Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cầu An Nô và cầu Lắc Bưng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cầu An Nô và cầu Lắc Bưng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 990 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-12 15:54:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,056,750,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,460,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL chiều dài L≥12,5m.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):*Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 nhân sự.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ Xây dựng Cầu đường/ Giao thông- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa diezel đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trọng lượng búa > 2,5T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa diezel đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trọng lượng búa > 3,5T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn ép kích thủy lực/máy ép robor | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng ≥ 200 tấn-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích gầu > 0,5 m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích gầu > 0,8 m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng > 9T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh lốp/bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng > 16T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng > 25T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất 110 CV-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Sức nâng > 25T-Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng > 200T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng > 12T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy (xe) rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất >=190CV-Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cầu An Nô và cầu Lắc Bưng) Xây dựng mới 04 cầu: Lắc Bưng, So Đũa, Khánh Hòa, An Nô trên Đường tỉnh 935, tỉnh Sóc Trăng 990 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến bên mời thầu làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu (nếu cần thiết); - Bản cam kết về chủng loại vật tư/thiết bị dự kiến sử dụng cho côngtrình; - Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. - Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, thiết bị, cung cấp tài liệu làm rõ…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.460.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 2, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 0299.3822339 - 0299.3821483. - Fax: 0299.3820473. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333. - Fax: 0299.3822333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333. - Fax: 0299.3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU AN NÔ | |||
| B | 1. KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu "I" 18,6m (HL93) | Theo Chương V E-HSMT | 35 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm "I" 18,6m bằng cần cẩu - Trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm "I" 18,6m bằng cần cẩu - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 21 | 1 dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu 250x300x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,733 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,741 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,2456 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 20,893 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 39,695 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,3714 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 180,3 | m3 |
| 14 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | Theo Chương V E-HSMT | 1.016,4 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,164 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 10,164 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 9,562 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2146 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 31,536 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,711 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 28,407 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 1,5872 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 1.080 | 1cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo Chương V E-HSMT | 22,8 | 1m |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 27 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 28 | Cung cấp thép tấm Inox | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 30 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 46,148 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo Chương V E-HSMT | 2,6457 | 100m2 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 316,744 | 1m2 |
| 36 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 9,177 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu | Theo Chương V E-HSMT | 9,177 | tấn |
| 38 | Cung cấp bulon | Theo Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,926 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép bệ chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,8202 | 100m |
| 46 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x6,35mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 49 | Gia công lưới chắn rác bằng thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 52 | Cung cấp bulon D10, L=220mm | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 53 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| C | 2. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V E-HSMT | 198 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 26,48 | 100m |
| 3 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 9,966 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,048 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 2,175 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 2,175 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 2,591 | tấn |
| 9 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 132 | 1 mối nối |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 106,473 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 94,904 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 10,041 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,935 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 3,4839 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 22 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 96,648 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 85,919 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,234 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,827 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,3639 | 100m2 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 35 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 47,611 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,995 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,144 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,734 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,2945 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 137,213 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,0461 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3721 | 100m3 |
| 45 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 13,7213 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 155,39 | m3 |
| 47 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V E-HSMT | 6,2784 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 41,856 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4186 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 17,55 | 100m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,3007 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3037 | 100m3 |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | Theo Chương V E-HSMT | 12,04 | 100m |
| 55 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử dưới nước (tính cho 2 trụ, thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | ngày |
| 56 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,749 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 61 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 1,178 | tấn |
| 62 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | 1 mối nối |
| 63 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 96,648 | m3 |
| 64 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 98,193 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,62 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,827 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 2,5936 | 100m2 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 73 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| D | 3. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 7,6986 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 18,0951 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 19,6201 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 30,3339 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 15,2296 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN làm nền đường, mái đê, đập/m | Theo Chương V E-HSMT | 8,4594 | 100m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 35,8555 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 12,5346 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 5,1317 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 37,649 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 34,2115 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 6,4117 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,1452 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1.902,69 | 100m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 32,9852 | 100m2 |
| 16 | Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 3.400 | m |
| 17 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VI | Theo Chương V E-HSMT | 40 | 1m khoan |
| 18 | Thí nghiệm ép mẫu vữa, chỉ tiêu thí nghiệm là ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7 (mm) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 19 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo Chương V E-HSMT | 6 | lần TN |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7932 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9358 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,0832 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 56,002 | m3 |
| 26 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 4,6668 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9075 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,3166 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 47,489 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8481 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 3,8678 | 100m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,175 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,4051 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 60,76 | m3 |
| 37 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 5,0634 | 100m2 |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6036 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,4222 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 63,325 | m3 |
| 44 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 5,2771 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6903 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 31,685 | m3 |
| 48 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 2,6404 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3096 | 100m2 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2926 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7388 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 20,7483 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 13,0941 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 80,967 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 41,795 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tràm D6 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 220,175 | 100m |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V E-HSMT | 332 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V E-HSMT | 166 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm H30 | Theo Chương V E-HSMT | 83 | 1 đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | mối nối |
| 62 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 63,35 | m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 2,0328 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 26,325 | 100m |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 32,182 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 3,31 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép hình tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 78 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 81 | Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cửa xả | Theo Chương V E-HSMT | 0,1486 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 88 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng) | Theo Chương V E-HSMT | 12,33 | 100m |
| 90 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên) | Theo Chương V E-HSMT | 4,23 | 100m |
| 91 | Cừ tràm cặp cổ | Theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 92 | Vải bạt chắn đất | Theo Chương V E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 900x450mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Cung cấp biển báo chữ nhật 900x450mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,0m | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Cung cấp bulon | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 102 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 129,35 | m2 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 106 | Ván khuôn dãy phân cách | Theo Chương V E-HSMT | 0,7028 | 100m2 |
| 107 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 14,375 | 100m |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 112 | Ván khuôn dãy phân cách | Theo Chương V E-HSMT | 0,5134 | 100m2 |
| 113 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo Chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 16,4 | 1m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 15,744 | m3 |
| 116 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Theo Chương V E-HSMT | 531,2 | m |
| 117 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 118 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 119 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 121 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 122 | Cung cấp bulon D16 | Theo Chương V E-HSMT | 1.640 | cái |
| 123 | Cung cấp bulon D19 | Theo Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V E-HSMT | 372,904 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V E-HSMT | 372,904 | 10m³/9km |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V E-HSMT | 372,904 | 10m³/4,5km |
| 127 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Chương V E-HSMT | 48,5033 | 100m3 |
| E | 4. THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 43,68 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V E-HSMT | 4,368 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V E-HSMT | 4,368 | 10 tấn/9km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 8km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V E-HSMT | 4,368 | 10 tấn/8km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 146,012 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 47,222 | m3 |
| 7 | Xà lan chứa bê tông khi đập phá dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1,4601 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo Chương V E-HSMT | 0,4722 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 1,932 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 9,4km ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 1,932 | 100m3/9,4km |
| F | 5. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,666 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 3,18 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 10,6 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 54 | 100m |
| 7 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 42 | 1 rọ |
| 8 | Đan rọ đá 2x1x0,5m loại P8 (8x10) | Theo Chương V E-HSMT | 294 | m2 |
| 9 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 18th+3,5% x 1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 13 | Nối cọc thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 32 | 1 mối nối |
| 14 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x18th+5% x 1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 4,459 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 4,459 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 4,459 | tấn |
| 17 | Chi phí thuê dàn cầu tạm thép B=3,5m, tải trọng 10T, thời gian thuê 18 tháng | Theo Chương V E-HSMT | 63 | md |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8576 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6711 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 21 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 18th+3,5% x 1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 22 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 23 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 24 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo Chương V E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 25 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x18th+5% x1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,848 | tấn |
| 26 | Cung cấp tấm tôn 4x1,5x0,02m (KH=1,5% x 18th+5% x1lần) | Theo Chương V E-HSMT | 2,826 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 1,848 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 1,848 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm tôn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 11,7258 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 4,9798 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 7,332 | 100m3 |
| 36 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 619,471 | m3 |
| 37 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 544,66 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,1193 | 100m3 |
| 39 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, C16, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 211,92 | m3 |
| 40 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th) | Theo Chương V E-HSMT | 8,52 | 100m |
| 41 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 12,993 | 100m |
| 42 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 4,047 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 12,993 | 100m |
| 44 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 1,647 | 100m |
| 46 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 1,647 | 100m |
| 48 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 51 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 52 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 55 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 4 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 3,917 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 15,668 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 15,668 | tấn |
| 58 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 12,48 | 100m |
| 59 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 19,032 | 100m |
| 60 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 5,928 | 100m |
| 61 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo Chương V E-HSMT | 19,032 | 100m |
| 62 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 63 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 2,196 | 100m |
| 64 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 2,196 | 100m |
| 66 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,76 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,76 | tấn |
| 69 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 70 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 71 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 72 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 73 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x 4 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 3,917 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 15,668 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 15,668 | tấn |
| 76 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 10,594 | tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 21,188 | tấn |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 21,188 | tấn |
| 79 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 8,248 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 16,496 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 16,496 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 8,556 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 17,112 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 17,112 | tấn |
| 85 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 5 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 88 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 5lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 6,01 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 6,01 | tấn |
| 91 | Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT chính, tính 50% NC) | Theo Chương V E-HSMT | 40,155 | 1m3 |
| 92 | Khấu hao gỗ sàn đạo (KH=1/8+ (1/8 x 1,15 x4 lần)) | Theo Chương V E-HSMT | 8,031 | 1m3 |
| 93 | Khấu hao đinh đỉa (KH=1/19+ (1/19 x 1,03 x 4 lần)) | Theo Chương V E-HSMT | 8,031 | 1m3 |
| G | 6. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CẦU AN NÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 13,122 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 4 | Lắp khung bulong M16x240x240x600 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đèn năng lượng mặt trời - Đèn ở độ cao ≤12m | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẦU LẮC BƯNG | |||
| I | 1. KẾT CẦU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu "I" 18,6m (HL93) | Theo Chương V E-HSMT | 7 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm cầu "I" 12,5m (HL93) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm "I" 12,5m bằng cần cẩu - Trên cạn (Hệ số MTC 0,7) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm "I" 18,6m bằng cần cẩu - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cầu 250x300x50mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cầu 250x300x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,0337 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 9,659 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 18,341 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6647 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 79,364 | m3 |
| 16 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu | Theo Chương V E-HSMT | 473 | m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,73 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 4,73 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,781 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 15,768 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,312 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 13,874 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,7661 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 504 | 1cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo Chương V E-HSMT | 22,8 | 1m |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 29 | Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ C40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,795 | m3 |
| 30 | Cung cấp thép tấm Inox | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 32 | Cung cấp vít nở D5mm, L=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 21,629 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo Chương V E-HSMT | 1,2408 | 100m2 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 148,546 | 1m2 |
| 38 | Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V E-HSMT | 4,745 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu | Theo Chương V E-HSMT | 4,745 | tấn |
| 40 | Cung cấp bulon | Theo Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ chiếu sáng, đường kính cốt thép >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép bệ chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8774 | 100m |
| 48 | Cung cấp khuỷu cong D60 (90 độ) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp bulon D27, L=25cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính D168x6,35mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 51 | Gia công lưới chắn rác bằng thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 54 | Cung cấp bulon D10, L=220mm | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 55 | Cung cấp bulon D10, L=40mm | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 57 | Biển báo thông thuyền 150x150cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Biển báo thông thuyền 50x50cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| J | 2. KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng búa rung 170kW, ĐK 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 20,2 | 100m |
| 3 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở mố (tính cho M1 M2, thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | ngày |
| 4 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 5,436 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,299 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 2,12 | tấn |
| 10 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 108 | 1 mối nối |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 106,473 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 92,023 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 9,862 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,141 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 3,3447 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 23 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 47,611 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 12,995 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,144 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,734 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,2945 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 184,077 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,0865 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8408 | 100m3 |
| 33 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 18,4077 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 169,118 | m3 |
| 35 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V E-HSMT | 6,833 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 45,554 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4555 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 112,86 | 100m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 5,1845 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8179 | 100m3 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | Theo Chương V E-HSMT | 16,24 | 100m |
| 43 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử ở trụ (tính cho trụ T1 T2, thời gian 5 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 44 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,749 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 1,767 | tấn |
| 50 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 600mm | Theo Chương V E-HSMT | 90 | 1 mối nối |
| 51 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 96,648 | m3 |
| 52 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, C30, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 88,857 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,256 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 16,996 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 2,3721 | 100m2 |
| 59 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 61 | Vữa không co ngót (vữa sika gourt 214-11) | Theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| K | 3. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 22,8815 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 18,4078 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 28,4499 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 37,7192 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 16,974 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 16,9578 | 100m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V E-HSMT | 41,3822 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 14,4208 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 5,7215 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 43,3139 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 38,1435 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 7,6243 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 4,6815 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1.546,38 | 100m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 33,9763 | 100m2 |
| 16 | Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 9.648 | m |
| 17 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VI | Theo Chương V E-HSMT | 48 | 1m khoan |
| 18 | Thí nghiệm ép mẫu vữa, chỉ tiêu thí nghiệm là ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7 (mm) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 19 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo Chương V E-HSMT | 6 | lần TN |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1542 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6181 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7955 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 41,152 | m3 |
| 26 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 3,4293 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6306 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 42,246 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1263 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,3144 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 47,165 | m3 |
| 35 | Đào đan cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 45,858 | m3 |
| 39 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 3,8215 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6104 | 100m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 31,3664 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 20,7352 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 119,091 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 61,474 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6147 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm D6 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 323,85 | 100m |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V E-HSMT | 488 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V E-HSMT | 244 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm H30 | Theo Chương V E-HSMT | 122 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 104 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 94,1 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 2,9413 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5135 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 36,45 | 100m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,983 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 42,182 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 4,6554 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Fi ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép hình tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| 67 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,5832 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 8,748 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 70 | Đóng cọc tràm D6 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 5,625 | 100m |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cửa xả | Theo Chương V E-HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,817 | m3 |
| 77 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng) | Theo Chương V E-HSMT | 17,82 | 100m |
| 79 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên) | Theo Chương V E-HSMT | 6,21 | 100m |
| 80 | Cừ tràm cặp cổ | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 81 | Vải bạt chắn đất | Theo Chương V E-HSMT | 1,404 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,444 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 9,932 | tấn |
| 87 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 2,8117 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT | 3,8146 | 100m2 |
| 89 | Bê tông cọc, cột, bê tông C30, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 47,149 | m3 |
| 90 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 7,2415 | 100m |
| 91 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 92 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 93 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 95 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 mối nối |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,7089 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, C25 đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,913 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,4394 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông C25, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 8,784 | m3 |
| 104 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,8784 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 106 | Cung cấp thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 107 | Cung cấp bulon | Theo Chương V E-HSMT | 384 | cái |
| 108 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m làm móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 109 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 1th+3,5% x 4 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 111 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 112 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 113 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x 6 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 4,1 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 24,6 | tấn |
| 115 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 24,6 | tấn |
| 116 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0414 | 100m3 |
| 117 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng đứng) | Theo Chương V E-HSMT | 24,39 | 100m |
| 118 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I (đóng xiên) | Theo Chương V E-HSMT | 8,19 | 100m |
| 119 | Cừ tràm cặp cổ | Theo Chương V E-HSMT | 1,0792 | 100m |
| 120 | Vải bạt chắn đất | Theo Chương V E-HSMT | 2,6225 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 122 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,0414 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 900x450mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Cung cấp biển báo chữ nhật 900x450mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,0m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Cung cấp bulon | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 130 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 120,24 | m2 |
| 131 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V E-HSMT | 54,91 | m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 134 | Ván khuôn dãy phân cách | Theo Chương V E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 135 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 138 | Ván khuôn dãy phân cách | Theo Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 139 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 17,8 | 1m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 17,088 | m3 |
| 142 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Theo Chương V E-HSMT | 526,32 | m |
| 143 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 178 | cái |
| 144 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 145 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 178 | cái |
| 147 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Theo Chương V E-HSMT | 178 | cái |
| 148 | Cung cấp bulon D16 | Theo Chương V E-HSMT | 1.780 | cái |
| 149 | Cung cấp bulon D19 | Theo Chương V E-HSMT | 178 | cái |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V E-HSMT | 583,6791 | 10m³/1km |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 7,9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V E-HSMT | 583,6791 | 10m³/7,9km |
| 152 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Chương V E-HSMT | 94,3201 | 100m3 |
| L | 4. THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 26,208 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V E-HSMT | 2,6208 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V E-HSMT | 2,6208 | 10 tấn/9km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 13km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V E-HSMT | 2,6208 | 10 tấn/13km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 81,382 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 37,38 | m3 |
| 7 | Xà lan chứa bê tông khi đập phá dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 4 | ca |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8138 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | Theo Chương V E-HSMT | 0,3738 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 1,1876 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo Chương V E-HSMT | 1,1876 | 100m3/4km |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3,9km ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V E-HSMT | 1,1876 | 100m3/3,9km |
| M | 5. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 3,547 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,935 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V E-HSMT | 3,537 | 100m3 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 11,79 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C25, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 67,5 | 100m |
| 8 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 72 | 1 rọ |
| 9 | Đan rọ đá 2x1x0,5m loại P8 (8x10) | Theo Chương V E-HSMT | 504 | m2 |
| 10 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 18th+3,5% x 1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đóng không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 14 | Nối cọc thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 32 | 1 mối nối |
| 15 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x18th+5% x1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 4,459 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 4,459 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 4,459 | tấn |
| 18 | Chi phí thuê dàn cầu tạm thép B=3,5m, L=36m, tải trọng 10T, thời gian thuê 18 tháng | Theo Chương V E-HSMT | 36 | md |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6481 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2003 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 22 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 18th+3,5% x 1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 23 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 24 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 25 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo Chương V E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 26 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x18th+5% x1 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,848 | tấn |
| 27 | Cung cấp tấm tôn 4x1,5x0,02m (KH=1,5% x 18th+5% x1lần) | Theo Chương V E-HSMT | 2,826 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 1,848 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 1,848 | tấn |
| 30 | Lắp dựng tấm tôn | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 9,0468 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4256 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 7,332 | 100m3 |
| 37 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 582,81 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0596 | 100m3 |
| 39 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, C16, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 211,92 | m3 |
| 40 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 12,48 | 100m |
| 41 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 19,032 | 100m |
| 42 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 5,928 | 100m |
| 43 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo Chương V E-HSMT | 19,032 | 100m |
| 44 | Khấu hao cọc thép hình I450 (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 2,196 | 100m |
| 46 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Chương V E-HSMT | 2,196 | 100m |
| 48 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,76 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 3,76 | tấn |
| 51 | Khấu hao cọc ván thép loại IV (KH=1,17% x 2th+3,5% x 2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 52 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 53 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 54 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 55 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KH=1,5% x 2th+5% x 4 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 3,917 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 15,668 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 15,668 | tấn |
| 58 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 10,462 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 20,924 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 20,924 | tấn |
| 61 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 1th+5% x2 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 8,556 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 17,112 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Chương V E-HSMT | 17,112 | tấn |
| 64 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 3 lần) | Theo Chương V E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 1,107 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 1,107 | tấn |
| 67 | Gia công hệ khung dàn (KH=1,5% x 2th+5% x 3lần) | Theo Chương V E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,589 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 2,589 | tấn |
| 70 | Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (không tính VT, tính 50% NC) | Theo Chương V E-HSMT | 18,072 | 1m3 |
| 71 | Khấu hao gỗ sàn đạo (KH=1/8+ (1/8 x 1,15 x 2 lần)) | Theo Chương V E-HSMT | 6,024 | 1m3 |
| 72 | Khấu hao đinh đỉa (KH=1/19+ (1/19 x 1,03 x 2 lần)) | Theo Chương V E-HSMT | 6,024 | 1m3 |
| N | 6. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CẦU LẮC BƯNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 16,038 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 4 | Lắp khung bulong M16x240x240x600 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đèn năng lượng mặt trời - Đèn ở độ cao ≤12m | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| P | 1. CẦU AN NÔ | |||
| 1 | Bê tông móng trụ, bê tông C12, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 7,084 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 75x75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình khung hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 7,488 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tôn 4dem (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 11,55 | 100m2 |
| 6 | Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 7,488 | tấn |
| 8 | Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 11,55 | 100m2 |
| 9 | Áo phản quang | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2 ,PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,899 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x80cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Khấu hao biển báo chữ nhật 12,5x60cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 48 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 36,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 27 | Lắp khung đế móng trụ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | 2. CẦU LẮC BƯNG | |||
| 1 | Bê tông móng trụ, bê tông C12, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8928 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hộp 75x75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2478 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình khung hàng rào | Theo Chương V E-HSMT | 9,044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tôn 4dem (không tính VT chính) | Theo Chương V E-HSMT | 13,95 | 100m2 |
| 6 | Khấu hao thép hộp mạ kẽm (1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 0,4954 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình khung hàng rào (1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 9,044 | tấn |
| 8 | Khấu hao tôn 4dem (vận dụng hệ số khấu hao tương tự thép tấm: 1,5% x 18th + 5% x 1lần sử dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 13,95 | 100m2 |
| 9 | Áo phản quang | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp đèn chớp cảnh báo giao thông | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hàng rào chắn an toàn người đi bộ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C12, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,5m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Khấu hao cột biển báo D90, L=3,0m | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Khấu hao biển báo tròn D70 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Khấu hao biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Khấu hao biển báo chữ nhật 120x80cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Khấu hao biển báo chữ nhật 160x80cm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Khấu hao biển báo chữ nhật 12,5x60cm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 49,2 | 1m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,1 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 43,968 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 27 | Lắp khung đế móng trụ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, C16, đá 1x2 ,PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh(*): B1 = 5% x (A+B…+Q) | 0,05 | ||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Trong đó có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL chiều dài L≥12,5m.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:(1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);(3) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;(4) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1) Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);(2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;(3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4) Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):*Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 nhân sự.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu, đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 2 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/cầu Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu – đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa/Trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán khối lượng | 1 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ Xây dựng Cầu đường/ Giao thông- Có chứng chỉ Định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng | 1 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu công trình | 1 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động/Giao thông/Xây dựng Cầu đường.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT, dầm DUL tiết diện I, L ≥12,5m. Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, Quyết định phê duyệt Dự án/ Thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp công trình, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cá nhân phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công, hoặc tài liệu chứng minh khác | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa diezel đóng cọc | -Trọng lượng búa > 2,5T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Búa diezel đóng cọc | -Trọng lượng búa > 3,5T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Giàn ép kích thủy lực/máy ép robor | -Tải trọng ≥ 200 tấn-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe đào | -Dung tích gầu > 0,5 m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Xe đào | -Dung tích gầu > 0,8 m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép | -Tải trọng > 9T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Xe lu bánh lốp/bánh hơi | -Tải trọng > 16T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe lu rung | -Tải trọng > 25T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Xe ủi | -Công suất 110 CV-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san | -Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích | -Sức nâng > 25T-Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Sà lan | -Tải trọng > 200T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | -Tải trọng > 12T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Công suất > 5m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện | 2 |
| 15 | Máy rải BTNN | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy (xe) rải đá | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | -Công suất >=190CV-Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 20 | Máy đầm dùi | -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 6 |
| 21 | Máy cắt uốn sắt | -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 22 | Máy hàn | -Kèm theo tài liệu chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 23 | Máy đầm cóc | -Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị | 3 |
| 24 | Máy trộn bê tông | -Kèm theo tài liệu chứng minh nguồn thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi