Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:50:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,383,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7075254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.968.452.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện thuộc ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận ATLĐ- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc thể tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Hiền Kiệt, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, khi đối chiếu hồ sơ nhà thầu phải có bản gốc để đổi chiếu. - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa
Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0972 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0974 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4749 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6289 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6323 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5399 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2785 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1767 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9371 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6041 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6141 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1814 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8988 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8988 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3393 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0401 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4616 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,001 | m3 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8415 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4786 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7364 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1334 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7899 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1414 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,374 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6781 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5778 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,5764 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9054 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3073 | m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5463 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9767 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0157 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6885 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,054 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8616 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,578 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,252 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2155 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,5096 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.146,1669 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,364 | m2 |
| 57 | Khe lún bắn silicon co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5595 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,0364 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,99 | m2 |
| 62 | Lam bằng thép hộp 100x200x2,5 sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1195 | m2 |
| 63 | Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi KT 1,4mx1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đắp chữ " TRẺ EM HÔM NAY - THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chữ |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,342 | m |
| 66 | Gia công thang lên mái, bậc bằng thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | 1m2 |
| 69 | Nắp tôn hoa dày 0,8ly 780x780mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,858 | m2 |
| 71 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,858 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,784 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,396 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,0691 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.068,1613 | m2 |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9439 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9439 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,341 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,21 | md |
| 82 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | cái |
| 83 | Thi công lắp đặt trần Alu ngoại thất sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ làm bằng sắt vuông 16x16 màu trắng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,194 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox, tay vịn inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | m2 |
| 92 | Trụ cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Tấm nhựa Compact nhà WC (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7402 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6422 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 100 | Tủ điện âm tường 170x220x82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 101 | Tủ điện âm tường tổng 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(Dây điện CU/PVC 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện CU/PVC 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp âm tường 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 116 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 117 | Râu thép, vít, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 129 | Máy bơm nước 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Bộ giá treo xà phòng, khăn tay Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 131 | Bộ giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 151 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 154 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5104 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6434 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,28 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6385 | m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | tấn |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6307 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | 100m3/1km |
| 168 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 169 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,863 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,08 | m2 |
| 172 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,38 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9753 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5408 | m3 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4353 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7774 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7854 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0975 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100m3/1km |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1729 | m3 |
| 18 | Đầu cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4094 | m2 |
| 21 | Đắp vữa trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3537 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4721 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 26 | Biển hiệu cổng Alu ngoại thất, chữ mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng inox 304, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,367 | m2 |
| 28 | Nan BTCT mác 200, sơn màu vàng thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,87 | md |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2352 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,75 | m3 |
| 31 | Láng vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,5 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,5 | m2 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3/1km |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9656 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9656 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,2 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc ngược đá cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 8 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2845 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7736 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0204 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7736 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2719 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4819 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6114 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6944 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,603 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3204 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,84 | m |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5656 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5656 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,603 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0004 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, NHÀ TRẠM BƠM, THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5987 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7708 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5176 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8309 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5614 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,9496 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,804 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,3072 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m3/1km |
| 22 | Nắp inox 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5122 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,457 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,665 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay (Đơn giá đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(Dây điện CU/PVC 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm đặc- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7828 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 52 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8256 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7834 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép, thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8256 | tấn |
| 55 | Bu lông và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| F | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 3 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,095 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cặp bích |
| 29 | Gioong cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 31 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 38 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 46 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(cấp nguồn dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15lit/s, H=40m.n.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=15lit/s, H=40m.n.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 52 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 53 | Dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7075254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.968.452.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng thuộc ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện thuộc ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện công nghiệp;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy- Có tài liệu bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần ATLĐ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận ATLĐ- Có tài liệu bằng cấp, CMT, hoặc CCCD kèm theo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc thể tích gàu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng ≥ 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi≥ 1,5Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay≥ 60kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 1 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi