Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng 12 phòng học, 09 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng 12 phòng học, 09 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 16:44:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,226,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 425 |
| 3-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1260 |
| 4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3700 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng 12 phòng học, 09 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị xây dựng Trường TH Nguyễn Huệ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,7367 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2923 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,4575 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm L=0,73m, NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05)) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9855 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9531 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,7105 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9816 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,5833 | m3 |
| 11 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,1135 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 97,5645 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,6152 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,5938 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,0842 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,8487 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 92,6004 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 100) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67,262 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dày 80) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,8925 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,1572 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,3219 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,741 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,152 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9874 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,5076 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1665 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0937 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5267 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5534 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4513 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0332 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0965 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3104 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7139 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4909 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,959 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,0567 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,436 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1897 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0211 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,07 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1388 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3513 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8754 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5343 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1484 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2634 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,3545 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2834 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6341 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,3413 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,8885 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1871 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7476 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8789 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9694 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7055 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1805 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1829 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4878 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8367 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,101 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6072 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1361 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1369 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1693 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1172 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,8907 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3175 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0073 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2286 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,246 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,5878 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,4331 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2581 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,403 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,7321 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,746 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,217 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4755 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,036 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,7795 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,034 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,771 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139,8805 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,72 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.459,5072 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.099,6622 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 369,8377 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 156,12 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 243,642 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 143,9227 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 280,3792 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 411,6604 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 478,6703 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 93,072 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 105 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,3 | m2 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,2 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 517,446 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 480,444 | m |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,32 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 71,04 | m2 |
| 106 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 220,728 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,72 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 600x600) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 966,22 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,25 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,72 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 (KT: 100x600) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,511 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 250x400) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 111,36 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch đất nung 60x240) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55,314 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.099,6622 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 711,7031 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.925,1084 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.811,3653 | m2 |
| 118 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,9998 | 100m2 |
| 119 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139,56 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,84 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,84 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm (NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 87,36 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri (NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,2 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5mm (NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 146,88 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,56 | m2 |
| 126 | Cung cấp khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,88 | m2 |
| 127 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp, tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,0544 | m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 179,76 | m2 |
| 129 | Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox hộp, tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,0544 | m2 |
| 130 | Cung cấp khung bảo vệ cửa thép hộp tráng kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 179,76 | m2 |
| 131 | Gia công khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7133 | tấn |
| 132 | Lắp dựng khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 114,5982 | m2 |
| 133 | Cung cấp thanh nhôm hộp 30x50x1,7 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.171,246 | m |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,166 | m2 |
| 135 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,099 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,4007 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,406 | tấn |
| 138 | Lắp dựng li tô | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3481 | tấn |
| 139 | Cung cấp thép tròn D60x1,4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 427,73 | kg |
| 140 | Cung cấp thép tròn D34x1,4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,1 | kg |
| 141 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,27 | kg |
| 142 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,0 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,94 | kg |
| 143 | Cung cấp thép hộp 30x30x1.2 ( Li tô) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.143,35 | kg |
| 144 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 204,71 | kg |
| 145 | Cung cấp pass liên kết | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.050 | kg |
| 146 | Cung cấp tắc kê nở M6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.100 | cái |
| 147 | Ổ khóa cửa đi Đ1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 254,9439 | m2 |
| 149 | Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 392,33 | m2 |
| 150 | Cung cấp tấm compact dày 18 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,56 | m2 |
| 151 | Cung cấp tấm compact dày 12 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,86 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.450 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 340 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa vuông D40x18 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa vuông D30x16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vuông D25x14 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cọc |
| 28 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 29 | Bass treo đèn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63 | bộ |
| 30 | Bass treo quạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | bộ |
| 31 | Domino 4P-100A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cây |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG 09 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80,2197 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,49 | 100m2 |
| 3 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1774 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4563 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,6396 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1369 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,7095 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8103 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4281 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,853 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2353 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,905 | m3 |
| 14 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,4855 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4129 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,8361 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,7156 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6645 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9985 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3998 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,946 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3548 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36,5989 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,0765 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,0424 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4995 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,4874 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 89,4887 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5355 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,4578 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,846 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,0277 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2946 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4959 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2876 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3356 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3904 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8224 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,9519 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,658 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,936 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3079 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,062 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0126 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1266 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,004 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4899 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9273 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2844 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4125 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1597 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,15 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7424 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2896 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2847 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5676 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0284 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1683 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3209 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,0503 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1356 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7073 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0877 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9941 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,6218 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5528 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5695 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3163 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8588 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9153 | tấn |
| 74 | Gia công lam gió phi 6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,039 | tấn |
| 75 | Gia công lam gió phi 8 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,136 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3909 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0995 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2318 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4577 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8238 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0581 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3292 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0681 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,7484 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,8695 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,6849 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,9113 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3342 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,3889 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch đất nung 60x240) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1465 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4445 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,166 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,5303 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 108,5584 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P - ốp đá chẻ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67,98 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 184,776 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 138,6 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch 60x240) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,465 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 297,67 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 509,71 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.102,6635 | m2 |
| 102 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67,98 | m2 |
| 103 | Ốp gạch đất nung KT 60x240 chân tường lan can (ốp mặt ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,465 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 196,713 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 241,885 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 110,5133 | m2 |
| 107 | Trát đá mài lan can vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (mặt bên hong + mặt trên) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,48 | m2 |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 291,9111 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 195,53 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 330,28 | m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,36 | m2 |
| 112 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,24 | m2 |
| 113 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,515 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 76,61 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 238,0896 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 106,292 | m |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,55 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 876,77 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 (ốp len tường 100x600, trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,52 | m2 |
| 120 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 (ốp len tường 100x600 ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,29 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 250x400) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139,2 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.102,6635 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 821,278 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.923,9415 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.676,31 | m2 |
| 126 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (VDĐM)- OK | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,823 | 100m2 |
| 127 | Trần nhựa khung nhôm khổ 600x600 (NC + LD) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 345,78 | m2 |
| 128 | Tấm compact dày 18 ly cao 1800 cách sàn 200 (phụ kiện) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,6 | m2 |
| 129 | Tấm compact dày 12 ly cao 1200 cách sàn 200 (phụ kiện) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,8 | m2 |
| 130 | Cung cấp khung kính khung nhôm hệ 700+kính trắng dày 5ly+ phụ kiện (NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,2 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khung bông thép hộp STK | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,2 | m2 |
| 132 | Hoa sắt thép hộp STK đường kính theo bản vẽ thể hiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,2 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lam nhôm 30x60x1.1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 93,068 | m2 |
| 134 | Gia công lam sảnh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6415 | tấn |
| 135 | Lam nhôm 30x50x1.7 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.053,286 | m |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép hộp (Li tô) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8472 | tấn |
| 137 | Thép hộp 30x30x1.2 (Litô) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.685,44 | kg |
| 138 | Thép hộp 30x60x1.2 (Li tô) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 161,74 | kg |
| 139 | Pass liên kết | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 826 | cấu kiện |
| 140 | Tắt kê sắt nở M6 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.652 | cái |
| 141 | Gia công lan can cầu thang khuyết tật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1404 | tấn |
| 142 | Thép ống STK phi 60x1.4 (lan can cầu thang khuyết tật) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 140,36 | kg |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55,496 | m2 |
| 144 | Lắp dựng tay vịn inox cho người khuyết tật kích thước:648x559x520 (D32) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 145 | Tay vịn inox cho người khuyết tật KT:100x700 (D32) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | Bộ |
| 146 | Ốp kính thủy (gương) cao 1.5m kính dày 5mm trong phòng âm nhạc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,9 | m2 |
| 147 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3156 | tấn |
| 148 | Lan can hành lang thép ống STK phi 60x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130,5 | kg |
| 149 | Lan can ram dốc thép ống STK phi 60x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,79 | kg |
| 150 | Lan can ram dốc thép hộp 50x50x1.2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,27 | kg |
| 151 | Lan can ram dốc thép hộp 30x30x1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,94 | kg |
| 152 | Tay vin cấu thang thép ống STL phi 60x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 75,61 | kg |
| 153 | Tay vin cấu thang thép ống STL phi 34x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,47 | kg |
| 154 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly (NC+VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54,6 | m2 |
| 155 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly (NC+VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,8 | m2 |
| 156 | Cửa compact HPL dày 18mm (cửa DX) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,71 | m2 |
| 157 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly (NC+VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 110,52 | m2 |
| 158 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly (NC+VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,64 | m2 |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa đi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,7922 | m2 |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt tráng kẽm cửa sổ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 110,52 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa SK1 (sắt kéo không lá) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,36 | m2 |
| 162 | Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TLR:1.13kg/m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 186,4952 | m2 |
| 164 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 202,98 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG 09 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 730 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 170 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa vuông D40x18 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa vuông D30x16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa vuông D25x14 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 380 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cọc |
| 30 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 31 | Bass treo đèn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52 | bộ |
| 32 | Bass treo quạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | bộ |
| 33 | Domino 4P-100A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cây |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC 12P HỌC + 09P CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1178 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,854 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,854 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1072 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 7 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1096 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,8448 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,7208 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,85 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ xả | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Vòi xả Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm+xả | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,73 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê KRT PVC D27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co KRT PVC D27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PVC D27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 91 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PVC D42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co giảm PVC D60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê D114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van PVC D21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nút bít PVC D114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van phao tự động D42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bể |
| 39 | Van khóa tay gạt phi 42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van khóa 1 chiều phi 42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 41 | Nút bit phi 60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 42 | Máy bơm 1Hp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt CP 2P-20A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn đơn 2.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu Kim thu sét R=79m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Thân kim ống STK phi 49 dày 2.3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bu lông D20x260 + Londen | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ chân đế thân kim | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất, thép mạ đồng phi 16, L=2.4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Thiết bị điếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 70 | m |
| 9 | Bộ chằng neo thân kim (4 dây thép D4) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Khóp nối kim thu sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 12 | Gía đỡ cáp thoát sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,45 | 100m |
| 14 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Bộ chân đế trụ kim thu sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đào đất hố cọc tiếp địa, đất cấp I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,6525 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2265 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ XE HỌC SINH (02 NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3428 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2285 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100, L=2.0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6288 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,286 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0554 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0233 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1729 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,67 | m3 |
| 14 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5655 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,335 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,5706 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 135,7055 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xe ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,409 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,89 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,45 | m2 |
| 22 | Kẻ ron chống nứt 10 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,45 | 10m |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7742 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7742 | tấn |
| 25 | Bulon phi 16, L=400 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 64 | cái |
| 26 | Ống STK D76x2,0 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 643,84 | kg |
| 27 | Thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130,38 | kg |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0949 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0949 | tấn |
| 30 | Ống STK D76x2,0 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 94,9 | kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8164 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8164 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép C45x80x15x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 816,4 | kg |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9068 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139,8131 | m2 |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1143 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100, L=2.0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8144 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,143 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0277 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0864 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,335 | m3 |
| 14 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7827 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6675 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,7853 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67,8528 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0223 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xe ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2045 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,445 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,225 | m2 |
| 22 | Kẻ ron chống nứt 10 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,225 | 10m |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3871 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3871 | tấn |
| 25 | Bulon phi 16, L=400 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 26 | Ống STK D76x2,0 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 321,93 | kg |
| 27 | Thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,19 | kg |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0475 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0475 | tấn |
| 30 | Ống STK D76x2,0 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,45 | kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4082 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4082 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép C45x80x15x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 408,2 | kg |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9534 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 69,9065 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3981 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3377 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,552 | m3 |
| 5 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=2.0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2184 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,552 | m3 |
| 7 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3487 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,992 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,336 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1329 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1993 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4672 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0185 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1772 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1057 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0653 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1621 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2517 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0937 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4945 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8265 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột bằng gạch BT không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,351 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát 2 mặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,9104 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,68 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,4264 | m2 |
| 28 | Đắp Vữa XM M75, XM PCB40 (VDĐM) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,1416 | m2 |
| 29 | Đắp chỉ cột vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 57 | m |
| 30 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,8904 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,8904 | m2 |
| 32 | Thép hộp vuông 50x50x1.8 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 215,14 | kg |
| 33 | Thép cổng chính phi 16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 180,17 | kg |
| 34 | Thép bản cổng chính dày 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56,3 | kg |
| 35 | Thép bản cổng chính dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,68 | kg |
| 36 | Thép bản cổng chính dày 5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,6 | kg |
| 37 | Thép bản cổng chính dày 1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 89,02 | kg |
| 38 | Bản lề cối sắt phi 30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 39 | Bánh xe | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 71,6898 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào song sắt (VDĐM) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 71,6898 | m2 |
| 42 | Thép hàng rào song sắt phi 16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 702,2 | kg |
| 43 | Thép hàng rào song sắt dày 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 174,06 | kg |
| 44 | Thép góc 40x40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 412,37 | kg |
| 45 | Khắc chữ bảng tên | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Qủa cầu trang trí | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | Qủa |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,9 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 140,1204 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 124,908 | m2 |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-150A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-80A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm² | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 150 | m |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 128 | m |
| K | HẠNG MỤC 11: SÂN ĐAN- RÃNH THOÁT NƯỚC - BỒN HOA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1537 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1636 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,292 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,7756 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,5923 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 334,6962 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 205 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5082 | tấn |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 81,28 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D300x9.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,12 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 119,84 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1984 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4528 | tấn |
| 20 | Thi công khe co | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.712 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,3408 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 23 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4489 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5914 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4852 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,9586 | m2 |
| 27 | Phá dỡ ram dốc lớp kết cấu nhựa cổng chính | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,158 | m3 |
| 28 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7503 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,4862 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2958 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1619 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,065 | m2 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,18 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,82 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,032 | m3 |
| 38 | Phá dỡ bê tông lót hiện trạng gạch vỉa hè dày 80 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7056 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7056 | m3 |
| 40 | Lát gạch vỉa hè vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,82 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: BỂ CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3482 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x2000 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,5536 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,32 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,62 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1752 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,664 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1024 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,185 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0479 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1636 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0312 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0391 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0442 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1294 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,574 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0452 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép 30x60x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,23 | kg |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0853 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 34 | Nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,002 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,02 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,02 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,45 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,984 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,964 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,23 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 68,445 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,185 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 98,226 | m2 |
| 48 | Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,32 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,62 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,62 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,99 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,25 | m2 |
| 54 | Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt Ống STK D90x2,3mm- nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống STK D60x2,3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,55 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê STK D90/60mm nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co STK D90/60mm nối bằng p/p hàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q=27-78m3/H,H=78-58.3m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | máy |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van 2 chiều STK D90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ống PVC D49x2,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Co PVC D49mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Lup bê D90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ống chống rung D90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van phao tự động D49mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt họng tiếp nhận nước CC từ xe PCCC | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Dây dẫn điện đơn 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt CB 2P - 16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 73 | Máy bơm bù áp 2hp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Bình tích áp (thể tích 24L -áp lực:10 bar) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 4 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 76 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,3 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,6 | 5 nút |
| 78 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 79 | Dây tín hiệu, dây đôi (2x1.0mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.080 | m |
| 80 | Kéo rải Cáp tín hiệu CXV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 800 | m |
| 81 | Dây nguồn, dây đôi 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa 10x20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 850 | m |
| 84 | Nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | 5 đèn |
| 87 | Bình bột chữa cháy 8kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 88 | Bình chữa cháy khi C02 -5kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 89 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Bộ |
| 90 | Bình tích áp (thể tích 24 lít -áp lực 10bar) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Máy bơm bù áp 2hp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q = 27-78m3/H, h = 89,5-71,7m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Cái |
| 93 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Cái |
| 94 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 425 |
| 3 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1260 |
| 4 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3700 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi