Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc phòng Quản lý Xuất nhập cảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc phòng Quản lý Xuất nhập cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Xuất nhập cảnh được trích lại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:51:00 đến ngày 2022-09-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,233,778 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc phòng Quản lý Xuất nhập cảnh Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc phòng Quản lý Xuất nhập cảnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Xuất nhập cảnh được trích lại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3827 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thạch cao | nt | 28,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch dày 200mm | nt | 0,392 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,086 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 0,478 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 4,302 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 2,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máy lạnh | nt | 3 | cái |
| 9 | Vệ sinh, làm mới ron gạch | nt | 39,13 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1,52 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,22 | m3 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80%) | nt | 56,096 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | nt | 14,024 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 78,92 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 78,92 | m2 |
| 17 | Thi công vách bằng tấm ceamboard dày 8mm | nt | 36,97 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 36,97 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 36,97 | m2 |
| 20 | Ốp gạch len chân tường | nt | 1,2 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,43 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 19,35 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | nt | 19,78 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào trần | nt | 39,13 | m2 |
| 25 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,13 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led âm trần D90/9w | nt | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dẫn CV 1x1.5mm2 | nt | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | nt | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba hai chấu | nt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp đế + mặt nạ | nt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | nt | 1 | cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | nt | 53,6 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 53,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | nt | 0,0465 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | nt | 6 | bộ |
| 40 | Phá dỡ nền gạch ceramic | nt | 4,65 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 12,4 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | nt | 0,465 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 0,9844 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | nt | 8,856 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,372 | m3 |
| 46 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,65 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,65 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | nt | 5,376 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,187 | m3 |
| 50 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 6,311 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 12,544 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 13,32 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 13,32 | m2 |
| 54 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 17 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính thườngdày 8mm, pano chân nhôm hộp + ổ khóa taynắm tròn, nhôm dày 1.2mm | nt | 2,94 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | nt | 2,94 | m2 |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ inox | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | nt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 68 | Làm trần thạch cao khung xương lồi 600x600mm | nt | 4,65 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn led âm trần D90/9w | nt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led âm trần D90/9w | nt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt van cảm ứng xả chậu tiểu nam đặt sàn | nt | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi