Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc Quân Sự TT Đông Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc Quân Sự TT Đông Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:47:00 đến ngày 2022-09-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Khối nhà chính; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.353.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.059.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc Quân Sự TT Đông Thành Xây dựng nhà làm việc Quân Sự TT. Đông Thành 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ. Địa chỉ: Khu vực 2, thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Huệ; Địa chỉ: ĐT 839, thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,684 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,825 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,984 | 100m3 |
| B | PHẦN CẤU KIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,809 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,258 | m3 |
| 4 | Rải Nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,525 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,482 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,705 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,892 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,174 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,634 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,912 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,679 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,628 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,437 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,186 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,903 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,598 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| C | PHẦN XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,721 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,204 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,572 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,237 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,522 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,564 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,08 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,014 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,47 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,508 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,7 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,24 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,8 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,8 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,6 | m |
| 18 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,05 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung chìm (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,51 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,098 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,564 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,014 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,704 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,27 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,366 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 441,284 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày bình quân 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,17 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,074 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,47 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,09 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,69 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,28 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,095 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 39 | Lát đá Granit màu vàng mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 40 | Lát đá Granit màu đen mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 41 | Lát đá Granit màu đen bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,869 | m2 |
| 42 | Lát đá Granit màu vàng bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,215 | m2 |
| 43 | Cắt rãnh mũi bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,5 | md |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,35 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000,kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,41 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,86 | m2 |
| 48 | ổ khoá cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 50 | Xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,717 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,938 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | 100m2 |
| 56 | Lợp ngói úp nóc (3 viên/1m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | viên |
| 57 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,299 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt bu lông neo D12 L300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 59 | Lắp đặt bu lông neo D12 L150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,312 | 100m2 |
| D | HỆ THÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 32A 15kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 20A 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ điện âm tường, loại 16 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight áp trần, led 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, led 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, gắn nổi, led 1x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, gắn nổi, led 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, gắn nổi, led 1x36W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0,6m, gắn âm, led 1x9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sạc gắng tường, 2x3W, lưu điện 2h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cu/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, chôn ngầm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt Rack 6U (TM660WBN-B) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ODF quang 8FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ converter quang đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt IDF 10 Pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Switch 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp điện thoại 2P 0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE xoắn, chôn ngầm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp máy điều hoà 1HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 37 | Nạp ga bổ sung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 39 | MCB 1P 20A 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Ø6.4/9.5 , cách nhiệt dày 19.1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 Bình Minh + Gel cách nhiệt Ø28 dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối răng PVC fi 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối răng PVC fi 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xi phong lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rulo giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van phao D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đai neo bằng thép D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Đai neo bằng thép D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC BẨN SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Đai neo bằng thép D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,517 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,807 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,186 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,506 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Khối nhà chính; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.353.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.059.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi