Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng 12 phòng học, 09 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872054-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng 12 phòng học, 09 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220668570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:44:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,226,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 425
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1260
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3700
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng 12 phòng học, 09 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị xây dựng
Trường TH Nguyễn Huệ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Khang Thuận Phát, địa chỉ: Số 769, đường Nguyễn Thái Học, phường Hòa Thuận, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Cường Gia Phúc, địa chỉ: Ấp 05, xã Phương Thịnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9384100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,7367m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2923100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0916100m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,4575100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm L=0,73m, NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05))Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9855100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9531m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,7105m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9816100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,5833m3
11Lót nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,1135100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT97,5645m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,6152m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,5938m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0842m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,8487m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT92,6004m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 100)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,262m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dày 80)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46,8925m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,1572m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,3219m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,741m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,152m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9874tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,5076tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1665tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0937tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5267tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5534tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4513tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0332tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0965tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3104tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7139tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4909tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,959tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0567tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,436tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1897tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0211tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,07tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1388tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3513tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8754tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5343tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1484tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2634tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3545tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2834tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6341tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3413tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,8885tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1871tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7476tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8789tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9694tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7055tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1805tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1829tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4878tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8367tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,101tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6072tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1361tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1369tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1693tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1172tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,8907100m2
69Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3175100m2
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,0073100m2
71Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2286100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,246100m2
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,5878100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4331100m2
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2581100m2
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,403100m2
77Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0321100m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2304100m2
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,7321m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,746m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,217m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4755m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,036m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,7795m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,034m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,771m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT139,8805m3
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,72m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.459,5072m2
90Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.099,6622m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT369,8377m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT156,12m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT243,642m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT143,9227m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT280,3792m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT411,6604m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT478,6703m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT93,072m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT105m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,3m2
101Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,2m2
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT517,446m
103Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT480,444m
104Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,32m2
105Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71,04m2
106Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT220,728m2
107Ốp chân tường đá chẻTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,72m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 600x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT966,22m2
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47,25m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,72m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 (KT: 100x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,511m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 250x400)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT111,36m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch đất nung 60x240)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,314m2
114Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.099,6622m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT711,7031m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.925,1084m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.811,3653m2
118Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,9998100m2
119Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT139,56m2
120Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,84m2
121Cung cấp cửa sắt kéo không láTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,84m2
122Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5mm (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT87,36m2
123Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,2m2
124Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5mm (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT146,88m2
125Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,56m2
126Cung cấp khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,88m2
127Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp, trònTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,0544m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT179,76m2
129Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox hộp, trònTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,0544m2
130Cung cấp khung bảo vệ cửa thép hộp tráng kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT179,76m2
131Gia công khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7133tấn
132Lắp dựng khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT114,5982m2
133Cung cấp thanh nhôm hộp 30x50x1,7Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.171,246m
134Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,166m2
135Gia công lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,099tấn
136Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,4007m2
137Lắp dựng lan can thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,406tấn
138Lắp dựng li tôTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3481tấn
139Cung cấp thép tròn D60x1,4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT427,73kg
140Cung cấp thép tròn D34x1,4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,1kg
141Cung cấp thép hộp 50x50x1,2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,27kg
142Cung cấp thép hộp 30x30x1,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,94kg
143Cung cấp thép hộp 30x30x1.2 ( Li tô)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.143,35kg
144Cung cấp thép hộp 30x60x1.2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT204,71kg
145Cung cấp pass liên kếtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.050kg
146Cung cấp tắc kê nở M6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.100cái
147Ổ khóa cửa đi Đ1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
148Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT254,9439m2
149Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT392,33m2
150Cung cấp tấm compact dày 18Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,56m2
151Cung cấp tấm compact dày 12Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,86m2
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48cái
4Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
7Lắp đặt MCB 2P-80ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
8Lắp đặt MCB 2P-25ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
9Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
10Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.450m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT420m
13Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT120m
14Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT340m
15Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT180m
16Lắp đặt ống nhựa vuông D40x18Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT140m
17Lắp đặt ống nhựa vuông D30x16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT90m
18Lắp đặt ống nhựa vuông D25x14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT450m
19Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
20Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
21Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
22Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
23Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
24Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
25Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
26Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
27Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
28Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
29Bass treo đènTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63bộ
30Bass treo quạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48bộ
31Domino 4P-100ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cây
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG 09 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,2197m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,49100m2
3Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1774100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4563tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,6396tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1369tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,7095100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8103100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4281m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,853100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2353100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0791100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,905m3
14Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,4855100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4129100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,8361m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,7156m3
18Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6645100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9985m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3998100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,946m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3548m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,5989m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,0765m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,0424m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4995m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,4874m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,4887m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5355m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,4578m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,846m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1692100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT631 cấu kiện
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,0277m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2946100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,471100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4959100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2876100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3356100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3904100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8224100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,9519100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,658100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,936tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3079tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,062tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0126tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1266tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,004tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4899tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9273tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2844tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4125tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1597tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,15tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7424tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2896tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2847tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5676tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0284tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1683tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3209tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0503tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1356tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7073tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0877tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9941tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,6218tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5528tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5695tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3163tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8588tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9153tấn
74Gia công lam gió phi 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,039tấn
75Gia công lam gió phi 8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,136tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3909tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0995tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2318tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4577tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8238tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0581tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3292tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0681tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,7484m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8695m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6849m3
87Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,9113m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3342m3
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,3889m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch đất nung 60x240)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1465m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4445m3
92Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,166m2
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,5303m3
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT108,5584m3
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P - ốp đá chẻ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,98m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT184,776m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT138,6m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch 60x240)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,465m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT297,67m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT509,71m2
101Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.102,6635m2
102Ốp đá chẻ chân tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,98m2
103Ốp gạch đất nung KT 60x240 chân tường lan can (ốp mặt ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,465m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT196,713m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT241,885m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110,5133m2
107Trát đá mài lan can vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (mặt bên hong + mặt trên)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,48m2
108Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT291,9111m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT195,53m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT330,28m2
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,36m2
112Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,24m2
113Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,515m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT76,61m2
115Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT238,0896m
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT106,292m
117Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400 vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,55m2
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT876,77m2
119Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 (ốp len tường 100x600, trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,52m2
120Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 (ốp len tường 100x600 ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,29m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT 250x400)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT139,2m2
122Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.102,6635m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT821,278m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.923,9415m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.676,31m2
126Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (VDĐM)- OKTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,823100m2
127Trần nhựa khung nhôm khổ 600x600 (NC + LD)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT345,78m2
128Tấm compact dày 18 ly cao 1800 cách sàn 200 (phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,6m2
129Tấm compact dày 12 ly cao 1200 cách sàn 200 (phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,8m2
130Cung cấp khung kính khung nhôm hệ 700+kính trắng dày 5ly+ phụ kiện (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,2m2
131Lắp dựng khung bông thép hộp STKTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,2m2
132Hoa sắt thép hộp STK đường kính theo bản vẽ thể hiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,2m2
133Lắp dựng lam nhôm 30x60x1.1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT93,068m2
134Gia công lam sảnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6415tấn
135Lam nhôm 30x50x1.7Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.053,286m
136Lắp dựng xà gồ thép hộp (Li tô)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8472tấn
137Thép hộp 30x30x1.2 (Litô)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.685,44kg
138Thép hộp 30x60x1.2 (Li tô)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT161,74kg
139Pass liên kếtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT826cấu kiện
140Tắt kê sắt nở M6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.652cái
141Gia công lan can cầu thang khuyết tậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1404tấn
142Thép ống STK phi 60x1.4 (lan can cầu thang khuyết tật)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT140,36kg
143Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,496m2
144Lắp dựng tay vịn inox cho người khuyết tật kích thước:648x559x520 (D32)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
145Tay vịn inox cho người khuyết tật KT:100x700 (D32)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Bộ
146Ốp kính thủy (gương) cao 1.5m kính dày 5mm trong phòng âm nhạcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,9m2
147Gia công lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3156tấn
148Lan can hành lang thép ống STK phi 60x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,5kg
149Lan can ram dốc thép ống STK phi 60x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,79kg
150Lan can ram dốc thép hộp 50x50x1.2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,27kg
151Lan can ram dốc thép hộp 30x30x1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,94kg
152Tay vin cấu thang thép ống STL phi 60x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT75,61kg
153Tay vin cấu thang thép ống STL phi 34x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,47kg
154Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly (NC+VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,6m2
155Cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5ly (NC+VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,8m2
156Cửa compact HPL dày 18mm (cửa DX)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,71m2
157Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly (NC+VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110,52m2
158Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly (NC+VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,64m2
159Lắp dựng hoa sắt inox cửa điTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,7922m2
160Lắp dựng hoa sắt tráng kẽm cửa sổTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110,52m2
161Lắp dựng cửa SK1 (sắt kéo không lá)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,36m2
162Ổ khóa cửaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
163Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (TLR:1.13kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT186,4952m2
164Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT202,98m2
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG 09 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36cái
4Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25cái
7Lắp đặt MCB 2P-80ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
8Lắp đặt MCB 2P-32ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
9Lắp đặt MCB 2P-25ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
10Lắp đặt MCB 2P-20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
11Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
12Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.120m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT730m
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT140m
16Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT320m
17Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT170m
18Lắp đặt ống nhựa vuông D40x18Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT120m
19Lắp đặt ống nhựa vuông D30x16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80m
20Lắp đặt ống nhựa vuông D25x14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT380m
21Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25cái
22Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
23Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
24Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
25Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
26Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
27Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
28Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
29Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
30Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
31Bass treo đènTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52bộ
32Bass treo quạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36bộ
33Domino 4P-100ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cây
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC 12P HỌC + 09P CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3533100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1178100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,854m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,854m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1072m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101cấu kiện
7Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3238100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0286100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0371100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1096tấn
11Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8448m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,7208m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,85m2
14Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25bộ
16Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13bộ
17Lắp đặt phễu thuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25cái
18Lắp đặt Vòi xả InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18bộ
19Lắp đặt vòi tắm+xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
20Lắp đặt Ống PVC D27x1,6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,25100m
21Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9100m
22Lắp đặt Ống PVC D60x2,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,15100m
23Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,73100m
24Lắp đặt Tê KRT PVC D27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19cái
25Lắp đặt Co KRT PVC D27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56cái
26Lắp đặt Co PVC D27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91cái
27Lắp đặt Tê PVC D27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54cái
28Lắp đặt Co PVC D42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49cái
29Lắp đặt Co giảm PVC D60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
30Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
31Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
32Lắp đặt Co PVC D60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
33Lắp đặt Co PVC D114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
34Lắp đặt tê D114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
35Lắp đặt Van PVC D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
36Lắp đặt Nút bít PVC D114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
37Lắp đặt Van phao tự động D42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
38Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bể
39Van khóa tay gạt phi 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
40Van khóa 1 chiều phi 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
41Nút bit phi 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
42Máy bơm 1HpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
43Lắp đặt CP 2P-20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
44Lắp đặt dây dẫn đơn 2.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đầu Kim thu sét R=79mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
2Lắp đặt Thân kim ống STK phi 49 dày 2.3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,05100m
3Lắp đặt bu lông D20x260 + LondenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
4Bộ chân đế thân kimTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
5Đóng cọc tiếp đất, thép mạ đồng phi 16, L=2.4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cọc
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
7Thiết bị điếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
8Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm²Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70m
9Bộ chằng neo thân kim (4 dây thép D4)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
10Khóp nối kim thu sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
11Kẹp cố định cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
12Gía đỡ cáp thoát sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
13Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,45100m
14Kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Bộ
15Bộ chân đế trụ kim thu sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
16Đào đất hố cọc tiếp địa, đất cấp ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,6525m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2265100m3
G HẠNG MỤC 7: NHÀ XE HỌC SINH (02 NHÀ XE)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3428100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2285100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=2.0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6288100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1251100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,56m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,286m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1344100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,078100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0554tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0233tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1729tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,67m3
14Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5655100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,335m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,5706m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT135,7055m2
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0445100m2
19Lắp dựng cốt thép nền nhà xe ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,409tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,89m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,45m2
22Kẻ ron chống nứt 10Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4510m
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7742tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7742tấn
25Bulon phi 16, L=400Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64cái
26Ống STK D76x2,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT643,84kg
27Thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,38kg
28Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0949tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0949tấn
30Ống STK D76x2,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT94,9kg
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8164tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8164tấn
33Xà gồ thép C45x80x15x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT816,4kg
34Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9068100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT139,8131m2
H HẠNG MỤC 8: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1714100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1143100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=2.0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8144100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0626100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,28m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,143m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0672100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,039100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0277tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0117tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0864tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,335m3
14Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7827100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6675m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,7853m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,8528m2
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0223100m2
19Lắp dựng cốt thép nền nhà xe ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2045tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,445m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,225m2
22Kẻ ron chống nứt 10Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,22510m
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3871tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3871tấn
25Bulon phi 16, L=400Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32cái
26Ống STK D76x2,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT321,93kg
27Thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,19kg
28Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0475tấn
29Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0475tấn
30Ống STK D76x2,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47,45kg
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4082tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4082tấn
33Xà gồ thép C45x80x15x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT408,2kg
34Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9534100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69,9065m2
I HẠNG MỤC 9: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3981100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,33771m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3305100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,552m3
5Đóng cừ đá TD 100x100, L=2.0m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2184100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,552m3
7Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3487100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,992m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,336m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1329m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1993100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4672100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4108100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0185tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1772tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1057tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0653tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1621tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,079tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2517tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0937tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4945m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8265m3
24Xây ốp cột bằng gạch BT không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,351m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát 2 mặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,9104m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,68m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,4264m2
28Đắp Vữa XM M75, XM PCB40 (VDĐM)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,1416m2
29Đắp chỉ cột vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57m
30Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,8904m2
31Lắp dựng cửa song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,8904m2
32Thép hộp vuông 50x50x1.8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT215,14kg
33Thép cổng chính phi 16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT180,17kg
34Thép bản cổng chính dày 2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,3kg
35Thép bản cổng chính dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,68kg
36Thép bản cổng chính dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,6kg
37Thép bản cổng chính dày 1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,02kg
38Bản lề cối sắt phi 30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
39Bánh xeTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
40Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71,6898m2
41Lắp dựng hàng rào song sắt (VDĐM)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71,6898m2
42Thép hàng rào song sắt phi 16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT702,2kg
43Thép hàng rào song sắt dày 2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT174,06kg
44Thép góc 40x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT412,37kg
45Khắc chữ bảng tênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
46Qủa cầu trang tríTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5Qủa
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT140,1204m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT124,908m2
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,2m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,432100m3
3Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCCB 2P-150ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 2P-80ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
6Lắp đặt ống STK Ø60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8m
7Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT150m
8Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm²Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT150m
9Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT128m
K HẠNG MỤC 11: SÂN ĐAN- RÃNH THOÁT NƯỚC - BỒN HOA - VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,337100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1537100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1636100m3
4Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1072100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,292m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,7756m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,5923m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT334,6962m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,465100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2051cấu kiện
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0864100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,374100m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5082tấn
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81,28m2
15Lắp đặt Ống PVC D300x9.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6100m
16Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,12100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT119,84m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1984100m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4528tấn
20Thi công khe coTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.712m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,3408m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0545100m3
23Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4489100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5914m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4852m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,9586m2
27Phá dỡ ram dốc lớp kết cấu nhựa cổng chínhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,158m3
28Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7503100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,4862m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2958100m3
31Xây tường thẳng bằng BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1619m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,065m2
33Lát gạch vỉa hè, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,18m2
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1534100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1534100m3
36Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,82m2
37Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,032m3
38Phá dỡ bê tông lót hiện trạng gạch vỉa hè dày 80Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7056m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7056m3
40Lát gạch vỉa hè vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,82m2
L HẠNG MỤC 12: BỂ CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0445100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3482100m3
3Đóng cừ đá tiết diện 100x100x2000 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,5536100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2848m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,32m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,08m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1752m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,664m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1024m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,185m3
12Lắp dựng cốt thép móng d=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8187tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1079tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0479tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1636tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0312tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0391tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1066tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0442tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,233tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0051tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0166tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1294tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,574tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0452tấn
26Xà gồ thép 30x60x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,23kg
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0645100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,068100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,148100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0853100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0379100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,288100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0051100m2
34Nilon chống thấm xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3936100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cấu kiện
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,002m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,02m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,02m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,45m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,984m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,964m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,23m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68,445m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,185m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT98,226m2
48Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1032100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,32m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62m2
51Cửa đi khung sắt hoa sắt vuôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,62m2
52Kính trắng dày 5lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,99m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,25m2
54Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT161 tủ
55Lắp đặt Ống STK D90x2,3mm- nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5100m
56Lắp đặt Ống STK D60x2,3mm nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,55100m
57Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
58Lắp đặt Tê STK D90/60mm nối bằng p/p hànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
59Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
60Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
61Lắp đặt Co STK D90/60mm nối bằng p/p hànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
62Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q=27-78m3/H,H=78-58.3mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2máy
63Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
64Lắp đặt Van 2 chiều STK D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
65Lắp đặt Ống PVC D49x2,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
66Lắp đặt Co PVC D49mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
67Lắp đặt Lup bê D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
68Ống chống rung D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
69Lắp đặt Van phao tự động D49mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
70Lắp đặt họng tiếp nhận nước CC từ xe PCCCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
71Lắp đặt Dây dẫn điện đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
72Lắp đặt CB 2P - 16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
73Máy bơm bù áp 2hpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
74Bình tích áp (thể tích 24L -áp lực:10 bar)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
75Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 4 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 trung tâm
76Lắp đặt Đầu báo khóiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,310 đầu
77Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,65 nút
78Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,65 chuông
79Dây tín hiệu, dây đôi (2x1.0mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.080m
80Kéo rải Cáp tín hiệu CXV 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT800m
81Dây nguồn, dây đôi 2x2.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
82Lắp đặt MCB-2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
83Lắp đặt Ống nhựa 10x20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT850m
84Nội quy chữa cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Bộ
85Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,45 đèn
86Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55 đèn
87Bình bột chữa cháy 8kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
88Bình chữa cháy khi C02 -5kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
89Giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Bộ
90Bình tích áp (thể tích 24 lít -áp lực 10bar)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
91Máy bơm bù áp 2hpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
92Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q = 27-78m3/H, h = 89,5-71,7mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
93Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Cái
94Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.425
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1260
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3700
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->