Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882320-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220878087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nghĩa Ninh và Ngân sách thành phố Đồng Hới hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-29 16:42:00 đến ngày 2022-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.901989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16998E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư); Có hóa đơn mà Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệuchứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,175m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nhà văn hóa thôn Trung Nghĩa 5
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Nghĩa Ninh và Ngân sách thành phố Đồng Hới hỗ trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh. Địa chỉ: Xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Trường An, Địa chỉ: Phường Đức Ninh Đông, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Quốc Nam, Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh. Địa chỉ: Xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ động tiền thuế tối thiểu đến hết tháng 5 năm 2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh. Địa chỉ: Xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Văn Tuấn - Chủ tịch UBND xã Nghĩa Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916 189910
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V85,381m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,785m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,387m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,413m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V52,622m2
7Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,306m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V77,658m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V167,12kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V409,24kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057,69kg
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
15Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây chèn mặt ngoài chân móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,114m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V58,631m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,773m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,617m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V131,164m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V263,95kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057,74kg
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,016m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V181,134m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V309,21kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,38kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.619,39kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V131,69kg
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,857m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V148,563m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V946,82kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,848m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,345m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V87,62kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V107,53kg
37Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,798m3
38Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,509m3
39Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,567m3
40Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
41Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,145m3
42Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
43Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,23m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,077m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,077m3
46Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,505m3
47Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,23m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,082m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,682m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,237m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,626m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,134m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,563m2
54Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,648m2
55Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,392m2
56Trát lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,642m2
57Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,737m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,83m
59Chữ đắp nổi cao 220 "NHÀ VĂN HÓA THÔN 5 TRUNG NGHĨA "Mô tả kỹ thuật theo chương V24chữ
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,676m2
61Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vnMô tả kỹ thuật theo chương V32,676m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,098m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V638,094m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,692m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,503m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,219m2
67Lát gạch granito Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,653m2
68Thi công trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V97,089m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V824,34kg
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.607,28kg
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42yMô tả kỹ thuật theo chương V199,932m2
72Tôn phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,4m
74Lắp đặt ống nhựa PVC 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m
75Lắp đặt rọ chống rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,003m2
77Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,825m2
78Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V7,673m2
79Lắp dựng hoa sắt thép hộp 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V325m2
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút chếch nhựa 90o uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt cút chếch nhựa 135o uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa 135o uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt hộp giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt vòi rửa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt rắc co ren ngoài uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,545m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,523m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,136m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,136m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,713m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,66kg
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
41Đắp cát hạt thô công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
42Đắp lớp sạn 1x2 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
43Đắp lớp sạn 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,098m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
3Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt tủ Aptomat chìm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 3x18W bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Lắp đặt quạt trần D500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
19Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
24Kẹp kiểm tra+ Hộp kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
27Bulong đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Đệm chì lá 40x120x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29CT chân bật. 1,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V88,6m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,261m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,479m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,74m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,74m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V39,74m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
2Bình khí CO2- MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.901989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16998E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư); Có hóa đơn mà Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệuchứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu33
3 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,175m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L1
6 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
7 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
8 Máy đục bê tông - Công suất ≥0.35KW1
9 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
10 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
11 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->