6682 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174 | 1cấu kiện |
| U | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG 4-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74,36m tiếp theo (NC*74.36) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,6332 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,0409 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,27 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,41 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,61 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo( NC*7.436) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,61 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,61 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1641 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1641 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0625 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 28 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1895 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,053 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,053 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,053 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 48 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 50 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 51 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,594 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,594 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 74.36m tiếp theo (NC*7.436) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,594 | tấn |
| V | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,4944 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,7147 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1297 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 738,59 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327 | m |
| 12 | Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 138m tiếp theo (13.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,24 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | 100m3/1km |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,43 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,487 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,487 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,487 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2943 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2943 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,468 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,81 | m3 |
| 27 | Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 28 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1339 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6443 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5882 | 100m2 |
| 32 | chiều dài tấm đan lắp đặt: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2098 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m2 |
| 37 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m3 |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,94 | m3 |
| 42 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,94 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,94 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2058 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2058 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2058 | tấn |
| 50 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,0064 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,0064 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 138m tiếp theo (NC*13.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,0064 | tấn |
| W | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG 5-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8711 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8711 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8711 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,1048 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,0221 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,53 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,54 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,54 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,844 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3402 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 34 | Lắp tấm đan rãnh bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,1 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,864 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,864 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,864 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 50 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,542 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,542 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 35m tiếp theo (NC*3.5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,542 | tấn |
| X | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG5-2 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m3/1km |
| 7 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0173 | m3 |
| 8 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,546 | m3 |
| 10 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8882 | kg |
| 11 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | m3 |
| 12 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,73 | m2 |
| 13 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,73 | m2 |
| 14 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8006 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 34 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,062 | tấn |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,062 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 139m tiếp theo (NC*13.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,062 | tấn |
| Y | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG6 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4.) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0824 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp lề đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 5 | Mua cấp phố đá dăm loại II, hệ số hao hụt 1.34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 536,596 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vận dụng mã hiệu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0044 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450,5004 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 802,0637 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4322 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1344 | 100m2 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.502,78 | m2 |
| 12 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.502,78 | m2 |
| Z | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2547 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo (NC*1.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2547 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,2084 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,1641 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,99 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m |
| 12 | Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | 100m3/1km |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6428 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo (NC*1.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6428 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,11 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0711 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0711 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,636 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 27 | Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 28 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2659 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3856 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3738 | 100m2 |
| 32 | chiều dài tấm đan lắp đặt: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 37 | Lắp tấm đan rãnh bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5209 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5209 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5209 | m3 |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,9689 | m3 |
| 42 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,9689 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,9689 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5603 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5603 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5603 | tấn |
| 50 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0134 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0134 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theo (NC*1.8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0134 | tấn |
| AA | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2165 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2165 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,1884 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,5554 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0885 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 632,74 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317 | m |
| 12 | Tháo tấm đan cũ ( Vận dụng mã hiệu NC*0.6): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 317 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,04 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,04 | tấn |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,04 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1585 | 100m3/1km |
| 18 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,53 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1378 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,1378 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,53 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2853 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2853 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,628 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,51 | m3 |
| 27 | Chiều dài rãnh dọc tấm đan đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278 | m |
| 28 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5763 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5246 | 100m2 |
| 32 | chiều dài tấm đan lắp đặt: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2211 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | 100m2 |
| 37 | Lắp tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,1 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,1 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,1 | m3 |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,4363 | m3 |
| 42 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,4363 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,4363 | m3 |
| 44 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4785 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4785 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4785 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8012 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8012 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8012 | tấn |
| 50 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,1987 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,1987 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 119m tiếp theo (NC*11.9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,1987 | tấn |
| AB | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG10+CG10-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9956 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9956 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,4284 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,4825 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306,24 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc bên trái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 12 | Chiều dài rãnh dọc giữa đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 13 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,564 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,216 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,0163 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,0163 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,78 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,78 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,78 | m3 |
| 21 | Đắp cát bù móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3315 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,118 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,1104 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181 | m2 |
| 27 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,3 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,872 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,86 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0263 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6516 | 100m2 |
| 34 | Lắp tấm đan rãnh bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,204 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,204 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,204 | m3 |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,804 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,804 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,804 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3684 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3684 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3684 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7298 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7298 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7298 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5623 | tấn |
| 48 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5623 | tấn |
| 49 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5623 | tấn |
| 50 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2128 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2128 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 66m tiếp theo (NC*6.6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2128 | tấn |
| AC | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CG11 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8746 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8746 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4(Vận dụng bỏ vật liệu gỗ, nhựa đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,1856 | m3 |
| 8 | Mua nhựa đường làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,2381 | kg |
| 9 | Mua gỗ làm khe co giãn, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,91 | m2 |
| 11 | Chiều dài rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 12 | Cắt mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,976 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,8796 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,8796 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,4 | m3 |
| 19 | Đắp cát bù móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1874 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0857 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,568 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,0464 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5154 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7711 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4896 | 100m2 |
| 32 | Lắp tấm đan rãnh bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,2946 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,2946 | m3 |
| 35 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,2946 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,2542 | m3 |
| 37 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,2542 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,2542 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5334 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5334 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5334 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4249 | m3 |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4249 | m3 |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4249 | m3 |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 46 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2354 | tấn |
| 49 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2354 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 41m tiếp theo (NC*4.1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2354 | tấn |
| AD | TƯỜNG KÈ MƯƠNG CỨNG TUYẾN CG6 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp bù móng ngoài tường, đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bù móng trong tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4772 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4772 | 100m3/1km |
| 6 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,082 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,31 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,881 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,45 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt thanh giằng chống bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông giằng chống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng chống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng chống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2049124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.409824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có hệ thống thoát nước.(Tài liệu chứng minh kèm theo (Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiện thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.622.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã làm chỉ huy trưởng; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó). | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nền, mặt đường | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp tham gia thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục nền, mặt đường công trình đó). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp tham gia thi công; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình đó). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình đó). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 2,5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi